Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lại Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn xã, ngân sách xã đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 20:44:00 đến ngày 2020-03-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 29,3904 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi cấp 3 để đắp đạt độ chặt K95 | Yêu cầu tại chương V | 3.321,1152 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 2,613 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 29,03 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,4 m3 đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 1,238 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 13,755 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,8334 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Yêu cầu tại chương V | 2,125 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu tại chương V | 8,3403 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 150,1254 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép (bê tông hiện trạng dày 10cm) | Yêu cầu tại chương V | 63,6 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu tại chương V | 6,36 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 114,48 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, Bê tông | Yêu cầu tại chương V | 0,636 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,636 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 14,6252 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Yêu cầu tại chương V | 472 | m |
| C | Hạng mục 3: Tường rào (L = 107m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,4 m3 đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 3,852 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 42,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Yêu cầu tại chương V | 2,8355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,4445 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,4445 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 18,19 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 126,26 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 7,6505 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,7704 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,3467 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 10,377 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 10,318 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 13,9293 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 118,316 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 396,774 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 168 | m |
| 17 | Lắp gạch gốm hoa đỏ trang trí tường rào | Yêu cầu tại chương V | 120 | viên |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 515,09 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,3045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Yêu cầu tại chương V | 3,3833 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 11,2783 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 2,9589 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 6,8041 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,5488 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 m | Yêu cầu tại chương V | 0,2523 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Yêu cầu tại chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 2,376 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,9036 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 22 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 30,424 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Yêu cầu tại chương V | 11 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,4204 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 26,8929 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 89,6443 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 51,0624 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 58,249 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 22,1901 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 2,3 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Yêu cầu tại chương V | 2,7738 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 24,192 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 1,2398 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 4,2774 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 315 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 327,808 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Yêu cầu tại chương V | 126,08 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,4776 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 5,3062 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 10,6132 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 1,8352 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Yêu cầu tại chương V | 42,18 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 37 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Yêu cầu tại chương V | 37 | cái |
| 36 | Đế cống D400 | Yêu cầu tại chương V | 37 | m |
| 37 | Cống D400, tải trọng HL 93( Cống dài 2,5m) | Yêu cầu tại chương V | 37 | m |
| E | Hạng mục 5: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu tại chương V | 2,34 | 100m |
| 2 | Máy bơm nước 4m3/h lên bể hiện trạng | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều đường kính van d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D40 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Van Phao | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Cút ren trong D25/20-HDPE | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,43 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông nền | Yêu cầu tại chương V | 14 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,43 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,43 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,14 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,14 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,1993 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 14 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 19,964 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 6,6533 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 1,7112 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,7112 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 10,0967 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,7422 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,132 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,007 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,3353 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,001 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể | Yêu cầu tại chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Yêu cầu tại chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Yêu cầu tại chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,684 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 53,459 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 53,459 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 34,923 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Yêu cầu tại chương V | 7,0052 | m2 |
| 41 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu tại chương V | 34,923 | m2 |
| 42 | Lớp sỏi nhỏ KT0.5-1cm | Yêu cầu tại chương V | 2,1978 | m3 |
| 43 | Lớp cát thạch anh chuyên dùng | Yêu cầu tại chương V | 0,5495 | m3 |
| 44 | Lớp than hoạt tính | Yêu cầu tại chương V | 0,5495 | m3 |
| 45 | Lớp FIlox dùng để xử lý sắt , Mangan, Asen( thạch tín) | Yêu cầu tại chương V | 5,4946 | m2 |
| 46 | Cát vàng hạt to | Yêu cầu tại chương V | 1,0989 | m3 |
| 47 | Máy bơm 4m3/h | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Răc co D42 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Răc co D32 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Răc co D25 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Van Phao | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,584 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,528 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 0,16 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,4621 | m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,1056 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Khoan giếng lấy nước độ sâu 50m | Yêu cầu tại chương V | 1 | giếng |
| 78 | Ống UPVC D60 class 3 | Yêu cầu tại chương V | 0,45 | 100m |
| 79 | Nối thằng D60 | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Ống lọc D48 | Yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Côn thu D60-48 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Côn thu D60-27 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Bịt lọc D48 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Ống UPVC D27 class 3 | Yêu cầu tại chương V | 0,45 | 100m |
| 85 | Nối thằng D27 | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 86 | Van 1 chiều D27 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Răc co D27 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Rọ hút D32 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Chèn cát | Yêu cầu tại chương V | 0,2826 | m3 |
| 90 | Chèn đá 2x4 | Yêu cầu tại chương V | 13,8474 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Yêu cầu tại chương V | 98,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, Bùn lẫn rác | Yêu cầu tại chương V | 0,9882 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,9882 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (5m/ tấm) | Yêu cầu tại chương V | 221,4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan <=250kg (5m/tấm) | Yêu cầu tại chương V | 116 | cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 10,2176 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 1,2455 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Yêu cầu tại chương V | 421 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 216 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhà xe tang + Bếp ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu tại chương V | 8,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu tại chương V | 240,87 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 72,828 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 132,042 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính Hải long 6.38ly | Yêu cầu tại chương V | 8,16 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhựa lõi thép, Kính Hải Long 6.38ly | Yêu cầu tại chương V | 1,92 | m2 |
| 7 | Khóa cửa | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| H | Hạng mục 8: Cánh cổng sắt cổng chính | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt | Yêu cầu tại chương V | 0,3065 | tấn |
| 2 | Bản lề | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bánh xe | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu tại chương V | 14,208 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu tại chương V | 23,2759 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi