Gói thầu: Quản lý bảo trì thường xuyên các tuyến đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335367-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Quản lý bảo trì thường xuyên các tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20200335273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 15:43:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường 0,02 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 0,02 Khoản
B XÂY LẮP
1 Tuần đường (9 tháng) 7,2176 Km/năm
2 Vệ sinh mặt đường (20% của 81,31km) 16,262 Lần/Km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (70%) 2.930,6739 10md
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (30%) 1.256,0031 10md
5 Phát quang cây cỏ 36,2855 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy 71,7 md
7 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 183,24 m2
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, C3 18,324 m3
9 Đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95, h=15cm 0,2749 100m3
10 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, dày 22cm 40,3118 m3
11 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3 (80%) 0,7812 100m3
12 Đào khuôn đường bằng thủ công, C3 (20%) 19,5291 m3
13 Đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95, h=15cm 0,9765 100m3
14 Làm lớp giấy dầu 6,5097 100m2
15 Ván khuôn mặt đường 0,8285 100m2
16 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, dày 22cm 97,6453 m3
17 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 119,29 m2
18 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3 (80%) 0,0954 100m3
19 Đào khuôn đường bằng thủ công, C3 (20%) 2,3858 m3
20 Đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95, h=15cm 0,1789 100m3
21 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 26,2438 m3
22 Sửa rãnh dọc bằng BTXM M200, đá 1x2 33,11 m3
23 Sơn cột Km bằng bê tông 56,77 m2
24 Đào xúc đất sạt lở bằng máy đào <=0,8m3 14,8365 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 14,8365 100m3
26 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 419 m2
27 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4,19 100m2
28 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3 (80%) 0,3352 100m3
29 Đào khuôn đường bằng thủ công, C3 (20%) 8,38 m3
30 Làm lớp giấy dầu 4,19 100m2
31 Ván khuôn mặt đường 0,419 100m2
32 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, dày 22cm 92,18 m3
33 Phát quang cây cỏ 18,6 km/lần
34 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (70%) 434 10md
35 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (30%) 186 10md
36 Đào xúc đất sạt lở bằng máy đào <=0,8m3 25,8885 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 25,8885 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->