Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 08:44:00 đến ngày 2020-03-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,481,179,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: TRỤC ĐƯỜNG QL1A - THAO CHÍNH ĐI TÂN DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V | 10,152 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 5,691 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 67,043 | đ/m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 67,043 | đ/m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 22,348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,748 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 3,807 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 27,636 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V | 6,698 | m3 |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 47 | cọc |
| 12 | Kéo rải thanh nối cọc chống sét | Chương V | 188 | m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V | 47 | m |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 0,531 | tấn |
| 15 | Bulong chân cột M24x750: Thân + đai ốc + vòng đệm | Chương V | 188 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,498 | 100m |
| 17 | Cột đèn đường cao 7m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Chương V | 42 | cái |
| 18 | Cột đèn đường cao 7m,cần đôi vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Cần đơn vươn 1,5m thép mạ kẽm dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 3,76 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn chiếu sáng đường | Chương V | 57 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 0,374 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 0,125 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,048 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V | 6 | m |
| 29 | Bulong chân cột M16x350: Thân + đai ốc + vòng đệm | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tủ điện điều khiển + lắp đặt các thiết bị theo thiết kế | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cắt bê tông mặt đường làm hào cáp | Chương V | 2.680 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V | 11,625 | m3 |
| 35 | Đào phá bê tông mặt đường bằng máy | Chương V | 1,046 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 43,615 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 3,925 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V | 181,65 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 2,114 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V | 1,286 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V | 116,225 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 340,94 | đ/m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 340,94 | đ/m3 |
| 44 | Lát gạch không nung | Chương V | 371,8 | m2 |
| 45 | Lưới báo cáp rộng 0.5m | Chương V | 1.340 | md |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=500mm | Chương V | 14,74 | 100m |
| 47 | Kéo rải cáp ngầm, Cáp 4x16 | Chương V | 0,02 | km |
| 48 | Kéo rải cáp ngầm, cáp 4x10 | Chương V | 2,332 | km |
| 49 | Kéo rải cáp ngầm, cáp 1x10 | Chương V | 2,332 | km |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 570 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 570 | m |
| 52 | Aptomat + cổ đầu + thiết bị chân cột | Chương V | 47 | cột |
| 53 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V | 10 | bao |
| C | HẠNG MỤC: TRỤC ĐƯỜNG MỸ LÂM - ĐẠI ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 23,587 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 28,771 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 28,771 | đ/m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 17,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 11,76 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V | 3,42 | m3 |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 20 | cọc |
| 11 | Kéo rải thanh nối cọc chống sét | Chương V | 80 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V | 20 | m |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 0,226 | tấn |
| 14 | Bulong chân cột M24x750: Thân + đai ốc + vòng đệm | Chương V | 80 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,212 | 100m |
| 16 | Cột đèn đường cao 7m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,6 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn chiếu sáng đường | Chương V | 20 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 0,374 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 0,125 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,048 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V | 6 | m |
| 26 | Bulong chân cột M16x350: Thân + đai ốc + vòng đệm | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Tủ điện điều khiển + lắp đặt các thiết bị theo thiết kế | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 23,168 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 2,085 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V | 76,02 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,629 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 68,768 | đ/m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V | 68,768 | đ/m3 |
| 36 | Lát gạch không nung | Chương V | 159,28 | m2 |
| 37 | Lưới báo cáp rộng 0.5m | Chương V | 724 | md |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=500mm | Chương V | 7,96 | 100m |
| 39 | Kéo rải cáp ngầm, Cáp 4x16 | Chương V | 0,02 | km |
| 40 | Kéo rải cáp ngầm, cáp 4x10 | Chương V | 0,985 | km |
| 41 | Kéo rải cáp ngầm, cáp 1x10 | Chương V | 0,985 | km |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 200 | m |
| 44 | Aptomat + cổ đầu + thiết bị chân cột | Chương V | 20 | cột |
| 45 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V | 4 | bao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi