Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337655-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200337245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 10:19:00 đến ngày 2020-03-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,262,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn 1: Km0+036 – Km0+720 (hai bên)
B I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng, hoàn trả lại mặt đường:
C a/ Sửa chữa mặt đường hư hỏng (ổ gà, mai rùa, nứt chân chim) làn ô tô từ cọc A - cọc 32:
1 Cào bóc mặt đường hư hỏng dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,85 M2
2 Tưới dính bám bằng nhữ tương CSS-1h t/c 0.5kg/m2 trên lớp bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,85 M2
3 Thi công lớp BTNC19 dày 7cm hoàn trả lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,85 M2
D b/ Sửa chữa mặt đường làn ô tô cọc 32 - cọc 41 và làn mô tô cọc 30 - cọc 31+2.7m:
1 Cào bóc mặt đường hư hỏng dày 7cm làn ô tô từ cọc 37- cọc 41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,05 M2
2 Cào bóc mặt đường hư hỏng dày 4cm làn mô tô từ cọc 30 - cọc 31+2.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 M2
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0.5kg/m2 trên lớp bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,05 M2
4 Thi công lớp BTNC12.5 dày 7cm hoàn trả lại mặt đường làn ô tô từ cọc 37 - cọc 41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,05 M2
5 Thi công lớp BTNC12.5 dày 4cm hoàn trả lại mặt đường làn mô tô từ cọc 30 - cọc 31+2.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 M2
E II/ Phần thảm BTNC12.5 tăng cường trên mặt đường cũ (kể cả phần mặt đường hư hỏng đã sửa chữa):
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0.5kg/m2 trên mặt đường bê tông nhựa (cả thảm 4cm và 5,4cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.929,69 M2
2 Thi công thảm phủ tăng cường mặt đường lớp BTNC12.5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.870,13 M2
3 Thi công thảm phủ tăng cường mặt đường lớp BTNC12.5 dày 5,4cm (đoạn siêu cao cọc 24 - cọc 33) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,56 M2
F III/ Phần sơn ATGT trả lại hiện trạng:
1 Sơn nóng phản quang vạch phân làn, vạch mép, vạch đi bộ, vạch mũi tên màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,88 M2
2 Sơn gồ giảm tốc, sơn nóng phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 M2
G IV/ Phần sửa chữa khác:
1 Đục máng bó vỉa dân tự tôn cao dày b/q 5cm rộng 0,35m từ cọc 27 - cọc 36 (để thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 M3
2 Tháo dỡ bó vỉa hư hỏng từ cọc 36 - cọc 41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 M3
3 Cắt kết cấu vỉa hè thi công bó vỉa dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Md
4 Lót giấy ni long đáy bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 M2
5 Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250 từ cọc 36 - cọc 41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 M3
H Đoạn 2: Km22+825 – Km24+155 (bên trái)
I I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng (ổ gà, nứt mai rùa, lún võng, trồi nhựa):
1 Cào bóc mặt đường hư hỏng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.771,35 M2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0.5kg/m2 trên mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.771,35 M2
3 Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.771,35 M2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0.5kg/m2 trên mặt bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.771,35 M2
5 Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm hoàn trả mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.771,35 M2
J II/ Phần sơn ATGT trả lại hiện trạng:
1 Sơn nóng phản quang vạch phân làn, vạch mép, vạch đi bộ, vạch mũi tên màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,99 M2
2 Sơn gồ giảm tốc, sơn nóng phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 M2
K Đoạn 3: Km25+227 – Km26+770 (bên trái)
L I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng (ổ gà, nứt mai rùa, lún võng, trồi nhựa):
1 Cào bóc mặt đường hư hỏng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.613,68 M2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0.5kg/m2 trên mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.613,68 M2
3 Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.613,68 M2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0.5kg/m2 trên mặt bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.613,68 M2
5 Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm hoàn trả mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.613,68 M2
M II/ Phần sơn ATGT trả lại hiện trạng:
1 Sơn nóng phản quang vạch phân làn, vạch mép, vạch đi bộ, vạch mũi tên màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,16 M2
2 Sơn gồ giảm tốc, sơn nóng phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 M2
N III/ Phần sửa chữa khác:
1 Tháo dỡ bó vỉa hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 M3
2 Lót giấy ni long đáy bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 M2
3 Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->