Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333289-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200316215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chương trình MTQG xây dựng NTM, Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 21:24:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,232,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công (5% KL) Theo yêu cầu tại chương V 2,3191 m3
2 Đào nền nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV (95% KL) Theo yêu cầu tại chương V 0,4406 100m3
3 Vận chuyển đất đào đường cũ ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km đầu Theo yêu cầu tại chương V 0,4638 100m3
4 Vận chuyển đất đào đường cũ ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo Theo yêu cầu tại chương V 0,4638 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) Theo yêu cầu tại chương V 155,3434 m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%KL) Theo yêu cầu tại chương V 29,5153 100m3
7 Đào xúc đất đắp Theo yêu cầu tại chương V 36,122 100m3
8 Vận chuyển đất đắp cự ly 1Km đầu Theo yêu cầu tại chương V 36,122 100m3
9 Vận chuyển đất đắp cự ly 2Km tiếp theo Theo yêu cầu tại chương V 36,122 100m3
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 83,4868 m3
11 Đào đất hữu cơ bằng máy đào <=1,25m3 (95% KL) Theo yêu cầu tại chương V 15,8625 100m3
12 Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km đầu Theo yêu cầu tại chương V 16,6974 100m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo Theo yêu cầu tại chương V 16,6974 100m3
14 Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Theo yêu cầu tại chương V 3,8522 m3
15 Đào đánh cấp bằng máy đào <1,25m3, đất cấp II (95% KL) Theo yêu cầu tại chương V 0,7319 100m3
16 Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km đầu Theo yêu cầu tại chương V 0,7704 100m3
17 Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo Theo yêu cầu tại chương V 0,7704 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 20 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 1.649,586 m3
19 Ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại chương V 82,4793 100m2
20 Cát đệm Theo yêu cầu tại chương V 368,1243 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V 9,3181 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 18 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 129,0114 m3
23 Ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại chương V 7,1673 100m2
24 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu tại chương V 7,1673 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V 0,8709 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 15 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 21,075 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V 0,1495 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cóng cũ bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 17 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km đầu Theo yêu cầu tại chương V 0,17 100m3
3 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo Theo yêu cầu tại chương V 0,17 100m3
4 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Theo yêu cầu tại chương V 11,063 m3
5 Đào móng cống bằng máy đào <=1,2m3, đất cấp II (95% KL) Theo yêu cầu tại chương V 2,102 100m3
6 Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km đầu Theo yêu cầu tại chương V 2,2126 100m3
7 Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo Theo yêu cầu tại chương V 2,2126 100m3
8 Đắp đất hoàn trả cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Theo yêu cầu tại chương V 4,4884 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K95 (95% KL) Theo yêu cầu tại chương V 0,8528 100m3
10 Xây đá hộc, xây lòng cống, sân cống, chân khay, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 18,1015 m3
11 Láng sân cống, lòng cống bằng vữa xi măng mác 100 dày 2cm Theo yêu cầu tại chương V 50,109 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 42,4003 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 36,075 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống, mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 6,7182 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối, tạo dốc mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 6,663 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 8,1 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản mặt cống, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 5,78 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 0,32 m3
19 Đá dăm giảm tải hai bên cống Theo yêu cầu tại chương V 10,12 m3
20 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu tại chương V 10,6516 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mặt cống, đường kính d<=10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,4227 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V 0,2251 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mặt cống, đường kính d<=18mm Theo yêu cầu tại chương V 1,3214 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V 0,0363 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, mũ mố, giằng chống Theo yêu cầu tại chương V 3,658 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan mặt cầu Theo yêu cầu tại chương V 0,4273 100m2
27 Nhựa đường bọc chốt neo Theo yêu cầu tại chương V 0,132 m3
28 Vữa xi măng M100 đệm tấm bản Theo yêu cầu tại chương V 0,05 m3
29 Cẩu lắp tấm bản mặt cống bằng máy Theo yêu cầu tại chương V 26 cấu kiện
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 310 cái
2 Khoan lỗ, gắn tiêu phản quang cọc tiêu Theo yêu cầu tại chương V 620 lỗ
3 Tiêu phản quang Theo yêu cầu tại chương V 620 cái
4 Trụ đỡ biển báo Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
5 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->