Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334400-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200111988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tình đầu tư phát triển ngành Nông nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 11:25:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến đập chính
1 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 93,01 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 79,77 m3
3 Đắp nền móng công trình Theo chương V 35,33 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,1446 tấn
5 Rải vải bạt Theo chương V 397,17 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chương V 54,77 m2
7 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V 1,8007 100m2
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo chương V 2,2887 100m2
9 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60cm Theo chương V 10 cây
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm Theo chương V 10 gốc
11 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo chương V 4,68 m3
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V 3,62 m3
13 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng Theo chương V 72,4 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo chương V 1,35 100m
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V 0,12 100m2
16 Đào xúc đất, đất C1 Theo chương V 216,24 m3
17 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Theo chương V 6,2932 100m3
18 Vận chuyển đất, đất C1 Theo chương V 8,4556 100m3
19 Đất đắp vận chuyển xa Theo chương V 710,8973 m3
20 Vận chuyển đất, đất C3 Theo chương V 7,109 100m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 2,3608 100m3
22 Đắp đê, đập, kênh mương, dung trọng gama <=1,65T/m3 Theo chương V 5,5085 100m3
B Hạng mục: Cống kết hợp tràn trên cống
1 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 3,79 m3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 69,48 m3
3 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo chương V 28,954 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Theo chương V 1,63 m3
5 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo chương V 1,2 m3
6 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Theo chương V 6,9 m3
7 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 5,99 m3
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 26,96 m3
9 Đắp nền móng công trình Theo chương V 2,32 m3
10 Làm tầng lọc cát Theo chương V 0,0186 100m3
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 0,0394 100m3
12 Sản xuất hệ khung dàn Theo chương V 0,132 tấn
13 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V 0,132 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,9321 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chương V 3,1845 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 1,0139 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 1,5245 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0296 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 0,1036 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0604 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 0,1574 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,4676 tấn
23 Sản xuất lan can sắt Theo chương V 0,2708 tấn
24 Sản xuất lan can sắt Theo chương V 0,0408 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt, PCB30 Theo chương V 10 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 5,05 m2
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chương V 3,51 m2
28 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V 0,0116 100m2
29 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V 0,078 100m2
30 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo chương V 0,8982 100m2
31 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1392 100m2
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2287 100m2
33 Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,3769 100m2
34 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Theo chương V 1,051 100m2
35 Máy đóng mở V2 Theo chương V 1 bộ
36 Bu lông M16x80 Theo chương V 52 chiếc
37 Bu lông M18 Theo chương V 6 chiếc
38 Xe vận chuyển Theo chương V 1 chuyến
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo chương V 0,145 100m
40 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo chương V 5,94 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép Theo chương V 1,5 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo chương V 2,18 m3
43 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Theo chương V 2,9646 100m3
44 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,6747 100m3
C Hạng mục: Tuyến kênh chính
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,33 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,77 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 162,57 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 341,69 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 2.328,93 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 47,67 m2
7 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo chương V 2,9841 100m2
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,2805 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm Theo chương V 0,4659 100m2
10 Sản xuất hệ khung dàn Theo chương V 0,0262 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V 0,0262 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,1528 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo chương V 0,3118 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo chương V 1,08 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 2,17 m2
16 Ống cống O20 Theo chương V 2 m
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 2 cái
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 286 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V 0,68 100m
20 Nắp bịt đầu ống nhựa O110 Theo chương V 38 cái
21 Đào xúc đất, đất C1 Theo chương V 61,53 m3
22 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 Theo chương V 1,4357 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V 113,46 m3
24 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 Theo chương V 2,6474 100m3
25 Đất đắp vận chuyển xa Theo chương V 194,8363 m3
26 Vận chuyển đất, đất C3 Theo chương V 1,9484 100m3
27 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất các loại Theo chương V 194,8363 m3
28 Vận chuyển đất các loại Theo chương V 194,8363 m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 5,2247 100m3
30 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo chương V 2,31 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo chương V 1,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->