Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tâm, huyện Ninh Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-15 07:34:00 đến ngày 2020-03-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,922,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,574 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7822 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,052 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc ép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8323 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5875 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,206 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | mối |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 ( ép cọc dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 12 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C1 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7634 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9337 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1036 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7355 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4347 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1579 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7651 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3697 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7028 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5101 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6073 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,226 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5147 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9085 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7248 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4819 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9342 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0388 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4726 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6075 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5664 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0428 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8335 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6151 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3717 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7771 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1481 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,071 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1707 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9973 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1599 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9885 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8937 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8992 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9616 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1315 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8141 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7299 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5519 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2003 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,021 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9478 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1838 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0402 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8803 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1187 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2739 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8564 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,4473 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,827 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,177 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,4128 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,922 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3096 | m2 |
| 81 | Trát vẩy tường chống vang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5144 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,6243 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520,4714 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1201 | 100m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1207 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,5802 | m2 |
| 90 | Lát gạch đỏ giếng đáy KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 91 | Màng chống thấm Larix dày 2mm ( cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6368 | m2 |
| 92 | Tôn xốp nhẹ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2288 | m2 |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | m3 |
| 94 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | 100m2 |
| 95 | Láng lót tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,345 | m2 |
| 96 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,345 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,58 | m |
| 98 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,994 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can thép hộp 40x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5536 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1688 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,668 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can cầu thang thép 14x14 đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0742 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,212 | m |
| 106 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m |
| 107 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,474 | m |
| 108 | Nhân công đắp mặt lạ lam chắn nắng + chân cột sảnh + lan can + biểu tượng. (NC: 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 109 | Tôn cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3567 | m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1784 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng Việt Nhật dày 5 ly. ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính trắng Việt Nhật dày 5 ly. ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính 76x25, kính trắng dày 5 ly. ( bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,906 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0057 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7224 | m2 |
| 117 | Xà đón cáp sứ L63x63x6 (1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | kg |
| 118 | Quả sứ, ốc bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 120 | Triết áp điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 126 | Mặt hộp bắt hạt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 127 | Mặt hộp nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bảng |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 KT: 500x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tầng 2,3 KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 137 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 138 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa sun mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa sun mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa sun mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482 | m |
| 145 | Bình bột chữa cháy MFXL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 146 | Bình khí Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 147 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Bộ tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 149 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 152 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Hồ lô chứa kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 155 | Bật đỡ dây fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 156 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 157 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 158 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 159 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 160 | Đào rãnh chôn dây, cọc chống sét, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 161 | Đắp đất rãnh chôn dây, cọc chống sét, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 162 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m |
| 164 | Đai nhựa D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2707 | m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9222 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | 100m2 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1818 | m3 |
| 172 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0744 | m3 |
| 173 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,095 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 177 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0236 | m3 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 ( V lấp = 1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,731 | m3 |
| B | Chi phí hạng mục chung | |||
| C | Giá dự thầu: A+B | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi