Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trừng xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 15:57:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,299,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V-E-HSMT | 18 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V-E-HSMT | 18 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 27,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 18,492 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương V-E-HSMT | 46,2 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 24,6725 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 54,94 | m3 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 123,057 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 12,3057 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch đến nền đất hiện trạng | Chương V-E-HSMT | 1 | khoản |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-E-HSMT | 79,2132 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-E-HSMT | 79,2132 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 1,9206 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 85,7363 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 22,107 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 2,4369 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V-E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 77,4139 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,8982 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V-E-HSMT | 3,0961 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V-E-HSMT | 3,1841 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 29,1973 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V-E-HSMT | 0,9254 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,1175 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 36,6793 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 12,8883 | m3 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 57,6588 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 103,44 | m |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 0,2475 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 1,9742 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 2,2293 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 12,3656 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 2,1753 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 19,961 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 2,5934 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,3926 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,5165 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,0517 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 1,0435 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 10,5182 | m3 |
| 39 | Thép hình L75x5 làm vì kèo mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V-E-HSMT | 684,8538 | kg |
| 40 | Thép hình L50x5 làm vì kèo mái, | Chương V-E-HSMT | 752,2988 | kg |
| 41 | Thép tấm dày 8-10mm làm bản mã vì kèo, | Chương V-E-HSMT | 413,805 | kg |
| 42 | Bu lông M14, M 18 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 1,1281 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 1,1281 | tấn |
| 45 | Thép L50x5 làm giằng vì kèo mái, | Chương V-E-HSMT | 318,037 | kg |
| 46 | Thép tấm dày 6mm làm bản mã vì kèo mái, | Chương V-E-HSMT | 54,264 | kg |
| 47 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,1627 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 191,885 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 2,9578 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0.42, khổ 400 mm tôn Hoa Sen | Chương V-E-HSMT | 25,28 | md |
| 52 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 161,9813 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 54 | Con tiện xi măng | Chương V-E-HSMT | 16 | con |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 680,9746 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 797,1377 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 54,6873 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 89,9444 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V-E-HSMT | 97,876 | m2 |
| 61 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 154,336 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 101,12 | m |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 339,7954 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao, hệ trần nổi, khung xương FINELINE plus 3660; tấm thạch cao sơn trắng Deco plus 9mm | Chương V-E-HSMT | 311,6658 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn | Chương V-E-HSMT | 311,6658 | m2 |
| 66 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Chương V-E-HSMT | 311,6658 | m2 |
| 67 | Sơn dầm trần thạch cao đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 311,6658 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 680,974 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 908,211 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa đơn KT 60x135 mm, gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 145,96 | md |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 145,96 | m |
| 72 | Nẹp khuôn cửa KT 10x40 mm, gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 129,8 | m2 |
| 73 | Cửa đi pa nô kính, gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 15,282 | m2 |
| 74 | Cửa sổ kính, gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 35,643 | m2 |
| 75 | Chênh lệch giá kính trắng từ kính 5mm lên kính an toàn dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 21,0003 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 50,925 | m2 |
| 77 | Khoá cửa đi - Khoá tay bẻ Đài Loan | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, hệ nhôm 25x76, đố 90 dày 1.2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 32,7904 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Việt Pháp VP4400 dùng kính trắng 6.38mm đã bao gồm hoàn thiện | Chương V-E-HSMT | 15,2096 | m2 |
| 81 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V-E-HSMT | 46,5405 | m2 |
| 82 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V-E-HSMT | 101,85 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V-E-HSMT | 0,6058 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 34,911 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 25,7256 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V-E-HSMT | 8,2021 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 2,7049 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V-E-HSMT | 9,0961 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm ổ cắm + công tắc | Chương V-E-HSMT | 23 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 230 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 148 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 33 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ống nhựa ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm - Sino | Chương V-E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bảng điện nhựa chìm | Chương V-E-HSMT | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Chương V-E-HSMT | 9 | hộp |
| 20 | Công son đón điện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng băng, | Chương V-E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 4 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V-E-HSMT | 35,5 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 28 | Bình bọt chữa cháy MFZ4, 4kg | Chương V-E-HSMT | 8 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2, 3 kg | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 30 | Nội quy chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, | Chương V-E-HSMT | 17,6873 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,8132 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,6816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 6,9921 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 4,1003 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 59,268 | m2 |
| 12 | Đắp mũ trụ cổng, trụ tường rào | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Mua thép hộp làm cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 14 | Mua thanh lan bê tông tường rao | Chương V-E-HSMT | 23,448 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 59,268 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 3,6133 | 100m3 |
| 2 | Nilông lót nền trước khi đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 1.204,43 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 120,443 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1.204,43 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, | Chương V-E-HSMT | 17,1974 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 10,208 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x230 mm | Chương V-E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 10 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 6,4 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,7462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,4925 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 3,1416 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 20,016 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 4,2998 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,6908 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 0,4109 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,3597 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 5,1824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,0522 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,2246 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,2073 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,85 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 50,2152 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 47,9918 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 41,02 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong, ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 66,6 | m2 |
| 35 | Cửa khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 2,8178 | m2 |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 39 | Bảng điện nhựa | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Công sơn sứ đón điện 1 pha | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V-E-HSMT | 0,515 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V-E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 46 | Vòi rửa thường | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Rọ chắn rác | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Bồn nước Inox 1,5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa D27 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Tê nhựa D21 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Cút nhựa D27 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Cút nhựa D21 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, | Chương V-E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,951 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,322 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 3,0981 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 7,6213 | m3 |
| 11 | Mua thép ống làm cột, hệ số hao hụt 1.021 | Chương V-E-HSMT | 461,523 | kg |
| 12 | Mua thép tấm làm cột | Chương V-E-HSMT | 85,521 | kg |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,5358 | tấn |
| 14 | Mua thép hộp làm xà gồ | Chương V-E-HSMT | 459,1383 | kg |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,4479 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V-E-HSMT | 50,7925 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,5358 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,4479 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 1,0128 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V-E-HSMT | 17,7 | md |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi