Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191012088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 17:59:00 đến ngày 2020-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,204,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa tường rào, sân vườn | |||
| 1 | Cạo rêu mốc, đánh nhám, vệ sinh tường gạch, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,51 | m2 |
| 2 | Sơn dầm tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,51 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch xi măng hoa 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m2 |
| 7 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m2 |
| 8 | Trồng cây cảnh bàn Đài Loan D=12-15cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100cây |
| 9 | Dọn vệ sinh sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | m2 |
| 11 | Trồng cây ắc ó quanh bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,43 | m |
| 12 | Chăm sóc bảo dưỡng cây xanh (30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 bồn/ tháng |
| B | Sơn chống thấm toàn nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo rêu mốc, đánh nhám, vệ sinh tường, cột, dầm, trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.122,63 | m2 |
| 2 | Phá dỡ - lớp vữa trát tường, cột đã hư hỏng (trung bình 8% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,81 | m2 |
| 3 | Trát tường, cột đã hư hỏng (trung bình 8% diện tích) vữa xi măng - mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,81 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường (trung bình 8% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,81 | m2 |
| 5 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.971,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,7 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,7 | m2 |
| 9 | Láng sàn sênô tầng mái dày 1cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m2 |
| 10 | Quét Flinkote chống thấm sàn sênô tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, thay mới cửa sắt tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | 100m2 |
| C | Phá dỡ phòng vệ sinh cũ, xây nhà kho tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170 chiều dày >10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,68 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,68 | m2 |
| 13 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,68 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,68 | m2 |
| 15 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | m2 |
| 17 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can dọc hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng chốt cửa, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| D | Xây mới nhà vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Khoan lỗ, phun sika cấy thép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | lỗ |
| 2 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn sê nô sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, đường kính <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3095 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung75x115x170 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung75x115x170 chiều dày >10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,8 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 21 | Trát trần sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m2 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,8 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,66 | m2 |
| 24 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,16 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,65 | m2 |
| 29 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng chốt cửa, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 39 | Làm trần thạch cao chống ấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 40 | Lát đá granit mặt bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm ngăn, vách ngăn Melamine Faced | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van d27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Tháo dỡ, chuyển, lắp đặt bồn nước lên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 61 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, kích thước <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 68 | Mặt nạ công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 69 | Đầu nối dây Domina 1,5-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| E | Sửa chữa hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn, hộp bóng đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, kích thước <=400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| F | * Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp dựng trụ thép không gỉ đỡ K.T.S cao 5m + đế trụ + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=6000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| G | Sửa chữa hệ thống nước, thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 02 Zone (Detectomat hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy : cáp chống nhiễu 2x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy dẫn về trung tâm 2x2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 8 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 9 | Ống gen chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 10 | Hộp nối kỹ thuật kích thước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Chuông báo cháy (Detectomat hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo cháy trung tâm (Detectomat hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| I | Hệ thống camera an ninh | |||
| 1 | Camera DOME (cố định) - tiêu cự 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Camera thân dài (chân xoay) - tiêu cự 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Bộ chia hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ ghi dung lượng 160GB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Màn hình quan sát 21 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị, kích thước <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp RG59/U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV/15mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| J | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi