Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331934-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191012088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 17:59:00 đến ngày 2020-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa tường rào, sân vườn
1 Cạo rêu mốc, đánh nhám, vệ sinh tường gạch, bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,51 m2
2 Sơn dầm tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,51 m2
3 Lát nền, sàn, gạch xi măng hoa 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 m3
5 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,25 m2
7 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,25 m2
8 Trồng cây cảnh bàn Đài Loan D=12-15cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100cây
9 Dọn vệ sinh sân vườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29 100m2
10 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 m2
11 Trồng cây ắc ó quanh bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,43 m
12 Chăm sóc bảo dưỡng cây xanh (30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 1 bồn/ tháng
B Sơn chống thấm toàn nhà làm việc
1 Cạo rêu mốc, đánh nhám, vệ sinh tường, cột, dầm, trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.122,63 m2
2 Phá dỡ - lớp vữa trát tường, cột đã hư hỏng (trung bình 8% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,81 m2
3 Trát tường, cột đã hư hỏng (trung bình 8% diện tích) vữa xi măng - mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,81 m2
4 Bả matít vào tường (trung bình 8% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,81 m2
5 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.151,6 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.971,04 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,7 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,7 m2
9 Láng sàn sênô tầng mái dày 1cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 m2
10 Quét Flinkote chống thấm sàn sênô tầng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 m2
11 Tháo dỡ, thay mới cửa sắt tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,48 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,93 100m2
C Phá dỡ phòng vệ sinh cũ, xây nhà kho tầng 2
1 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,59 m2
2 Phá dỡ nền gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,76 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
8 Vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 m3
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
10 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170 chiều dày >10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,68 m2
12 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,68 m2
13 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,68 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,68 m2
15 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,12 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,12 m2
17 Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
18 Tháo dỡ lan can dọc hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m
19 Cung cấp cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
20 Cung cấp cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
21 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m2
22 Cung cấp, lắp dựng chốt cửa, bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
D Xây mới nhà vệ sinh tầng 2
1 Khoan lỗ, phun sika cấy thép trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 lỗ
2 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
5 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
6 Bê tông sàn sê nô sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
7 Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, đường kính <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3095 tấn
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2092 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0447 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
17 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung75x115x170 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
18 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung75x115x170 chiều dày >10cm chiều cao <=4 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,39 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,8 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
21 Trát trần sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,77 m2
22 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,8 m2
23 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,66 m2
24 Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
26 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,16 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,65 m2
29 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,48 m2
30 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1325 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1325 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m2
34 Cung cấp cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m2
35 Cung cấp cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
36 Cung cấp vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
37 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
38 Cung cấp, lắp dựng chốt cửa, bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
39 Làm trần thạch cao chống ấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
40 Lát đá granit mặt bệ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
41 Gia công, lắp đặt tấm ngăn, vách ngăn Melamine Faced Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,685 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
48 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
49 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
53 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
55 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt van ren, đường kính van d27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
60 Tháo dỡ, chuyển, lắp đặt bồn nước lên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
61 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, kích thước <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
68 Mặt nạ công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
69 Đầu nối dây Domina 1,5-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
E Sửa chữa hệ thống điện
1 Tháo dỡ bóng đèn, hộp bóng đèn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, kích thước <=400x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
F * Hệ thống chống sét
1 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp dựng trụ thép không gỉ đỡ K.T.S cao 5m + đế trụ + bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=6000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Cáp lụa neo trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
G Sửa chữa hệ thống nước, thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Lắp đặt van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
H Hệ thống báo cháy tự động
1 Trung tâm báo cháy tự động 02 Zone (Detectomat hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Đầu báo khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
3 Đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
4 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
6 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy : cáp chống nhiễu 2x2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
7 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy dẫn về trung tâm 2x2x10x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
8 Ống gen chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
9 Ống gen chống cháy SP D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
10 Hộp nối kỹ thuật kích thước 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
11 Chuông báo cháy (Detectomat hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Đèn báo cháy trung tâm (Detectomat hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
I Hệ thống camera an ninh
1 Camera DOME (cố định) - tiêu cự 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Camera thân dài (chân xoay) - tiêu cự 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Bộ chia hình 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Bộ ghi dung lượng 160GB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Màn hình quan sát 21 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt tủ chứa thiết bị, kích thước <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt cáp RG59/U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
9 Lắp đặt cáp điện CV/15mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
10 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
J Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->