Gói thầu: thi công các hạng mục xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị thuộc công an phường 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311144-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | thi công các hạng mục xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị thuộc công an phường 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển an ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:11:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,837,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC, BẾP ĂN, Ở TRỰC CBCS | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,875 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6472 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0035 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6603 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8622 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7618 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7618 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7028 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5801 | 100m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0824 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6626 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4618 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9208 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1887 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,7368 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3632 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1345 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0199 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,375 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,835 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,835 | m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9272 | m3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m2 |
| 37 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0136 | m2 |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6536 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8271 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9603 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7765 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1861 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9085 | tấn |
| 56 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9299 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9509 | m3 |
| 58 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4108 | 100m |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m2 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7909 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3164 | m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,874 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,874 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2976 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,575 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ, tiết diện đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,575 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5738 | m3 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,51 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m2 |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,28 | m2 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4144 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8584 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,855 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,28 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,76 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m2 |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 88 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,424 | m3 |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7148 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,97 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,9 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,24 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m2 |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 95 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,488 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9402 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,85 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,402 | m2 |
| 99 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4458 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1436 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | mét |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7996 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7996 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,496 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1569 | 100m2 |
| 106 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0179 | m3 |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4972 | m2 |
| 109 | Sản xuất và Lắp dựng lan sắt + tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 110 | Trụ đầu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 111 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt bịt tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,72 | m2 |
| 115 | Sản xuất và lắp dựng khung bao vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,16 | m2 |
| 116 | Sản xuất và lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,795 | m2 |
| 117 | Cung cấp và lập đặt Huy hiệu nghành + tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015,257 | m2 |
| 119 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,5254 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,675 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.618,1074 | m2 |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt van xả nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa INOX 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox, đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 40W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 145 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 40W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 20W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần đảo (75W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện inox 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp Đèn ốp trần 0.3m/25w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 150 | Đế đơn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 151 | Công tắc đơn 1 chiều 6a-220v + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 152 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16a-220v + mặt che Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Quạt treo 95w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2 cực 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2 cực 50A-7,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | mét |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | mét |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 160 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Cu/PVC € | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | mét |
| 161 | Lắp đặt dây điện đôi, loại dây 1x6mm2 Cu/PVC (thông tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 162 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | mét |
| 164 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 165 | Tắc k nhựa + ốc vít 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bọc |
| 166 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 167 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 169 | Kéo rải dây đồng, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | mét |
| 170 | Gia công và đóng cọc đồng d=16, L=2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 171 | Ốc siết cáp (hàn thao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE 2 BÁNH, 4 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8565 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2996 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8575 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bulong d=16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7326 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 14 | Cao su lót (cao su đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,519 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3066 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7632 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,185 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1582 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7423 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC : SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0592 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| 5 | Cao su lót (cao su đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,189 | m3 |
| F | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI CỔNG - HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0077 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4054 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1851 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9732 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9732 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9765 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1686 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8177 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9296 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8686 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6764 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 15 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | m2 |
| 16 | Trát thành, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,728 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5921 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6698 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5878 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9852 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,63 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,51 | m2 |
| 27 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | mét |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,004 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lấp dựng cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 32 | Kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | m |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2042 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9429 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Bulong d=16, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Sản xuất Bằng thép tấm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 13 | Đèn sudium cao áp 250w - 220v + trụ đèn bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây điện chiếu sáng CXV-1KV - 3x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | mét |
| 15 | Kéo rải dây điện hạ thế CXV-1KV - 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mét |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phân phối 600x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P/100A/30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 2P/40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 4 | Bộ ống nối đở đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống trụ đỡ kim stk þ42 - þ34 - þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Bộ chân đế lắp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hố kiểm tra điện trở đất 600x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cáp lụa 6mm² chằng giữ trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Tăng đơ dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van STK d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9077 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4354 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,529 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,529 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0066 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,16 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,97 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0808 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,248 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1736 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,168 | 100m |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6784 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn nắp hồ, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3025 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,01 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9358 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | TT |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều stk d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều stk d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Van bướm stk d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 114x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt họng chở tiếp nước cứu hỏa 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ phòng pccc ngoài nhà kt: 650x450x290 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt IDF 10NOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MDF 60NOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt SWITCH 32 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt SWITCH 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp ổ cắm mạng (RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện thoại (RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp điện thoại 10Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 8 | Kéo rải cáp điện thoại 2Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | mét |
| 9 | Kéo rải cáp mạng CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | mét |
| 12 | Cung cấp TRUNKING thép 100W x 50Hz x 1,2 T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Cung cấp bộ lưu điện UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối bên trong và bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 2 | Xử lý thuốc mặt nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,78 | m2 |
| 3 | Phun xử lý tường cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,08 | m2 |
| M | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bàn làm việc<br/>- Kích thước: (1.400 x 500 x 750)mm.<br/>- Toàn bộ làm bằng gỗ ghép phủ veneer xoan đào dày 18 mm và phủ PU màu cánh gián. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc - Khung ghế bằng gỗ thao lao (bằng lăng). - Mặt ghế bằng gỗ ghép phủ veneer xoan đào dày 18 mm - Toàn bộ phủ 3 lớp PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Phông màn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa công suất 1,5HP (12,000 Btu/h) (bao gồm vật tư máy, phụ kiện đi kèm để lấp hoàn thành máy, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Máy bơm bù áp Q=5m3/h, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Máy bơm nước Q=40m3/h, H=25m, động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi