Gói thầu: Thi công Đường giao thông nông thôn xã Yên HòaTrục thôn Nhân Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333032-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
Tên gói thầu Thi công Đường giao thông nông thôn xã Yên HòaTrục thôn Nhân Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200332948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-15 17:34:00 đến ngày 2020-03-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,623,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, bằng thủ công, (tính 5%*KL) đất C2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 29,3787 m3
2 Đào hữu cơ, bằng máy (tính 95%*KL), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5819 100m3
3 Đánh cấp, đất cấp 2, bằng thủ công (tính 5%*KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6964 m3
4 Đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy (tính 95%*KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3223 100m3
5 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5694 m3
6 Đào nền đường, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, máy ủi &lt;&#x3D;110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2482 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 (5%*KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2877 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 (95%*KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,466 100m3
9 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất C2 (5%*KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9983 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 (95%*KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3997 100m3
11 Lê phí mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1759 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1017 100m3
13 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 7T,, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1017 100m3
14 Vận chuyển 16,5km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1017 100m3
15 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5286 100m3
16 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5148 100m2
17 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5148 100m2
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (Lớp Subbase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4387 100m3
19 Rải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6355 100m2
20 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày &lt;&#x3D;25cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,6658 m3
21 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7421 100m2
22 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,2698 m
23 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3243 m
24 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lu lèn lại nền đường cũ đã bóc phong hóa, K95,(Hệ số DM 0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9894 100m2
B PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, đất C2 (10%*KL)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 14,3433 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C2 (90%*KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2909 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4343 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4781 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D;6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2393 m3
6 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,423 m3
7 Bê tông tường cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9538 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8721 100m2
9 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4506 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK &lt;&#x3D;400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1 Đ
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK &lt;&#x3D;1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6667 1 Đ
12 Nối ống bê tông bằng p&#x2F;p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 mn
13 Nối ống bê tông bằng p&#x2F;p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6667 mn
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi &lt;&#x3D;20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6841 10tấn/km
15 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4932 tấn
16 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4932 tấn
17 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
18 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4932 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->