Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị ( mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị ( mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh trong kế hoạc đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-15 13:56:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,538,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 433,529 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,9011 | tấn |
| 3 | Vận chuyển toàn bộ tôn mái, xà gồ, vì kèo thép xuống kho tập kết | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 106,27 | m² |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 328,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 129,7648 | m² |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn bằng composit, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40,11 | m² |
| 10 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh, cửa, khuôn cửa... | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,1634 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,711 | m³ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 758,2064 | m² |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 137,431 | m² |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.467,956 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 877,147 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,4432 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, thoát nước khu vệ sinh cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 33 | công |
| 19 | Bốc xúc và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 110,6212 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất,phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1062 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1062 | 100m³ |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 76,684 | m² |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6201 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,56 | m² |
| 25 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,5996 | m³ |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,6594 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển tôn mái, xà gồ thép, kèo thép, cửa các loại về kho tập kết | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | công |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1726 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1726 | 100m³ |
| 30 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6631 | m³ |
| 31 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,5105 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 48,45 | m |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7834 | m³ |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1632 | m³ |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,255 | 100m² |
| 36 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3366 | m³ |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4075 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,269 | m³ |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1802 | 100m² |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0593 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1327 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9655 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,3171 | m³ |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,8152 | m³ |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép (thép hộp đen) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8029 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5934 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 112,3074 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dầy 0.42ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9326 | 100m² |
| 50 | Lợp mái bằng xốp chống nóng, tôn liên doanh dầy 0.42ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,2866 | 100m² |
| 51 | Tấm úp nóc khổ rộng 60cm làm máng nước + úp nóc dầy 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 85,91 | m |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 128,472 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.351,15 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 927,9685 | m² |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 167,024 | m² |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 725,1143 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.371,7603 | 1m² |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 896,6185 | 1m² |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 420 | m |
| 60 | Đắp các chi tiết đầu cột… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 61 | Đắp chi tiết hoa văn trên lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 51 | cái |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 783,7234 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao giật cấp, hệ trần nổi. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 239,9048 | m2 |
| 64 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (áp dựng mã hiệu để tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 248,321 | m2 |
| 65 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 248,321 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 248,321 | 1m² |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,8584 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao tấm thả chống ẩm 600x600 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35,42 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 231,462 | m2 |
| 70 | Ốp tường chân tương bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,8285 | m2 |
| 71 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 43,5162 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 43,5162 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 78 | m |
| 74 | Mua tay vịn lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi KT 60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,14 | m |
| 75 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,14 | m |
| 76 | Lan can làm bằng hộp Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 143,7711 | kg |
| 77 | Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1369 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,9106 | m² |
| 79 | Lan can làm bằng ống Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 251,7602 | kg |
| 80 | Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2398 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,504 | m² |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ làm bằng hộp Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 491,2432 | kg |
| 83 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt inox vuông rỗng 14x14mm (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4679 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 73,7301 | m² |
| 85 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi 60x135 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 375,2 | m |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 375,2 | m |
| 87 | Cửa đi panô kính , gỗ lim Nam Phi, kính dán 2 lớp 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 63,465 | m2 |
| 88 | Cửa sổ kính 5mm, gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 46,59 | m2 |
| 89 | Phụ trội kính 6.38mm tính 40% | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44,463 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 111,1575 | m² |
| 91 | Nẹp khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 301,2 | m |
| 92 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 114,156 | m2 |
| 93 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 144,885 | m2 |
| 94 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 77,43 | m2 |
| 95 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,404 | m2 |
| 96 | Vách ngăn Compac khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,38 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 52,68 | m² |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 147,584 | m2 |
| 99 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,224 | m2 |
| 100 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49,92 | m2 |
| 101 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55,44 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 105,36 | m² |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,0415 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2575 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 107 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1902 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8766 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0466 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0685 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0978 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0827 | tấn |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,111 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0029 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0122 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5256 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0363 | tấn |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,1874 | m³ |
| 124 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,784 | m² |
| 125 | Bả ximăng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,784 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,7168 | m² |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 500x400x130 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 400x300x130 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại 6-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha + cầu trì | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 39 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tán quang 2 bóng M10-2x36W/T8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45 | bộ |
| 9 | Đèn Led panel âm trần vuông 30x30 14WE-KPK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Đèn Led âm trần D9-7W-SS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42 | bộ |
| 11 | Dây đèn Led hắt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt hộp đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần liền mặt bích (gồm cả vít nở sắt D12) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha =125A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16-20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 37 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 32 | Cápm nguồn 4x50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây nối đất 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây nối đất 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 580 | m |
| 41 | Lắp đặt dây nối đất 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 580 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 740 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 240 | m |
| 46 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 580 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 820 | m |
| 48 | Bộ tiếp địa an toàn T2C-2.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | máy |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | máy |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng D6 dầy 13mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng D9 dầy 13mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng D16 dầy 13mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 100m |
| 59 | Ống bảo ôn thoát nước ngưng tụ D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 60 | Ống bảo ôn thoát nước ngưng tụ D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,04 | m³ |
| 62 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,2 | m³ |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 70 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | cọc |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Thuê máy đo và kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | ca |
| 68 | Chân bật liên kết vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 58 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong, bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong, bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,89 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bể |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Xi phong nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1176 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,2089 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 141,584 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1433 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1433 | 100m³ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,7267 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2971 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0598 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0235 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0284 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3098 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5874 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0943 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0435 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,5722 | m³ |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,0638 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34,578 | m² |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 112,3555 | m² |
| 25 | Ốp đá Granit vào cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,0336 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 128,9134 | 1m² |
| 27 | Khung Inox chụp đầu trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | khung |
| 28 | Đèn cầu trên trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Sản xuất hoa sắt tường rào, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2294 | tấn |
| 30 | Đầu mũi mác bằng gang đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 107,4632 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24,8455 | m² |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,0271 | m2 |
| 33 | Cổng xếp bằng Inox 304 lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 34 | Bộ mô tơ + điều khiển từ xa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4371 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0237 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0237 | 100m³ |
| 42 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,844 | m³ |
| 43 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0528 | 100m² |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8279 | m³ |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,9793 | m² |
| 46 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,4403 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 345 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1725 | 100m³ |
| 49 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1725 | 100m³ |
| 50 | Lát gạch TEZAZO KT gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 746 | m2 |
| 51 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8264 | 100m³ |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3052 | 100m³ |
| 53 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,448 | m³ |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,225 | 100m² |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,4148 | m³ |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 128,6144 | m² |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44,84 | m² |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,9368 | m³ |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4133 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5446 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 139 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3193 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9006 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0572 | 100m² |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,9921 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,5826 | m³ |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9431 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0572 | 100m² |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0439 | tấn |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,154 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0339 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1314 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1314 | 100m³ |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 106,9318 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,0779 | m³ |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,495 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2506 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0633 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2691 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7163 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7163 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4182 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4182 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 137,3861 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8658 | 100m² |
| 25 | Tôn úp nó khổ rộng 40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,1 | m |
| 26 | Tôn úp nó khổ rộng 30cm làm diềm mái và xử lý chống thấm tiếp giáp nhà làm việc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,4 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 74,617 | m² |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 82,526 | m² |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 74,617 | 1m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 82,526 | 1m² |
| 31 | Cửa cuốn tấm liền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28,32 | m2 |
| 32 | Mô tơ cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt dây nối đất 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn tán quang 2 bóng M10-2x36W/T8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà không khí - 1 chiều Invecter 2 cục cassette âm trần 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Điều hoà không khí - 1 chiều Invecter 2 cục treo tường 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 3 | Điều hoà không khí - 1 chiều Invecter 2 cục treo tường 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| G | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Khoản |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi