Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị ( mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333509-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị ( mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200326563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh trong kế hoạc đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-15 13:56:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,538,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 433,529
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,9011 tấn
3 Vận chuyển toàn bộ tôn mái, xà gồ, vì kèo thép xuống kho tập kết Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 công
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 106,27
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 328,7 m
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8 cái
7 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8 bộ
8 Tháo dỡ trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 129,7648
9 Tháo dỡ vách ngăn bằng composit, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 40,11
10 Vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh, cửa, khuôn cửa... Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 công
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13,1634 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,711
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 758,2064
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 137,431
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2.467,956 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 877,147 m2
17 Phá dỡ lớp Granito tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15,4432 m2
18 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, thoát nước khu vệ sinh cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 33 công
19 Bốc xúc và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 110,6212
20 Vận chuyển đất,phạm vi <=1000m, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,1062 100m³
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,1062 100m³
22 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 76,684
23 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,6201 tấn
24 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,56
25 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,5996
26 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,6594 1m3
27 Vận chuyển tôn mái, xà gồ thép, kèo thép, cửa các loại về kho tập kết Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5 công
28 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1726 100m³
29 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1726 100m³
30 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,6631
31 Láng granitô tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20,5105 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 48,45 m
33 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7834
34 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1632
35 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,255 100m²
36 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3366
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0073 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4075 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,269
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1802 100m²
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0593 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1327 tấn
43 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,9655 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 32,3171
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16,8152
46 Sản xuất xà gồ thép (thép hộp đen) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,8029 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,5934 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 112,3074 m2
49 Lợp mái bằng tôn liên doanh dầy 0.42ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,9326 100m²
50 Lợp mái bằng xốp chống nóng, tôn liên doanh dầy 0.42ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,2866 100m²
51 Tấm úp nóc khổ rộng 60cm làm máng nước + úp nóc dầy 0.4ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 85,91 m
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 128,472 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1.351,15 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 927,9685
55 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 167,024
56 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 725,1143
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2.371,7603 1m²
58 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 896,6185 1m²
59 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 420 m
60 Đắp các chi tiết đầu cột… Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13 cái
61 Đắp chi tiết hoa văn trên lan can Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 51 cái
62 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 783,7234 m2
63 Trần thạch cao giật cấp, hệ trần nổi. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 239,9048 m2
64 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (áp dựng mã hiệu để tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 248,321 m2
65 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 248,321 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 248,321 1m²
67 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 47,8584 m2
68 Trần thạch cao tấm thả chống ẩm 600x600 (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 35,42 m2
69 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 231,462 m2
70 Ốp tường chân tương bằng gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13,8285 m2
71 Phá dỡ lớp Granito tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 43,5162 m2
72 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 43,5162 m2
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 78 m
74 Mua tay vịn lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi KT 60x80mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20,14 m
75 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20,14 m
76 Lan can làm bằng hộp Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 143,7711 kg
77 Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1369 tấn
78 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15,9106
79 Lan can làm bằng ống Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 251,7602 kg
80 Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2398 tấn
81 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,504
82 Hoa sắt cửa sổ làm bằng hộp Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 491,2432 kg
83 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt inox vuông rỗng 14x14mm (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4679 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 73,7301
85 Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi 60x135 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 375,2 m
86 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 375,2 m
87 Cửa đi panô kính , gỗ lim Nam Phi, kính dán 2 lớp 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 63,465 m2
88 Cửa sổ kính 5mm, gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 46,59 m2
89 Phụ trội kính 6.38mm tính 40% Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 44,463 m2
90 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 111,1575
91 Nẹp khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 301,2 m
92 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 114,156 m2
93 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 144,885 m2
94 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 77,43 m2
95 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 19,404 m2
96 Vách ngăn Compac khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,38 m2
97 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 52,68
98 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 147,584 m2
99 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 42,224 m2
100 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 49,92 m2
101 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 55,44 m2
102 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 105,36
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 17,0415 100m2
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,2575 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 26 cái
106 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13 cái
107 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1902 100m3
108 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,052 100m3
109 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0138 100m2
110 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,8766 m3
111 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0466 100m2
112 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,0685 m3
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0978 tấn
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0827 tấn
115 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,111 m3
116 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0155 100m2
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0029 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0122 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0259 100m2
120 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,5256 m3
121 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0363 tấn
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 cái
123 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,1874
124 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 22,784
125 Bả ximăng vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 22,784 m2
126 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,7168
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 500x400x130 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 400x300x130 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 hộp
3 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại 6-8 modul Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13 hộp
4 Đèn báo pha + cầu trì Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 39 bộ
8 Lắp đặt đèn tán quang 2 bóng M10-2x36W/T8 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 45 bộ
9 Đèn Led panel âm trần vuông 30x30 14WE-KPK Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 bộ
10 Đèn Led âm trần D9-7W-SS Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 42 bộ
11 Dây đèn Led hắt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 65 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 62 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 11 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt hộp đế nổi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 23 cái
20 Móc treo quạt trần liền mặt bích (gồm cả vít nở sắt D12) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 23 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha =125A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16-20A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 37 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15 cái
32 Cápm nguồn 4x50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 70 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 55 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 200 m
35 Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 100 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 120 m
37 Lắp đặt dây nối đất 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 60 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 80 m
39 Lắp đặt dây nối đất 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 80 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 580 m
41 Lắp đặt dây nối đất 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 580 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 740 m
43 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 80 m
44 Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20 m
45 Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 240 m
46 Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 580 m
47 Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 820 m
48 Bộ tiếp địa an toàn T2C-2.5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 bộ
49 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, ốp trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 máy
50 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15 máy
51 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,8 100m
52 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,5 100m
53 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3 100m
54 Bảo ôn ống đồng D6 dầy 13mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 80 m
55 Bảo ôn ống đồng D9 dầy 13mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 50 m
56 Bảo ôn ống đồng D16 dầy 13mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 100m
59 Ống bảo ôn thoát nước ngưng tụ D21 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 100 m
60 Ống bảo ôn thoát nước ngưng tụ D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 30 m
61 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 14,04
62 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16,2
63 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 30 m
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 70 m
65 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7 cọc
66 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
67 Thuê máy đo và kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 ca
68 Chân bật liên kết vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 58 cái
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,47 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,63 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,21 100m
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 17 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 34 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 cái
11 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 11 cái
16 Lắp đặt cút ren trong, bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
17 Lắp đặt cút ren trong, bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 27 cái
18 Lắp đặt tê ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 27 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,53 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,89 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,38 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,09 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,22 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 27 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 18 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 24 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 52 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 23 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 cái
36 Măng sông nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 28 cái
37 Măng sông nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 22 cái
38 Măng sông nhựa D76 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 bể
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9 bộ
42 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9 bộ
43 Xi phong nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9 cái
47 Lắp đặt van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 bộ
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1176 tấn
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12,2089 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 141,584 m2
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1433 100m³
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1433 100m³
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,184 m3
7 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,7267 m3
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,288 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0096 100m2
10 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,2971 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0598 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0235 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0284 tấn
14 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3098 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0563 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0069 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0398 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,5874 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0943 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0435 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,5722
22 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,0638 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 34,578
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 112,3555
25 Ốp đá Granit vào cột trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16,0336 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 128,9134 1m²
27 Khung Inox chụp đầu trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 khung
28 Đèn cầu trên trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 bộ
29 Sản xuất hoa sắt tường rào, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2294 tấn
30 Đầu mũi mác bằng gang đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 107,4632 cái
31 Lắp dựng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 24,8455
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 23,0271 m2
33 Cổng xếp bằng Inox 304 lắp dựng hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 m
34 Bộ mô tơ + điều khiển từ xa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 50 m
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
39 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,4371 m3
40 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0237 100m³
41 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0237 100m³
42 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,844
43 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0528 100m²
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,8279
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13,9793
46 Ốp gạch thẻ 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,4403 m2
47 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 345 m2
48 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1725 100m³
49 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1725 100m³
50 Lát gạch TEZAZO KT gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 746 m2
51 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,8264 100m³
52 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3052 100m³
53 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,448
54 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,225 100m²
55 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 14,4148
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 128,6144
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 44,84
58 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,9368
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4133 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,5446 tấn
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 139 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3193 100m³
2 Bê tông lót móng, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,9006
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0572 100m²
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,9921
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,5826
6 Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,9431
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0572 100m²
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0439 tấn
9 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,154 100m³
10 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0339 100m³
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1314 100m³
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1314 100m³
13 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 106,9318
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 14,0779
15 Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,495
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2506 100m²
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0633 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2691 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7163 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7163 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4182 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4182 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 137,3861 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,8658 100m²
25 Tôn úp nó khổ rộng 40cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 11,1 m
26 Tôn úp nó khổ rộng 30cm làm diềm mái và xử lý chống thấm tiếp giáp nhà làm việc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 14,4 m
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 74,617
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 82,526
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 74,617 1m²
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 82,526 1m²
31 Cửa cuốn tấm liền Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 28,32 m2
32 Mô tơ cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 bộ
33 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 70 m
38 Lắp đặt dây nối đất 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 45 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 45 m
40 Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 70 m
41 Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 30 m
42 Lắp đặt đèn tán quang 2 bóng M10-2x36W/T8 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8 bộ
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hoà không khí - 1 chiều Invecter 2 cục cassette âm trần 24000BTU Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
2 Điều hoà không khí - 1 chiều Invecter 2 cục treo tường 12000BTU Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13 cái
3 Điều hoà không khí - 1 chiều Invecter 2 cục treo tường 24000BTU Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 Khoản
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->