Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330153-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200329928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 15:37:00 đến ngày 2020-03-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,280,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ 01 TẦNG
1 Đào móng, đất C3 Theo Mục II Chương V 2,3336 100m3
2 Đào móng cột, trụ, đất C3 Theo Mục II Chương V 5,7093 m3
3 Đào móng băng , đất C3 Theo Mục II Chương V 6,5719 m3
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 13,8029 m3
5 Ván khuôn gỗ đế móng, cổ cột Theo Mục II Chương V 0,825 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng dài Theo Mục II Chương V 0,2419 100m2
7 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,0639 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,3967 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,6751 tấn
10 Bê tông móng cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 15,781 m3
11 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 65,4199 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,8481 100m2
13 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,1979 tấn
14 Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,8158 tấn
15 Bê tông dầm, giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 9,4311 m3
16 Đắp đất móng, độ chặt YC K=0,90(Tận dụng đất đào) Theo Mục II Chương V 1,5064 100m3
17 Đắp đất nền, độ chặt YC K = 0,95(tận dụng đất đào) Theo Mục II Chương V 0,6528 100m3
18 Bê tông nền , M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 18,6531 m3
19 Ván khuôn gỗ cột Theo Mục II Chương V 0,692 100m2
20 Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,101 m3
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,0878 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,8621 tấn
23 cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,3685 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 1,0274 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo Mục II Chương V 0,8324 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 1,3348 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 14,6482 m3
28 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 2,8204 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 2,1854 100m2
30 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 21,3306 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan.. Theo Mục II Chương V 0,1289 100m2
32 Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,0425 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,9006 m3
34 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm Theo Mục II Chương V 1,045 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,045 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 91,35 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 1,6791 100m2
38 Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm Theo Mục II Chương V 24 m
39 Ke chống bão Theo Mục II Chương V 370 cái
40 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 75 Theo Mục II Chương V 74,7563 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 280,7769 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 318,396 m2
43 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 70,786 m2
44 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 110,4356 m2
45 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 213,623 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Mục II Chương V 196,8824 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo Mục II Chương V 4,1522 m2
48 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V 4,7162 m2
49 Làm trần tôn khung xương thép hộp Theo Mục II Chương V 3,9872 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Theo Mục II Chương V 21,705 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 713,2406 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 280,7769 m2
53 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V 20,28 m2
54 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly (Kính mờ tính thêm 60,000đ 1m2) Theo Mục II Chương V 1,575 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V 17,64 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly (Kính mờ tính thêm 60,000đ 1m2) Theo Mục II Chương V 0,84 m2
57 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 Theo Mục II Chương V 17,64 m2
58 Lát gạch chống nóng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Theo Mục II Chương V 43,2 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Theo Mục II Chương V 76,8947 m2
60 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V 83,4467 m2
61 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo Mục II Chương V 46,12 m
62 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo Mục II Chương V 97,41 m
63 Tôn che khe lún Theo Mục II Chương V 9,2 m
64 Vữa sika chống thấm khe lún Theo Mục II Chương V 9,2 m
65 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,3722 m3
66 Ván khuôn móng tam cấp Theo Mục II Chương V 0,0287 100m2
67 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M 75 Theo Mục II Chương V 5,7036 m3
68 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II Chương V 20,7234 m2
69 Bê tông xà dầm, giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,1799 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can Theo Mục II Chương V 0,0558 100m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 14,9224 m2
72 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 14,9224 m2
73 Phần điện: Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W/250V-1.2m Theo Mục II Chương V 12 bộ
74 Lắp đặt đèn lốp trần 32W/220V Theo Mục II Chương V 4 bộ
75 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Mục II Chương V 2 cái
76 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Mục II Chương V 6 cái
77 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Mục II Chương V 6 cái
