Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Sửa chữa lớn đường dây trung thế tuyến 471 và 474 trạm 110kV 22kV An Thạnh - huyện Bến Lức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Sửa chữa lớn đường dây trung thế tuyến 471 và 474 trạm 110kV 22kV An Thạnh - huyện Bến Lức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 08:00:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,575,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa lớn đường dây trung thế tuyến 471 An Thạnh đoạn từ trụ T134 đên T151 và đoạn từ trụ T169 đến T227 - xã Lương Hòa, xã Lương Bình, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | |||
| 1 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH.240mm2-24kV (A cấp 18.068 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần thay mới, lắp mới). | 17,7135 | Km |
| 2 | Rải và căng dây nhôm lõi thép AC.240mm2 (A cấp 254 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,2706 | Km |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt giáp níu dây ACXH.240mm2-24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 114 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV Minh Long | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 411 | Sợi |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt giáp buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV Minh Long | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 78 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt kẹp ép WR 925 + compound (đấu lèo dây và đấu nối nhánh rẽ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | Cái |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt kẹp quay ép 4/0 + nắp chụp kẹp quay (đấu nối nhánh rẽ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 114 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt kẹp quay ép 4/0 + nắp chụp kẹp quay (đấu nối tiếp địa công tác) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt băng keo điện trung thế (bọc lại các vị trí hở cách điện) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Cuộn |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống nối dây AC.240 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Ống |
| 11 | Tháo thu hồi dây nhôm trần A.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi). | 17,9841 | Km |
| 12 | Tháo thu hồi kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 114 | Cái |
| 13 | Tháo thu hồi khóa néo dây AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 114 | Cái |
| 14 | Tháo thu hồi nắp chụp sứ đứng (đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 157 | Cái |
| 15 | Tháo thu hồi nắp chụp sứ đứng (đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa lớn đường dây trung thế tuyến 474 An Thạnh đoạn từ trụ T59 đến trụ T122 - xã An Thạnh, xã Lương Hòa, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | |||
| 1 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH.240mm2-24kV (A cấp 11.938 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần thay mới, lắp mới). | 11,704 | Km |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt kẹp ép WR 929 + compound (đấu lèo dây và đấu nối nhánh rẽ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 146 | Cái |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 36kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Sợi |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt giáp buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 36kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 225 | Sợi |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt giáp buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt kẹp quay ép 4/0 + nắp chụp (đấu nối NR khách hàng, tụ bù và LA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 76 | Cái |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt kẹp quay ép 4/0 + nắp chụp (đấu nối tiếp địa công tác) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt giáp níu dây ACXH.240mm2-24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 126 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống nối dây AC240- có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Ống |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt băng keo điện trung thế (bọc lại các vị trí hở cách điện) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 86 | Cuộn |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt kẹp nhôm AC240 (kẹp 2 rãnh 3 boulon gia cường mối nối) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Cái |
| 13 | Tháo thu hồi dây nhôm trần A.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi). | 11,704 | Km |
| 14 | Tháo thu hồi kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 76 | Cái |
| 15 | Tháo thu hồi khóa néo dây AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | Cái |
| 16 | Tháo thu hồi nắp chụp sứ đứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 53 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi