Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp toàn bộ công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333808-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đường
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200327692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt và công trình dân dụng khác, chỉnh trang đô thị, sửa chữa trụ sở cơ quan nhà nước, mua sắm thiết bị năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 14:23:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,488,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Lán trại Theo TCVN hiện hành 1 Khoản
2 Trực tiếp phí Theo TCVN hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây lắp
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo TCVN hiện hành 6 cái
2 Tháo dỡ bệ xí Theo TCVN hiện hành 6 cái
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo TCVN hiện hành 6 cái
4 Tháo dỡ trần Theo TCVN hiện hành 52,525 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo TCVN hiện hành 153,29 m2
6 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo TCVN hiện hành 311,06 m
7 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo TCVN hiện hành 32,243 m3
8 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Theo TCVN hiện hành 35,017 m3
9 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Theo TCVN hiện hành 3,502 m3
10 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Theo TCVN hiện hành 66,573 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN hiện hành 35,745 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ Theo TCVN hiện hành 35,745 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 6,1 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo TCVN hiện hành 162,7 m2
15 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo TCVN hiện hành 17,508 1m2
16 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo TCVN hiện hành 3,502 1 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo TCVN hiện hành 35,017 1m2
18 Lát gạch ceramic, gạch, gốm và granit nhân tạo - kích thước gạch 30x30cm Theo TCVN hiện hành 35,017 1m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TCVN hiện hành 157,6 m2
20 Làm trần tấm nhựa 600x600 nhà vệ sinh (bao gồm cả khung xương) Theo TCVN hiện hành 35,017 m2
21 Lắp đặt gương soi Theo TCVN hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TCVN hiện hành 4 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TCVN hiện hành 4 bộ
24 Thiết bị cảm ứng tiểu nam Theo TCVN hiện hành 4 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN hiện hành 8 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TCVN hiện hành 4 bộ
27 Sản xuất lắp dựng khung INOX mặt chậu rửa Theo TCVN hiện hành 27,68 0.0
28 Công tác ốp đá granit vào cột, trụ Theo TCVN hiện hành 3,924 m2
29 Sản xuất láp dựng vách tiểu nam bằng tấm OMPACT HPL chịu nước (Bao gồm cả phụ kiện) Theo TCVN hiện hành 1,44 m2
30 SXLD cửa nhôm định hình (Bao gồ phụ kiện) Theo TCVN hiện hành 11,76 m2
31 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm Theo TCVN hiện hành 0,06 100m
32 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=100mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=89mm Theo TCVN hiện hành 0,22 100m
34 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=89mm Theo TCVN hiện hành 14 cái
35 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm Theo TCVN hiện hành 0,5 100m
36 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=65mm Theo TCVN hiện hành 32 cái
37 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm Theo TCVN hiện hành 0,12 100m
38 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=40mm Theo TCVN hiện hành 12 cái
39 Ống PPR đường kính ống d40nn Theo TCVN hiện hành 8 m
40 Ống PPR đường kính ống d25nn Theo TCVN hiện hành 32 m
41 Tê PPR nhiệt lạnh thu D40-25 Theo TCVN hiện hành 2 Cái
42 Tê PPR nhiệt lạnh D25 Theo TCVN hiện hành 4 Cái
43 Cút PPR nhiệt lạnh D25 Theo TCVN hiện hành 16 Cái
44 Nối ren ngoài PPR nhiệt lạnh D25 Theo TCVN hiện hành 16 Cái
45 Vòi cấp thiết bị Theo TCVN hiện hành 16 Cái
46 Cầu chắn rác D60 Theo TCVN hiện hành 8 cái
47 Hút bể phốt Theo TCVN hiện hành 2 bể
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo TCVN hiện hành 200,376 m2
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 5,363 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo TCVN hiện hành 73,932 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN hiện hành 274,308 1m2
52 SXLD cửa nhôm định hình (Bao gồm phụ kiện) Theo TCVN hiện hành 84,58 m2
53 Lắp dựng cửa sắt định hình sơn tĩnh điện Theo TCVN hiện hành 21,46 m2
54 Phụ kện cửa sắt định hình Theo TCVN hiện hành 4 bộ
55 Dèm cửa thanh giả gỗ Theo TCVN hiện hành 76,14 m2
56 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng Theo TCVN hiện hành 66,573 1m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Theo TCVN hiện hành 66,573 1m2
58 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 3.422,298 1m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 3.075,442 1m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TCVN hiện hành 496,002 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo TCVN hiện hành 153,772 m2
62 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo TCVN hiện hành 342,23 m2
63 Vệ sinh tường Theo TCVN hiện hành 6.001,738 m2
64 Ốp tường gạch 6x20 cm, vữa XM M75 Theo TCVN hiện hành 30 1m2
65 Lát gạch kích thước gạch 40x40cm Theo TCVN hiện hành 42,922 1m2
66 tấm thạch cao theo thiết kế kèm công thi công hoàn thiện tính theo diện tích sàn Theo TCVN hiện hành 406,245 m2
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN hiện hành 150 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo TCVN hiện hành 400 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TCVN hiện hành 150 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TCVN hiện hành 100 m
71 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo TCVN hiện hành 259 bộ
72 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo TCVN hiện hành 16 cái
73 Dây đèn led hắt trần Theo TCVN hiện hành 360 m
74 Ốp gỗ công nghiệp phòng họp Theo TCVN hiện hành 160,11 m2
75 Lẹp gỗ trang trí Theo TCVN hiện hành 199,08 m
76 Giấy gián tường Theo TCVN hiện hành 173,116 m2
77 Thảm trải sàn phòng họp Theo TCVN hiện hành 230,784 m2
78 ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN 45.000BTU INVERTER 2 CHIỀU 2 Bộ
79 ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN 45.000BTU INVERTER 2 CHIỀU 2 Bộ
80 Bộ chứ mạ đồng " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam) 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->