Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330153-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:37:00 đến ngày 2020-03-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,280,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,3336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 5,7093 | m3 |
| 3 | Đào móng băng , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 6,5719 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 13,8029 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đế móng, cổ cột | Theo Mục II Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài | Theo Mục II Chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0639 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3967 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6751 | tấn |
| 10 | Bê tông móng cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 15,781 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 65,4199 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,8481 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1979 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,8158 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,4311 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng, độ chặt YC K=0,90(Tận dụng đất đào) | Theo Mục II Chương V | 1,5064 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền, độ chặt YC K = 0,95(tận dụng đất đào) | Theo Mục II Chương V | 0,6528 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền , M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 18,6531 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột | Theo Mục II Chương V | 0,692 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,101 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0878 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,8621 | tấn |
| 23 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3685 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 1,0274 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,8324 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 1,3348 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 14,6482 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 2,8204 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 2,1854 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 21,3306 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan.. | Theo Mục II Chương V | 0,1289 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0425 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,9006 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | Theo Mục II Chương V | 1,045 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,045 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 91,35 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 1,6791 | 100m2 |
| 38 | Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 24 | m |
| 39 | Ke chống bão | Theo Mục II Chương V | 370 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 75 | Theo Mục II Chương V | 74,7563 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 280,7769 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 318,396 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 70,786 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 110,4356 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 213,623 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 196,8824 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 4,1522 | m2 |
| 48 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 4,7162 | m2 |
| 49 | Làm trần tôn khung xương thép hộp | Theo Mục II Chương V | 3,9872 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo Mục II Chương V | 21,705 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 713,2406 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 280,7769 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 20,28 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly (Kính mờ tính thêm 60,000đ 1m2) | Theo Mục II Chương V | 1,575 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 17,64 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly (Kính mờ tính thêm 60,000đ 1m2) | Theo Mục II Chương V | 0,84 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Theo Mục II Chương V | 17,64 | m2 |
| 58 | Lát gạch chống nóng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo Mục II Chương V | 43,2 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 76,8947 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 83,4467 | m2 |
| 61 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 46,12 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 97,41 | m |
| 63 | Tôn che khe lún | Theo Mục II Chương V | 9,2 | m |
| 64 | Vữa sika chống thấm khe lún | Theo Mục II Chương V | 9,2 | m |
| 65 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,3722 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng tam cấp | Theo Mục II Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M 75 | Theo Mục II Chương V | 5,7036 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 20,7234 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,1799 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can | Theo Mục II Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 14,9224 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 14,9224 | m2 |
| 73 | Phần điện: Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W/250V-1.2m | Theo Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn lốp trần 32W/220V | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 135 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D20 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D16 | Theo Mục II Chương V | 290 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60mm | Theo Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 91 | Tủ điện âm tường loại chứa 4 attomat | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 92 | Tủ điện tổng 350x450x150 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 93 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 4 | cọc |
| 96 | Dây dẫn sét D=10mm | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 97 | Dây tiếp địa lập là 40x4 | Theo Mục II Chương V | 15 | m |
| 98 | Cầu nối kiểm tra điện trở | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Thiết bị nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 104 | Van phao hình cầu D32 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 106 | Thoát sàn Inox | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 107 | Cấp nước: Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Cút 90oD20 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 112 | Cút 90oD32 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 113 | Tê 90o D20/20 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 114 | Tê 90o D32/25 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 115 | Rắc co bộ ba D20 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 116 | Rắc co bộ ba D25 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 117 | Rắc co bộ ba D32 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 118 | Côn thu D32x20 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 119 | Côn thu D40x32 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 120 | Van 1 chiều D20 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 121 | Thoát nước: Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống d=110mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong,, đường kính ống d=75mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống d=42mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong, đường kính cút D=100mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong, đường kính cút D= 75 mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong, đường kính cút D= 50 mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 127 | Tê nhựa 45o D110/110 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê nhựa 45o D90/75 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 129 | Tê nhựa 45o D75/50 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 130 | Thoát nước mưa: Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Cút 135o D90 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 132 | Măng sông nối ống D90 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác INOX | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 134 | Đào móng Bể phốt , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 16,5602 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng Bể, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,6463 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ móng Bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng Bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,5079 | m3 |
| 138 | Xây tường Bể gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo Mục II Chương V | 3,3189 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 18,048 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 21,5823 | m2 |
| 141 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 5,4825 | m2 |
| 142 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 3,278 | m2 |
| 143 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,4497 | m3 |
| 144 | Cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0615 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 147 | Đắp đất nền móng Bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 9,5685 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng Hố thu, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,104 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ móng Hố thu | Theo Mục II Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 151 | Xây tường Hố thu gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 0,1874 | m3 |
| 152 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,0672 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo Mục II Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 155 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 4,6008 | m2 |
| 156 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,36 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 1,6968 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 3,7573 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 4,3895 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 10,6455 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đế móng, cổ cột | Theo Mục II Chương V | 0,6851 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Mục II Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0499 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2657 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4674 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 13,1279 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 49,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,6204 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5886 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1417 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,9592 | m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90(Tận dụng đất đào) | Theo Mục II Chương V | 1,0414 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất đào) | Theo Mục II Chương V | 0,7043 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 14,087 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột | Theo Mục II Chương V | 0,5755 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,1653 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0738 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4827 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,9858 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1674 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7248 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,061 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1505 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,9364 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,2222 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1174 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,7075 | m3 |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo Mục II Chương V | 2,0511 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục II Chương V | 2,0511 | tấn |
| 35 | Bulong M16 chân kèo | Theo Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,9515 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,9515 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 178,0438 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn chống nóng bằng tôn xốp | Theo Mục II Chương V | 1,8058 | 100m2 |
| 40 | Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 19,8 | m |
| 41 | Ke chống bão | Theo Mục II Chương V | 280 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 51,2494 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 268,8778 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 218,953 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 65,0804 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 75,1736 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 25,322 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tôn màu trẳng | Theo Mục II Chương V | 140,8704 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 143,9768 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 384,529 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 268,8778 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 20,28 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 15,12 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14 x14 | Theo Mục II Chương V | 15,12 | m2 |
| 55 | Sê nô mái:Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 28,26 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 83,94 | m |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 15,458 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 20,58 | m2 |
| 59 | Xây tường Lan can gạch bê tông đặc, vữa XM M 75 | Theo Mục II Chương V | 1,6582 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,3745 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng tam cấp, Bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,0839 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ bê tông lót bồn hoa, tam cấp | Theo Mục II Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M 75 | Theo Mục II Chương V | 2,079 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 12,8766 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 48,0094 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 48,0094 | m2 |
| 68 | Phần điện: Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W/250V-1.2m | Theo Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn lốp trần 32W/220V | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 74 | Điều tốc quạt trần | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 115 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 190 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D20 | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D16 | Theo Mục II Chương V | 170 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60mm | Theo Mục II Chương V | 3 | hộp |
| 88 | Tủ điện âm tường loại chứa 4 attomat | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 89 | Tủ điện tổng 350x450x150 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 90 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 4 | cọc |
| 93 | Dây dẫn sét D=10mm | Theo Mục II Chương V | 43 | m |
| 94 | Dây tiếp địa lập là 40x4 | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 95 | Cầu nối kiểm tra điện trở Chống sét | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, ĐK d=90mm, Thoát mưa | Theo Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 97 | Cút 135o D90 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 98 | Măng sông nối ống D90 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác INOX | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi