Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Thiên Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 08:23:00 đến ngày 2020-03-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,125,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | TUYẾN 1: MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bu lon liên kết tủ với móng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| C | TUYẾN 1: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + ĐÈN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 74,38 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 35,712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,786 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 63 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 7 | Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.131,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 20,98 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen luồn dây D73/63 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| D | TUYẾN 1: PHẦN RÃNH ĐI CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V của E-HSMT | 8,059 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 839,2 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 327,994 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,321 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,26 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,616 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát tạo phẳng lát gạch vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 40,177 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,742 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30 | Chương V của E-HSMT | 839,2 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ đặt báo cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn trụ đặt báo cáp | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện trụ đặt báo cáp | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt mốc báo cáp bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| E | TUYẾN 2: MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bu lon liên kết tủ với móng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| F | TUYẾN 2: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + ĐÈN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m |
| 7 | Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 347,8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen luồn dây D73/63 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| G | PHẦN RÃNH ĐI CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 52,377 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát tạo phẳng lát gạch vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 6,703 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30 | Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ đặt báo cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn trụ đặt báo cáp | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện trụ đặt báo cáp | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt mốc báo cáp bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| H | RÃNH B=0,6 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan TL<=100kg | Chương V của E-HSMT | 209 | cái |
| 2 | Thép tròn trơn D<=10 tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,695 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,376 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,6688 | 100m2 |
| 5 | Thép tròn trơn D<10 mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,5078 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,6906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,3363 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,8192 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 300,768 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 41,4259 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,6682 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V của E-HSMT | 20,713 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan TL<=250kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Thép tròn trơn D<=10 tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3447 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Thép tròn trơn D<=10 mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,57 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,59 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,3792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V của E-HSMT | 2,6896 | m3 |
| 13 | Lắp dựng hàm ếch, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cốt thép hàm ếch D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàm ếch, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6105 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện TL<=50kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Thép D<=10 lưới chắn rác, cống dẫn | Chương V của E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cống dẫn, lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| J | VỈA HÈ, BO VỈA | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 467,9395 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 258,9575 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 40,6025 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,0432 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp, hệ số đầm lèn K95 | Chương V của E-HSMT | 1.191,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,6794 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,5179 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt bo vỉa | Chương V của E-HSMT | 337 | m |
| 10 | Bê tông bo vỉa M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,165 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bo vỉa | Chương V của E-HSMT | 2,9993 | 100m2 |
| 12 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 87,62 | m2 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch terazzo kích thước 30x30x3cm | Chương V của E-HSMT | 1.802,64 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 180,2644 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1.802,64 | m2 |
| K | LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn cao áp LED - 220v-90W - IP66 (PHILIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 73 | Bộ |
| 2 | Cột thép bát giác liền cần đơn 7m | Chương V của E-HSMT | 73 | cột |
| 3 | Bảng điện cửa cột đèn cao áp (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 73 | bảng |
| 4 | Cáp lên đèn (cột đèn cao áp) | Chương V của E-HSMT | 554,8 | mét |
| 5 | Luồn dây cáp cửa cột đèn cao áp | Chương V của E-HSMT | 73 | Cột |
| 6 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 50A (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Đánh số thứ tự cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 73 | cột |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 146 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi