Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332939-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200332800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 15:20:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào móng bằng máy
1 Đào móng bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,3858 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,7989 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9232 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5012 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7464 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7193 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,4078 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,4766 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4226 100m2
10 Cốt thép giằng móng đường kính <10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1535 tấn
11 Cốt thép giằng móng đường kính <18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6082 tấn
12 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,1478 m3
13 Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,85 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9665 100m3
14 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4078 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5191 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5191 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,1511 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,0964 m3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2922 m3
20 Bê tông lanh tô,ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,1373 m3
21 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <= 16 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1558 100m2
22 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <= 16 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2083 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,0539 100m2
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2019 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4271 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, tầng 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0851 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, tầng 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3551 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK < 18 mm, tầng 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5376 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, tầng 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0846 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, tầng 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6865 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1798 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8157 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3464 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2327 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9583 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2998 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,0825 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0036 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1988 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0896 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0385 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,041 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0498 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0525 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK >10mm, cao <=16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0931 tấn
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,524 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,2577 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,1523 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,5463 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,6736 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,469 m3
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 120,83 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 305,39 m2
54 Trát má cửa, cạnh cửa, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,858 m2
55 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,714 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 553,02 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 438,7684 m2
58 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCb30 Mô tá kỹ thuật tại chương V 62,96 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 140,92 m
60 Lát đá Granit tự nhiên Mô tá kỹ thuật tại chương V 59,578 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,68 m2
62 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,7336 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,7336 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 270,9848 m2
65 Ốp chân tường, viền tường trong nhà gạch 120x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,4816 m2
66 Ốp chân tường, viền tường ngoài nhà gạch 120x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.025,8204 m2
68 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 451,8188 m2
69 Sản xuất tay vịn gỗ Lim cầu thang bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 md
70 Sản xuất và lắp dựng lan can inox 20x40, và tay vịn phụ inox D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 m2
71 Lắp dựng lan can, cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,8525 m2
72 Mua con tiện xi măng lan can, kể cả sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 118 con
73 Lắp đặt con tiện xi măng lan can Mô tá kỹ thuật tại chương V 118 cái
74 Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,92 m2
75 Mua cửa sổ, cửa mở trượt khung nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,24 m2
76 Phụ kiện cửa đi Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
77 Phụ kiện cửa sổ, cửa mở trượt Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
78 Sản xuất vách kính khung nhôm kính 5ly mầu trà LD Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,93 m2
79 Lắp dựng cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,16 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,93 m2
81 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,456 tấn
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn hoa sắt cửa) Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,7513 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,17 m2
84 Sản xuất xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,734 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,734 tấn
86 Lợp mái bằng tôn LD Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9101 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,8461 100m2
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
90 Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
91 Lắp đặt quạt trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
92 Lắp đặt quạt treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
93 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
94 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
96 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 120A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 40A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
100 Lắp đặt 2 dây đơn 2x(1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 300 m
101 Lắp đặt 2 dây đơn 2x(1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
102 Lắp đặt 2 dây đơn 2x(1x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
104 Lắp đặt tủ điện, sơn tĩnh điện, KT 300x400x200mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 hộp
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 450 m
106 Lắp đặt hộp chia dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 hộp
107 Lắp đặt đế âm Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 hộp
108 Thanh cái bằng đồng 25x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
109 Móc quạt trần fi 16; L=400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
110 Đào mương chôn dây tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,456 m3
111 Lấp đất mương tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,456 m3
112 Gia công kim thu sét, dài 1,0m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
113 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 51 m
114 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
115 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cọc
116 Mua + lắp đặt chân sứ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
117 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
118 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
119 Quả cầu + Rọ chắn rác Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Cái
120 Đai gữi ống + vít nở: Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->