Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 09:17:00 đến ngày 2020-03-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,979,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 23,9316 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,2203 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 462,84 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 45,1439 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 46,729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,2894 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,6824 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 6,8253 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 8,0982 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 190,8403 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3399 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,7607 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,4097 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,4452 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,478 | tấn |
| 19 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,7275 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,4279 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,3347 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan bể phốt, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 23 | Bê tông đan bể phốt đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,376 | m3 |
| 24 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,23 | m2 |
| 25 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 34,93 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,211 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,4619 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,4619 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0952 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 32,6829 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5,8909 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,4691 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,4062 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 9,5255 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 40,3791 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,4784 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,286 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,6017 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 6,5923 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 6,1581 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 48,3135 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 340,4424 | m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 11,7708 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 10,8379 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 162,17 | m3 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.050,1 | m2 |
| 48 | Trát vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,9824 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 258 | m |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,6504 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,2787 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 59,3454 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nhà | Chương V của E-HSMT | 2,6712 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,5332 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,3672 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,0984 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 27,9801 | m3 |
| 60 | Trát ốp cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 367,191 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 230,8253 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 10,8948 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 572,8669 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1.951,7241 | m2 |
| 65 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 163,4354 | m2 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,1733 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm,, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,7464 | m3 |
| 68 | Trát vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 65,9019 | m2 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 9,4009 | m3 |
| 70 | Trát lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 104,0172 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 36,4497 | m3 |
| 72 | Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 593,3721 | m2 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng sảnh, chiều dày <=33 cm,, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,9265 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường sảnh, chiều dày <=11 cm,, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,1162 | m3 |
| 75 | Trát tường sảnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 18,904 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch gốm mặt đứng | Chương V của E-HSMT | 24,8033 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 250x400 mm | Chương V của E-HSMT | 211,68 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 79 | Trát vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 144,068 | m2 |
| 80 | Trát vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 81 | Bả bằng ventônit vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.554,7245 | m2 |
| 82 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.077,3926 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.786,1167 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 846,0004 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.047,6456 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 70,404 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 89 | Trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,7728 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 49,7728 | m2 |
| 91 | Tay vịn lan cầu thang | Chương V của E-HSMT | 18,976 | m |
| 92 | Lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 15,826 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 15,826 | m2 |
| 94 | Sơn lan can cầu thang 3 nước | Chương V của E-HSMT | 31,652 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,8644 | m3 |
| 96 | Trát bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,0782 | m2 |
| 97 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 34,0782 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 85,2535 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 85,2535 | m2 |
| 100 | Sơn lan can hành lang 3 nước | Chương V của E-HSMT | 170,507 | m2 |
| 101 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 141,36 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 141,36 | m2 |
| 103 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Chương V của E-HSMT | 282,72 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép mở quay, kính Việt Nhật dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, kính Việt Nhật dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 159 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 108 | Sản xuất cửa nhôm kính sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 110 | Sản xuất vách nhôm kính vệ sinh (cả cửa) | Chương V của E-HSMT | 50,418 | m2 |
| 111 | Khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 112 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V của E-HSMT | 14,608 | m2 |
| 113 | Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 176,9538 | m2 |
| 114 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 131,7268 | m2 |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (lấy trung bình) | Chương V của E-HSMT | 1,5903 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5903 | tấn |
| 117 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 5,1094 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 61,88 | m |
| 119 | Sản xuất thang sắt lên mái | Chương V của E-HSMT | 8 | bậc |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước d90 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 122 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V của E-HSMT | 49,2504 | m2 |
| B | HẠNG MUC: NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU(3x16+10)mm2XLPE/DSTA/PVC/PVC | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU(4x10)mm2 CXV | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.350 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, cáp M(1x10) | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa d16,l=2.4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 19 | Đào đất rải thép tiếp địa + cáp nguồn | Chương V của E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600X400X200 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EMC14PL | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt + đế âm chứa attomat 2 cực | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A-415V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A-415V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 63A -250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 40A,25A -250V | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực cường độ dòng điện MCB-10A-230V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực cường độ dòng điện MCB-25A,20A-230V | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng tán quang | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 32 | Phụ kiện treo máng đèn tán quang | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chiếu bảng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần huỳnh quang C - 32W -220V | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt điều tốc) | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn LED HIGH BAY 150W - 250V | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Phụ kiện treo đèn LED HIGH BAY 150W - 250V | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Quạt thông gió trên tường 200x200-50W-250V | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 87 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Gia công kim thu sét có chiều dài D16-1,2m | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài D16-1,2m | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=2.5m | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 55 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Chương V của E-HSMT | 185 | cái |
| 56 | Lắp đặt bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Thép nối L=0.14m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 60 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống Pvc D21 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 63 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D63 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 64 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D50 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 65 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D32 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D25 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 67 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D20 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 68 | Ống nóng hàn nhiệt PP-R-D20 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt van phao D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khoá D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khoá D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khoá D32 - D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khoá D20 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D63x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32x32,32x25,32x20 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25x20 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D63x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D50x32,50x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D32x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25x20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 88 | Lắp đặt man đồng D20 | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nối ống D63-50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nối ống D32-25 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa PVC - D21 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D110x110,110x76,90 độ 110x90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ 90x76,90x42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D76x42,90 độ 76x76,76x42 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 90 dộ D160, măng sông D160 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90-135 dộ D110, măng sông D110 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90-135 dộ D90, măng sông D90 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 dộ D76,mang sông D76 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 90 dộ D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D42, 90 dộ D42 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt lưới thu sàn inox | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giắy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt miệng thu đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 113 | Lăp đặt nắp ga chắn rác D120 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bệt tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC : HÀNH LANG CẦU - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2791 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,898 | 100m |
| 3 | Cát đen lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,7898 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,7898 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2675 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,5875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3287 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7194 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2652 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,7664 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,9547 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 65,7468 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6702 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2614 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,0864 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,8098 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,366 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,8334 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,3085 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,1 | m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,0058 | m3 |
| 33 | Trát ốp cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,5716 | m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây lan can vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,2324 | m3 |
| 35 | Trát lan can vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 35,8288 | m2 |
| 36 | Bả bằng ventônit vào tường | Chương V của E-HSMT | 35,8288 | m2 |
| 37 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 185,2332 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 221,062 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,3732 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 25,5846 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 25,5846 | m2 |
| 42 | Sơn lan can hành lang 3 nước | Chương V của E-HSMT | 51,1692 | m2 |
| 43 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,8078 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 23,9328 | m2 |
| D | HẠNG MUC: CẤP ĐIỆN HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần huỳnh quang C - 32W -220V | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 dộ D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lăp đặt cầu chắn rác D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi