Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200324629-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200324504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Uông Bí, ngân sách phường Trưng Vương và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 10:08:00 đến ngày 2020-03-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Rãnh thoát nước; kè bê tông
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3421 100m3
2 Đầm chặt đáy rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7729 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6863 100m2
4 Bê tông lót móng rãnh đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6456 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,574 m3
6 Ván khuôn cho bê tông mũ mố rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6853 100m2
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,075 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,854 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,71 m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9764 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1304 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5154 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 cái
14 Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3682 100m3
15 Đệm đá mạt gia cố móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8388 100m2
17 Bê tông móng kè, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,03 m3
18 Ván khuôn cho bê tông thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3216 100m2
19 Bê tông thân kè, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,67 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0017 100m3
21 Làm khe lún chèn bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m2
22 Ống thoát nước thân kè D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
23 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
24 Làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
25 SXLD thép D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8135 tấn
B Hạng mục 2: Đường bê tông
1 Đào gốc cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc
2 Đào phá đá cấp III tạo mặt bằng công trình bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6001 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6001 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6001 100m3
5 Nạo vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3364 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3364 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3364 100m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1768 100m3
9 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9992 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn kết hợp thủ công, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3148 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3148 100m3
12 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.629,5824 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6034 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,9582 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5692 100m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m3
22 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 m
23 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 ck
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
26 Vận chuyển gạch lát vỉa hè đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
C Hạng mục 3: Di chuyển đường nước sinh hoạt
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3143 100m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4004 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2251 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Rắc co thép mạ kẽm D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Kép thép mạ kẽm D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đai khởi thủy nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt chụp van bằng ống HDPE DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m
22 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
23 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
24 Tháo dỡ đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
26 Lắp đai khởi thủy nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
29 Băng Cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 cuộn
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
31 Xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5534 m3
D Hạng mục 4: Điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cột
2 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 tấn
3 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 tấn
4 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
5 Đào móng cột đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
9 Dựng cột NPC-8,5-190-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
10 cột NPC-8,5-190-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
11 Kéo rải cáp vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 km dây
12 Ốp + móc D20 KT153x92x3,2mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
14 Kẹp xiết cáp 4x16-25 (má thép dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Boong treo 4x16-50 (thép dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Ghíp cá sấu 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp chụp đầu cột cần đơn D60 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt đèn Grace Led 75W (Chi tiết thông số kỹ thuật tại bảng tổng hợp vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Kéo rải, lắp đặt cáp vặn xoắn 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100 m
20 Ốp + móc D20 KT153x92x3,2mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
22 Kẹp xiết cáp 4x16-25 (má thép dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Boong treo 4x16-50 (thép dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100 m
25 Ghíp cá sấu 1 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
26 Ghíp cá sấu 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->