78 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Mục II Chương V 30 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo Mục II Chương V 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A Theo Mục II Chương V 2 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo Mục II Chương V 8 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo Mục II Chương V 12 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo Mục II Chương V 9 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 135 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 250 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 35 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Mục II Chương V 100 m
88 Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D20 Theo Mục II Chương V 40 m
89 Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D16 Theo Mục II Chương V 290 m
90 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60mm Theo Mục II Chương V 4 hộp
91 Tủ điện âm tường loại chứa 4 attomat Theo Mục II Chương V 5 cái
92 Tủ điện tổng 350x450x150 Theo Mục II Chương V 1 cái
93 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo Mục II Chương V 4 cái
94 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo Mục II Chương V 4 cái
95 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V 4 cọc
96 Dây dẫn sét D=10mm Theo Mục II Chương V 30 m
97 Dây tiếp địa lập là 40x4 Theo Mục II Chương V 15 m
98 Cầu nối kiểm tra điện trở Theo Mục II Chương V 1 bộ
99 Thiết bị nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V 1 cái
102 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mục II Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V 1 cái
104 Van phao hình cầu D32 Theo Mục II Chương V 1 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 Theo Mục II Chương V 1 bể
106 Thoát sàn Inox Theo Mục II Chương V 3 cái
107 Cấp nước: Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
110 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
111 Cút 90oD20 Theo Mục II Chương V 4 cái
112 Cút 90oD32 Theo Mục II Chương V 4 cái
113 Tê 90o D20/20 Theo Mục II Chương V 8 cái
114 Tê 90o D32/25 Theo Mục II Chương V 4 cái
115 Rắc co bộ ba D20 Theo Mục II Chương V 2 cái
116 Rắc co bộ ba D25 Theo Mục II Chương V 2 cái
117 Rắc co bộ ba D32 Theo Mục II Chương V 2 cái
118 Côn thu D32x20 Theo Mục II Chương V 1 cái
119 Côn thu D40x32 Theo Mục II Chương V 1 cái
120 Van 1 chiều D20 Theo Mục II Chương V 2 cái
121 Thoát nước: Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống d=110mm Theo Mục II Chương V 0,12 100m
122 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong,, đường kính ống d=75mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
123 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống d=42mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
124 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong, đường kính cút D=100mm Theo Mục II Chương V 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong, đường kính cút D= 75 mm Theo Mục II Chương V 4 cái
126 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong, đường kính cút D= 50 mm Theo Mục II Chương V 4 cái
127 Tê nhựa 45o D110/110 Theo Mục II Chương V 4 cái
128 Tê nhựa 45o D90/75 Theo Mục II Chương V 4 cái
129 Tê nhựa 45o D75/50 Theo Mục II Chương V 4 cái
130 Thoát nước mưa: Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống d=90mm Theo Mục II Chương V 0,3 100m
131 Cút 135o D90 Theo Mục II Chương V 4 cái
132 Măng sông nối ống D90 Theo Mục II Chương V 2 cái
133 Cầu chắn rác INOX Theo Mục II Chương V 7 cái
134 Đào móng Bể phốt , đất C3 Theo Mục II Chương V 16,5602 m3
135 Bê tông lót móng Bể, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,6463 m3
136 Ván khuôn gỗ móng Bể phốt Theo Mục II Chương V 0,0374 100m2
137 Bê tông móng Bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,5079 m3
138 Xây tường Bể gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo Mục II Chương V 3,3189 m3
139 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 18,048 m2
140 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 21,5823 m2
141 Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 5,4825 m2
142 Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 3,278 m2
143 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 0,4497 m3
144 Cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0615 tấn
145 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,017 100m2
146 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 cái
147 Đắp đất nền móng Bể, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 9,5685 m3
148 Vận chuyển đất, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,0699 100m3
149 Bê tông lót móng Hố thu, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,104 m3
150 Ván khuôn gỗ móng Hố thu Theo Mục II Chương V 0,0041 100m2
151 Xây tường Hố thu gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 0,1874 m3
152 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 0,0672 m3
153 Ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo Mục II Chương V 0,0033 100m2
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 1 cái
155 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 4,6008 m2
156 Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 0,36 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1 Đào móng, đất C3 Theo Mục II Chương V 1,6968 100m3
2 Đào móng cột, trụ, đất C3 Theo Mục II Chương V 3,7573 m3
3 Đào móng băng, đất C3 Theo Mục II Chương V 4,3895 m3
4 Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 10,6455 m3
5 Ván khuôn gỗ đế móng, cổ cột Theo Mục II Chương V 0,6851 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng Theo Mục II Chương V 0,165 100m2
7 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,0499 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,2657 tấn
9 Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm Theo Mục II Chương V 0,4674 tấn
10 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 13,1279 m3
11 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 49,92 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,6204 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,5886 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,1417 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 6,9592 m3
