Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2019 - 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 09:18:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,076,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 3 phòng trường PTDTBT THCS Leng Su Sìn | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2425 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6791 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,163 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2386 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5838 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4218 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7785 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6075 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6682 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,631 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1593 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2239 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1689 | m3 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7207 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7207 | tấn |
| 28 | Sản xuất dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5403 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5403 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,221 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,204 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,388 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1664 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,72 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,911 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,221 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7584 | m2 |
| 40 | Trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | m2 |
| 41 | Phào nhôm cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,48 | m |
| 42 | Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 44 | Cửa đi thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6064 | m2 |
| 45 | Cửa sổ thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2896 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,896 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4355 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7152 | m2 |
| 50 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 67 | Bộ tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 69 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 72 | Thép dẹt tiếp địa 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 74 | Đai giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 75 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 77 | San gạt, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 78 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| B | Nhà lớp học 2 phòng trường THCS Sen Thượng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8632 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6216 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5413 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4709 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9268 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1122 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7233 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4395 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4179 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6685 | m3 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | tấn |
| 28 | Sản xuất dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,941 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,136 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,908 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1184 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,568 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,351 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,941 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1624 | m2 |
| 40 | Trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 41 | Phào nhôm cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,32 | m |
| 42 | Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Cửa đi thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7376 | m2 |
| 45 | Cửa sổ thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5264 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6237 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4768 | m2 |
| 50 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Bộ tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 69 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 72 | Thép dẹt tiếp địa 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 74 | Đai giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 77 | Bê tông sân đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi