Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường mầm non Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332084-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường mầm non Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 21:01:00 đến ngày 2020-03-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,187,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà lớp học cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 175,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,6207 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm bt trang trí mặt trước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,2098 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 154,5706 | m2 |
| B | Phần móng cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,1708 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,823 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4887 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1234 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2757 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5746 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,4223 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1835 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,3245 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2861 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,4127 | m3 |
| 14 | Lót cát móng vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1595 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9463 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,3109 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1788 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1877 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4019 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,2638 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tam cấp trục A, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,0044 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,4266 | m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,0735 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0259 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,348 | m3 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,67 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,785 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,1946 | m3 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,176 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,0592 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,3249 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng vách kính + cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,164 | m2 |
| 10 | Phụ kiện vách kính + cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Hoa thép Inox làm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 74,9983 | kg |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,8352 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,1561 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8791 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2869 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3052 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8876 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6715 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,692 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,692 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,9356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2906 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1052 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8573 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,064 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,064 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0516 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1583 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0727 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,9852 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3784 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5985 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4897 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1907 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 197,2064 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 197,2064 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,7844 | m2 |
| E | Phần kiến trúc + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 43,2881 | m3 |
| 2 | Xây chèn các vị trí mở rộng cửa đi, cửa sổ (1 công/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Gia công lắp dựng lan can inox hành lang trục sau | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 103,3807 | kg |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà cũ để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 209,212 | m2 |
| 5 | Trát vá tường ngoài nhà cũ (20% diện tích tường ngoài nhà cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48,8056 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 161,3988 | m2 |
| 7 | Quét vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 370,6108 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 74,3244 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 74,3244 | m2 |
| 10 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà cũ để vôi ve lại | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 343,8507 | m2 |
| 11 | Trát tường trong nhà cũ (trát vá 20% KL tường trong nhà), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68,77 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà (vôi ve lại nhà cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 343,8507 | m2 |
| 13 | Trát tường trong (phần mở rộng), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 311,5931 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 311,5931 | m2 |
| 15 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 187,52 | m |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 134,4104 | m2 |
| 17 | Quét vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 134,4104 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 78,1008 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,1616 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 297,8212 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2085 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,085 | m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,5215 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7774 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,3365 | m3 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,0516 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1422 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1422 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bán kèo mái hành lang trục 9 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3263 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1147 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1147 | tấn |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 55 | cái |
| 7 | Rọ + mặt to | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60 | Cái |
| 8 | Rọ + mặt nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | Cái |
| 9 | Hộp đấu điện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 185 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu giao 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dấy cáp 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 300 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 420 | m |
| 20 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 800 | cái |
| 22 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 24 | Bình khí CO2T5 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 58,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,1 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,24 | 100m |
| H | Cấp nước + thiết bị wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Van khóa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284 trắng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Ren 2 đầu nối ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28 | cái |
| 23 | Van phao D20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Vòi xịt chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | bộ |
| 25 | Chậu rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Vòi chậu rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cái |
| 28 | Khoan giếng (bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | gói |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D63 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Tê PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Tê PVC D63x63 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Côn nhựa 110x50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa 63x34 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | Cuộn |
| 19 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | Tuýp |
| 20 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | cái |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước XM bê tông: 148m2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 148 | M2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,8 | m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,5 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7987 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0507 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0475 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1852 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4576 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8492 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,3616 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3936 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,7516 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7023 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0639 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0655 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0441 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,9936 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,299 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,299 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0473 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 19 | Nhân công thu dọn và hoàn chỉnh khác | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | công |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi