Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Nghĩa Trụ, đoạn từ thôn Lê cao đi Nghĩa địa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Nghĩa Trụ, đoạn từ thôn Lê cao đi Nghĩa địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công trình được đầu tư từ kinh phí đấu gia quyền sử dụng đất, từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 11:57:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,682,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,29 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn để đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,036 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,468 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,775 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,799 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 10 | Tạo phẳng cát đen dày trung bình 3cm cho mặt đường bê tông xi măng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,65 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,15 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng đầm bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn, nối bằng p/p xảm, dài 1m, KT 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| E | BÓ VỈA BLOCK PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,27 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên vỉa Blốc bê tông đúc săn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,045 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông viên vỉa Blốc, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,47 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng giải phân cách bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616 | m |
| 6 | Bó vỉa cong bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m |
| F | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi