Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình (gồm cả phí tài nguyên môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327693-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình (gồm cả phí tài nguyên môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20200326229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 13:46:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,949,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1318 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5744 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9609 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5724 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5738 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0573 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0573 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0573 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3536 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4049 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5247 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0868 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1178 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9198 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4624 tấn
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5833 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8441 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,811 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,854 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3558 m3
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2547 100m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9376 m2
30 Ốp gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4576 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,84 m
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2472 m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5808 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4736 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1559 tấn
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,318 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,318 m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5297 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7219 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8761 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1891 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4269 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4574 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5524 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,9474 m2
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7881 m3
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2255 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 100m2
55 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,6 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,4696 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8584 m2
58 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,722 m2
59 Láng nền sàn tạo dốc, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,722 m2
60 Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,722 m2
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 m3
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 100m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,15 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,15 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9644 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6632 m3
69 Xây thành sê nô, đỉnh thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7197 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4059 m3
71 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,6648 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,6648 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,8588 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,6528 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0966 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0966 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2195 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2195 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lượt 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,892 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lượt 2, không gồm NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,892 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lượt 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7556 m2
82 Trang trí đầu trụ + chân trụ sảnh (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
83 Trang trí đầu trụ + chân trụ trục B, G ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
84 Đắp + trang trí tai voi (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
85 Chi tiết phù điêu bằng Aluminimum Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
86 Chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ TUÂN LỘ" bằng Aluminimum Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 chữ
87 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,3 m
88 Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,34 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3 m
90 Vét mạch lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,04 m
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,1586 m2
92 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4268 m2
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8305 tấn
94 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8305 tấn
95 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 tấn
97 Bu lông M16 bắt vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ck
98 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 ck
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6044 1m2
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 100m2
101 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
102 Sản xuất dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 tấn
103 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 tấn
104 Làm trần bằng tôn múi dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7999 m2
105 Phào trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m
106 Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
107 Cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,82 m2
109 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
110 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7576 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7576 m2
112 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
113 Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
114 Lắp đặt cút ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Cầu chắn rác+ Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ck
116 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (dự kiến thi công 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9167 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (Dự kiến thi công 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6437 100m2
118 Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
119 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Tủ điện tổng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
129 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
130 Đèn Led 13W ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
131 Đèn chóa nhôm tán xạ bóng LED 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
132 Đèn tuýp Led 1,2m(2x18) W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
133 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
136 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Vinawin Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
139 Sản xuất dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
140 Lắp dựng dầm trần thép để treo quạt trần và bóng đèn khu vực sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
141 Đào rãnh chôn cáp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m3
142 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m3
143 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Bình khí CO2 - MT3/ 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thiện Kế đến công trình 10km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển đá từ xã Tuân Lộ đến công trình 2km trong đó 1km đường loại 4, 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 10m³/1km
5 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển xi măng từ TT SD đến công trình 18km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9975 10 tấn/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9975 10 tấn/1km
7 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9975 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,975 0.0
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển sắt thép TT SD đến công trình 18km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3662 10 tấn/1km
10 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3662 10 tấn/1km
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3662 10 tấn/1km
12 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,662 tấn
13 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: vận chuyển gỗ tại xã Tuân Lộ đến công trình 5km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0379 10 tấn/1km
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0379 10 tấn/1km
15 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,058 m3
16 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Vận chuyển gạch TT SD đến công trình 18km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2755 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2755 10 tấn/1km
18 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2755 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển xi măng TT SD đến công trình 18km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8833 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8833 10 tấn/1km
21 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8833 10 tấn/1km
22 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0236 1000v
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất làm sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
D HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thiện Kế đến công trình 10km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển đá từ xã Tuân Lộ đến công trình 2km trong đó 1km đường loại 4, 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 10m³/1km
5 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển xi măng từ TT SD đến công trình 18km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7593 10 tấn/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7593 10 tấn/1km
7 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7593 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,593 tấn
E PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Phí tài nguyên môi trường: (Trọn gói 212.000 đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->