Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường mầm non Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332084-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường mầm non Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200331957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 21:01:00 đến ngày 2020-03-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,399,187,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học cũ
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 36,72 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,152 tấn
3 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 175,68 m2
4 Tháo dỡ xà gồ mái Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16,6207 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,6 m3
7 Tháo dỡ tấm bt trang trí mặt trước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 Cái
8 Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Công
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10,2098 m3
10 Phá dỡ gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 154,5706 m2
B Phần móng cải tạo nhà lớp học
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,9154 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10,1708 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1584 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,823 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4887 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1234 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,2757 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5746 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,4223 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1835 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 22,3245 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2861 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,4127 m3
14 Lót cát móng vỉa Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1595 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,9463 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9,3109 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1788 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,278 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1877 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4019 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,2638 m3
22 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tam cấp trục A, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11,0044 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 33,4266 m2
24 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,0735 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0232 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0259 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,348 m3
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,67 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,785 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,1946 m3
C Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 40,176 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9 bộ
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9 m2
5 Phụ kiện cửa sổ các loại Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
6 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,0592 m2
7 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
8 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9,3249 m2
9 Sản xuất, lắp dựng vách kính + cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 25,164 m2
10 Phụ kiện vách kính + cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
11 Hoa thép Inox làm cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 74,9983 kg
D Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,8352 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,1561 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,8791 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2869 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3052 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,8876 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,6715 tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 28,692 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 28,692 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,9356 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2906 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1052 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,8573 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 29,064 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 29,064 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,0516 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1583 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0556 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0727 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15,9852 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,3784 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,5985 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4897 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,1907 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 197,2064 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 197,2064 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 33,7844 m2
E Phần kiến trúc + hoàn thiện
1 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 43,2881 m3
2 Xây chèn các vị trí mở rộng cửa đi, cửa sổ (1 công/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 công
3 Gia công lắp dựng lan can inox hành lang trục sau Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 103,3807 kg
4 Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà cũ để sơn lại Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 209,212 m2
5 Trát vá tường ngoài nhà cũ (20% diện tích tường ngoài nhà cũ) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 48,8056 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 161,3988 m2
7 Quét vôi ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 370,6108 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 74,3244 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 74,3244 m2
10 Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà cũ để vôi ve lại Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 343,8507 m2
11 Trát tường trong nhà cũ (trát vá 20% KL tường trong nhà), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 68,77 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà (vôi ve lại nhà cũ) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 343,8507 m2
13 Trát tường trong (phần mở rộng), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 311,5931 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 311,5931 m2
15 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 187,52 m
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 134,4104 m2
17 Quét vôi ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 134,4104 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 78,1008 m2
19 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9,72 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 23,1616 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 297,8212 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2085 m3
23 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,085 m2
24 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,5215 m3
25 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,7774 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8,3365 m3
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,0516 100m2
28 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1422 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1422 tấn
30 Sản xuất và lắp dựng bán kèo mái hành lang trục 9 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 bộ
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3263 100m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1147 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1147 tấn
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 35 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13 cái
4 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13 cái
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 55 cái
7 Rọ + mặt to Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 60 Cái
8 Rọ + mặt nhỏ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15 Cái
9 Hộp đấu điện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10 hộp
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 185 cái
12 Lắp đặt cầu giao 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dấy cáp 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 300 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 600 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 420 m
20 Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 Cái
21 Đinh vít các loại Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 800 cái
22 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 40 cuộn
23 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 22 cái
24 Bình khí CO2T5 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
25 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
26 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
G Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 58,5 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 35,1 m
6 Bật giữ dây d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 30 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1 100m3
10 Thử điện trở Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Điểm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,24 100m
H Cấp nước + thiết bị wc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3 100m
2 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 21mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4 100m
5 Lắp đặt măng sông PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 24 cái
7 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D27x21 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D21x21 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16 cái
10 Van khóa D27 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 cái
11 Van khóa D21 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4 100m
13 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
14 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 bể
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284 trắng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
18 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 bộ
22 Ren 2 đầu nối ống D21 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 28 cái
23 Van phao D20 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
24 Vòi xịt chậu xí Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11 bộ
25 Chậu rửa bát Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bộ
26 Vòi chậu rửa bát Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bộ
27 Máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Cái
28 Khoan giếng (bao gồm phụ kiện, lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 gói
I Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,68 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,16 100m
5 Măng sông PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 18 cái
6 Măng sông PVC D63 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
7 Măng sông PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 36 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20 cái
12 Chếch PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 18 cái
13 Tê PVC D110x110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10 cái
14 Tê PVC D63x63 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
15 Côn nhựa 110x50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
16 Côn nhựa 63x34 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9 cái
18 Băng tan Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 40 Cuộn
19 Keo dán Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 40 Tuýp
20 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 100 cái
J SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,44 m3
2 Lớp bạt dứa chống mất nước XM bê tông: 148m2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 148 M2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,07 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 14,8 m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,02 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 22,5 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7987 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0507 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0475 tấn
6 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 32 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1852 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,13 m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4576 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,8492 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,36 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0403 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,002 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0021 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
L BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 14,3616 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,3936 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,352 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,704 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0108 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,7516 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7023 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3994 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0639 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0655 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0441 tấn
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,9936 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15,299 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15,299 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,308 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 cái
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0473 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0158 100m2
19 Nhân công thu dọn và hoàn chỉnh khác Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 công
20 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 Cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 Cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa D60mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 90mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 90mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 60mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->