Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237712-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trừng xá
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200228880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 15:57:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,299,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V-E-HSMT 18 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V-E-HSMT 18 gốc cây
3 Tháo dỡ cửa Chương V-E-HSMT 27,48 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V-E-HSMT 0,45 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Chương V-E-HSMT 1,2 m3
6 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Chương V-E-HSMT 18,492 m2
7 Tháo dỡ lan can Chương V-E-HSMT 46,2 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V-E-HSMT 24,6725 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V-E-HSMT 54,94 m3
10 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V-E-HSMT 123,057 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 12,3057 m3
12 Phá dỡ móng gạch đến nền đất hiện trạng Chương V-E-HSMT 1 khoản
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E-HSMT 79,2132 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E-HSMT 79,2132 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 1,9206 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V-E-HSMT 85,7363 100m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 22,107 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 2,4369 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Chương V-E-HSMT 0,0179 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 77,4139 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V-E-HSMT 0,8982 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V-E-HSMT 3,0961 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V-E-HSMT 3,1841 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 29,1973 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V-E-HSMT 0,9254 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 3,1175 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 36,6793 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 2,744 m3
15 Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 12,8883 m3
16 Láng granitô cầu thang Chương V-E-HSMT 57,6588 m2
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 103,44 m
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 0,2475 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,0135 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,6 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V-E-HSMT 1,9742 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Chương V-E-HSMT 0,0681 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V-E-HSMT 0,4952 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V-E-HSMT 2,2293 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V-E-HSMT 0,1539 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V-E-HSMT 12,3656 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 2,1753 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 19,961 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V-E-HSMT 0,896 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V-E-HSMT 2,5934 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V-E-HSMT 0,1372 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,3926 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V-E-HSMT 0,0592 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V-E-HSMT 0,1919 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,5165 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 1,0517 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V-E-HSMT 1,0435 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 10,5182 m3
39 Thép hình L75x5 làm vì kèo mái, hệ số hao hụt 1.025 Chương V-E-HSMT 684,8538 kg
40 Thép hình L50x5 làm vì kèo mái, Chương V-E-HSMT 752,2988 kg
41 Thép tấm dày 8-10mm làm bản mã vì kèo, Chương V-E-HSMT 413,805 kg
42 Bu lông M14, M 18 Chương V-E-HSMT 24 cái
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 1,1281 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 1,1281 tấn
45 Thép L50x5 làm giằng vì kèo mái, Chương V-E-HSMT 318,037 kg
46 Thép tấm dày 6mm làm bản mã vì kèo mái, Chương V-E-HSMT 54,264 kg
47 Sản xuất giằng mái thép Chương V-E-HSMT 0,362 tấn
48 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,1627 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V-E-HSMT 191,885 m2
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-E-HSMT 2,9578 100m2
51 Tôn úp nóc dày 0.42, khổ 400 mm tôn Hoa Sen Chương V-E-HSMT 25,28 md
52 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 161,9813 m3
53 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 2,7086 m3
54 Con tiện xi măng Chương V-E-HSMT 16 con
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 105,2 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 680,9746 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 797,1377 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 54,6873 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 89,9444 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V-E-HSMT 97,876 m2
61 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 154,336 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 101,12 m
63 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 339,7954 m2
64 Trần thạch cao, hệ trần nổi, khung xương FINELINE plus 3660; tấm thạch cao sơn trắng Deco plus 9mm Chương V-E-HSMT 311,6658 m2
65 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn Chương V-E-HSMT 311,6658 m2
66 Bả bằng matít vào trần thạch cao Chương V-E-HSMT 311,6658 m2
67 Sơn dầm trần thạch cao đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 311,6658 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 680,974 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 908,211 m2
70 Khuôn cửa đơn KT 60x135 mm, gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 145,96 md
71 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V-E-HSMT 145,96 m
72 Nẹp khuôn cửa KT 10x40 mm, gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 129,8 m2
73 Cửa đi pa nô kính, gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 15,282 m2
74 Cửa sổ kính, gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 35,643 m2
75 Chênh lệch giá kính trắng từ kính 5mm lên kính an toàn dày 6.38mm Chương V-E-HSMT 21,0003 m2
76 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-E-HSMT 50,925 m2
77 Khoá cửa đi - Khoá tay bẻ Đài Loan Chương V-E-HSMT 6 bộ
78 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V-E-HSMT 16 cái
79 Vách kính khung nhôm Việt Pháp, hệ nhôm 25x76, đố 90 dày 1.2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm Chương V-E-HSMT 32,7904 m2
80 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Việt Pháp VP4400 dùng kính trắng 6.38mm đã bao gồm hoàn thiện Chương V-E-HSMT 15,2096 m2
81 Sơn gỗ 3 nước Chương V-E-HSMT 46,5405 m2
82 Sơn cửa kính 3 nước Chương V-E-HSMT 101,85 m2
83 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V-E-HSMT 0,6058 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 34,911 m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V-E-HSMT 25,7256 m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V-E-HSMT 8,2021 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V-E-HSMT 2,7049 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V-E-HSMT 9,0961 100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần Chương V-E-HSMT 14 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-E-HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V-E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V-E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V-E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt hộp đế âm ổ cắm + công tắc Chương V-E-HSMT 23 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V-E-HSMT 4 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 230 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 148 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-E-HSMT 33 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V-E-HSMT 100 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V-E-HSMT 50 m
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V-E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V-E-HSMT 8 cái
16 Ống nhựa ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm - Sino Chương V-E-HSMT 500 m
17 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V-E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt bảng điện nhựa chìm Chương V-E-HSMT 10 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Chương V-E-HSMT 9 hộp
20 Công son đón điện Chương V-E-HSMT 1 bộ
21 Đào móng băng, Chương V-E-HSMT 14,2 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,142 100m3
23 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V-E-HSMT 4 cọc
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V-E-HSMT 35,5 m
25 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V-E-HSMT 60 m
26 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V-E-HSMT 8 cái
27 Thuê máy đo kiểm tra điện trở tiếp đất Chương V-E-HSMT 1 ca
28 Bình bọt chữa cháy MFZ4, 4kg Chương V-E-HSMT 8 bình
29 Bình chữa cháy khí CO2, 3 kg Chương V-E-HSMT 4 bình
30 Nội quy chữa cháy Chương V-E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Chương V-E-HSMT 4 hộp
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V-E-HSMT 0,66 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V-E-HSMT 0,1 100m
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 8 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V-E-HSMT 16 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V-E-HSMT 8 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V-E-HSMT 16 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, Chương V-E-HSMT 17,6873 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 1,8132 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0594 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,084 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V-E-HSMT 0,0631 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V-E-HSMT 0,1437 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,6816 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0506 100m2
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 6,9921 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 4,1003 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 59,268 m2
12 Đắp mũ trụ cổng, trụ tường rào Chương V-E-HSMT 12 cái
13 Mua thép hộp làm cánh cổng Chương V-E-HSMT 21,56 m2
14 Mua thanh lan bê tông tường rao Chương V-E-HSMT 23,448 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 59,268 m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-E-HSMT 3,6133 100m3
2 Nilông lót nền trước khi đổ bê tông Chương V-E-HSMT 1.204,43 m2
3 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 120,443 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 1.204,43 m2
5 Đào móng băng, Chương V-E-HSMT 17,1974 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 3,392 m3
7 Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 10,208 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 41,6 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x230 mm Chương V-E-HSMT 28,8 m2
10 Mua đất mầu trồng cây Chương V-E-HSMT 6,4 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 0,1267 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,7462 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,036 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V-E-HSMT 0,0811 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,4925 m3
6 Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 3,1416 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 20,016 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V-E-HSMT 4,2998 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0109 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V-E-HSMT 0,0634 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,6908 m3
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 0,4109 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,0354 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V-E-HSMT 0,0987 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V-E-HSMT 0,057 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,3597 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-E-HSMT 0,0144 100m3
18 Xây gạch chỉ đặc XM M100, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 5,1824 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0095 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V-E-HSMT 0,0092 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,0522 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,0408 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V-E-HSMT 0,0131 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V-E-HSMT 0,0474 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,2246 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 0,2073 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V-E-HSMT 0,151 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,885 m3
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 18,85 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 50,2152 m2
31 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 47,9918 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 14,07 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E-HSMT 41,02 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong, ngoài nhà Chương V-E-HSMT 66,6 m2
35 Cửa khung nhôm kính mờ dày 6.38mm Chương V-E-HSMT 2,8178 m2
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 9 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V-E-HSMT 15 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V-E-HSMT 8 m
39 Bảng điện nhựa Chương V-E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V-E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V-E-HSMT 2 bộ
42 Công sơn sứ đón điện 1 pha Chương V-E-HSMT 1 cái
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V-E-HSMT 0,515 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V-E-HSMT 0,095 100m
46 Vòi rửa thường Chương V-E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-E-HSMT 2 bộ
48 Rọ chắn rác Chương V-E-HSMT 2 cái
49 Bồn nước Inox 1,5m3 Chương V-E-HSMT 1 cái
50 Tê nhựa D27 Chương V-E-HSMT 8 cái
51 Tê nhựa D21 Chương V-E-HSMT 16 cái
52 Cút nhựa D27 Chương V-E-HSMT 12 cái
53 Cút nhựa D21 Chương V-E-HSMT 5 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 0,0524 100m3
2 Đào móng băng, Chương V-E-HSMT 1,134 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,951 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1344 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,081 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V-E-HSMT 0,0095 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V-E-HSMT 0,0808 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,322 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-E-HSMT 3,0981 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 7,6213 m3
11 Mua thép ống làm cột, hệ số hao hụt 1.021 Chương V-E-HSMT 461,523 kg
12 Mua thép tấm làm cột Chương V-E-HSMT 85,521 kg
13 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V-E-HSMT 0,5358 tấn
14 Mua thép hộp làm xà gồ Chương V-E-HSMT 459,1383 kg
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,4479 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V-E-HSMT 50,7925 m2
17 Lắp dựng cột thép Chương V-E-HSMT 0,5358 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,4479 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-E-HSMT 1,0128 100m2
20 Tôn úp nóc Chương V-E-HSMT 17,7 md
H CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG:
1 Chi phí hạng mục chung Chương V-E-HSMT 1 Khoản
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Chi phí dự phòng Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->