Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320680-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200320604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2019 - 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 09:18:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,269,076,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 3 phòng trường PTDTBT THCS Leng Su Sìn
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2425 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6791 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,163 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2386 m3
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1427 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5838 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4218 m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7785 100m3
10 Đào xúc đất để đắp , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6075 m3
11 Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 100m3
12 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6682 m3
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,631 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1593 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2239 m3
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4484 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1689 m3
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7207 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7207 tấn
28 Sản xuất dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5403 tấn
29 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5403 tấn
30 Lợp mái tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m2
31 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,221 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,204 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,388 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1664 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,72 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,911 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,221 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,7584 m2
40 Trần tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5 m2
41 Phào nhôm cổ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,48 m
42 Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 md
43 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
44 Cửa đi thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6064 m2
45 Cửa sổ thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm chốt, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2896 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,896 m2
47 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4355 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7152 m2
50 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
56 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
67 Bộ tiếp địa tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
68 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
69 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
72 Thép dẹt tiếp địa 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
73 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
74 Đai giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
75 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
76 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
77 San gạt, dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
78 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
B Nhà lớp học 2 phòng trường THCS Sen Thượng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8632 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6216 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5413 m3
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4065 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4709 m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4979 100m3
10 Đào xúc đất để đắp , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9268 m3
11 Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2593 100m3
12 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1122 m3
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m2
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1363 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7233 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4395 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4179 m3
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3196 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4846 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6685 m3
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2509 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2509 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4829 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4829 tấn
28 Sản xuất dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3602 tấn
29 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3602 tấn
30 Lợp mái tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
31 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,941 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,136 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,908 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1184 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,568 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,351 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,941 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,1624 m2
40 Trần tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m2
41 Phào nhôm cổ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,32 m
42 Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 md
43 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
44 Cửa đi thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7376 m2
45 Cửa sổ thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm chốt, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5264 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,264 m2
47 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6237 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4768 m2
50 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
67 Bộ tiếp địa tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
68 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
69 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
72 Thép dẹt tiếp địa 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
73 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
74 Đai giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
76 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
77 Bê tông sân đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->