16 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90(Tận dụng đất đào) Theo Mục II Chương V 1,0414 100m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất đào) Theo Mục II Chương V 0,7043 100m3
18 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 14,087 m3
19 Ván khuôn gỗ cột Theo Mục II Chương V 0,5755 100m2
20 Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,1653 m3
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,0738 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,4827 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,9858 100m2
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,1674 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,7248 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 8,061 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 0,2904 100m2
28 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,1505 tấn
29 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,9364 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,2222 100m2
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK<=10mm Theo Mục II Chương V 0,1174 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,7075 m3
33 Sản xuất vì kèo thép hình Theo Mục II Chương V 2,0511 tấn
34 Lắp vì kèo thép Theo Mục II Chương V 2,0511 tấn
35 Bulong M16 chân kèo Theo Mục II Chương V 24 bộ
36 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,9515 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,9515 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 178,0438 m2
39 Lợp mái tôn chống nóng bằng tôn xốp Theo Mục II Chương V 1,8058 100m2
40 Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm Theo Mục II Chương V 19,8 m
41 Ke chống bão Theo Mục II Chương V 280 cái
42 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 51,2494 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 268,8778 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 218,953 m2
45 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 65,0804 m2
46 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 75,1736 m2
47 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 25,322 m2
48 Làm trần bằng tôn màu trẳng Theo Mục II Chương V 140,8704 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Mục II Chương V 143,9768 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 384,529 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 268,8778 m2
52 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V 20,28 m2
53 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V 15,12 m2
54 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14 x14 Theo Mục II Chương V 15,12 m2 
55 Sê nô mái:Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo Mục II Chương V 28,26 m
56 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo Mục II Chương V 83,94 m
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75, PC40 Theo Mục II Chương V 15,458 m2
58 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V 20,58 m2
59 Xây tường Lan can gạch bê tông đặc, vữa XM M 75 Theo Mục II Chương V 1,6582 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,3745 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,0904 100m2
62 Bê tông lót móng tam cấp, Bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,0839 m3
63 Ván khuôn gỗ bê tông lót bồn hoa, tam cấp Theo Mục II Chương V 0,0374 100m2
64 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M 75 Theo Mục II Chương V 2,079 m3
65 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II Chương V 12,8766 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 48,0094 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 48,0094 m2
68 Phần điện: Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W/250V-1.2m Theo Mục II Chương V 15 bộ
69 Lắp đặt đèn lốp trần 32W/220V Theo Mục II Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo Mục II Chương V 6 cái
71 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Mục II Chương V 1 cái
72 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Mục II Chương V 3 cái
73 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Mục II Chương V 6 cái
74 Điều tốc quạt trần Theo Mục II Chương V 6 bộ
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Mục II Chương V 18 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo Mục II Chương V 7 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo Mục II Chương V 3 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo Mục II Chương V 3 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo Mục II Chương V 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo Mục II Chương V 1 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 115 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 190 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 20 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 100 m
85 Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D20 Theo Mục II Chương V 20 m
86 Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D16 Theo Mục II Chương V 170 m
87 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60mm Theo Mục II Chương V 3 hộp
88 Tủ điện âm tường loại chứa 4 attomat Theo Mục II Chương V 3 cái
89 Tủ điện tổng 350x450x150 Theo Mục II Chương V 1 cái
90 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo Mục II Chương V 4 cái
91 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo Mục II Chương V 4 cái
92 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V 4 cọc
93 Dây dẫn sét D=10mm Theo Mục II Chương V 43 m
94 Dây tiếp địa lập là 40x4 Theo Mục II Chương V 25 m
95 Cầu nối kiểm tra điện trở Chống sét Theo Mục II Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, ĐK d=90mm, Thoát mưa Theo Mục II Chương V 0,32 100m
97 Cút 135o D90 Theo Mục II Chương V 8 cái
98 Măng sông nối ống D90 Theo Mục II Chương V 4 cái
99 Cầu chắn rác INOX Theo Mục II Chương V 8 cái
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->