Gói thầu: thi công các hạng mục xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị thuộc công an phường 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311144-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU
Tên gói thầu thi công các hạng mục xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị thuộc công an phường 1
Số hiệu KHLCNT 20200301408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển an ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 14:11:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,837,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC, BẾP ĂN, Ở TRỰC CBCS
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,875 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 100m2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6472 tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
6 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0035 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,58 100m
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 mối nối
9 Đập đầu cọc khoan nhồi Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6603 m3
11 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8622 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7618 m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7618 m3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7028 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5801 100m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0824 m3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,752 m3
18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6626 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4618 100m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9208 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1887 100m2
23 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,7368 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 m3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3632 m3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1345 m3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0199 100m2
32 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,375 m2
33 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,835 m2
34 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,835 m2
35 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9272 m3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 100m2
37 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0136 m2
38 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6536 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1537 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8271 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2429 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9603 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7765 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1997 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3123 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1861 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5654 tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9085 tấn
56 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9299 m3
57 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9509 m3
58 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4108 100m
59 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m3
60 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m3
61 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
62 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
64 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m2
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7909 m3
66 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3164 m3
67 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,874 m3
68 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,874 m3
69 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3 m2
71 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 m2
72 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2976 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,575 m2
74 Ốp đá chẻ, tiết diện đá <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,575 m2
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5738 m3
76 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,11 m2
77 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,51 m2
78 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m2
79 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,28 m2
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4144 m3
81 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8584 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,855 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,28 m2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,76 m2
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m2
87 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m2
88 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,424 m3
89 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7148 m3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,97 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,9 m2
92 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,24 m2
93 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m2
94 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m2
95 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,488 m3
96 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9402 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,85 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,402 m2
99 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4458 m3
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,1436 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 mét
102 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7996 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7996 tấn
104 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,496 m2
105 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1569 100m2
106 Bê tông gạch vỡ Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
107 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0179 m3
108 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4972 m2
109 Sản xuất và Lắp dựng lan sắt + tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 m2
110 Trụ đầu cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
111 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
112 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt bịt tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
114 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,72 m2
115 Sản xuất và lắp dựng khung bao vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,16 m2
116 Sản xuất và lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,795 m2
117 Cung cấp và lập đặt Huy hiệu nghành + tên trụ sở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.015,257 m2
119 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,5254 m2
120 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,675 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.618,1074 m2
122 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
124 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
125 Lắp đặt van xả nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt vòi rửa INOX 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
133 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
137 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
139 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
141 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt rọ chắn rác Inox, đường kính 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
144 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 40W-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
145 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 40W-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
146 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 20W-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
147 Lắp đặt quạt trần đảo (75W-220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
148 Lắp đặt tủ điện inox 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Lắp Đèn ốp trần 0.3m/25w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
150 Đế đơn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
151 Công tắc đơn 1 chiều 6a-220v + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
152 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16a-220v + mặt che Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
153 Quạt treo 95w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt MCB 2 cực 100A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt MCB 2 cực 50A-7,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
157 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.860 mét
158 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 mét
159 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
160 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Cu/PVC € Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 mét
161 Lắp đặt dây điện đôi, loại dây 1x6mm2 Cu/PVC (thông tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
162 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 mét
163 Lắp đặt ống nhựa 16x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 mét
164 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
165 Tắc k nhựa + ốc vít 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bọc
166 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
167 Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Sắt hình 50x50x5 đở dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
169 Kéo rải dây đồng, loại dây 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 mét
170 Gia công và đóng cọc đồng d=16, L=2,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
171 Ốc siết cáp (hàn thao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE 2 BÁNH, 4 BÁNH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8565 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2996 m3
3 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8575 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
10 Bulong d=16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7326 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 100m2
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m3
14 Cao su lót (cao su đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,519 m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3066 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5029 tấn
23 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7632 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m2
26 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
27 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1519 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1519 tấn
29 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3777 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3777 tấn
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,185 m2
34 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1582 100m2
D HẠNG MỤC: SAN NỀN CÔNG TRÌNH
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2847 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7423 100m3
E HẠNG MỤC : SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0592 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m2
5 Cao su lót (cao su đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3189 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,189 m3
F HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI CỔNG - HÀNG RÀO BẢO VỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,0077 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4054 m3
3 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1851 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9732 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9732 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9765 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1686 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8177 100m2
10 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9296 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8686 100m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6764 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 100m2
15 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,264 m2
16 Trát thành, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,728 m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5921 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6698 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2641 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5878 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 tấn
24 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9852 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,63 m2
26 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,51 m2
27 Xây ốp cột bằng gạch bê tông 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
29 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 mét
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,004 m2
31 Sản xuất và lấp dựng cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m2
32 Kẽm gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 626 m
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2042 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9429 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
9 Bulong d=16, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Sản xuất Bằng thép tấm chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3617 tấn
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
12 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
13 Đèn sudium cao áp 250w - 220v + trụ đèn bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Kéo rải dây điện chiếu sáng CXV-1KV - 3x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438 mét
15 Kéo rải dây điện hạ thế CXV-1KV - 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 mét
16 Lắp đặt tủ điện phân phối 600x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt MCCB 2P/100A/30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCCB 2P/40A/10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Cáp đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
4 Bộ ống nối đở đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ống trụ đỡ kim stk þ42 - þ34 - þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
6 Bộ chân đế lắp trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Hố kiểm tra điện trở đất 600x600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Cáp lụa 6mm² chằng giữ trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Tăng đơ dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỂ NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van STK d=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9077 m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4354 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,529 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,529 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0066 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,16 m2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,97 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0808 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3191 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,248 m3
19 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1736 m3
20 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,168 100m
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
25 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 m3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6784 100m2
27 Bê tông sàn nắp hồ, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3025 m3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
29 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,01 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 m3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3499 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9358 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
38 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1 Bộ chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 TT
2 Lắp đặt van 1 chiều stk d=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt van 2 chiều stk d=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Van bướm stk d=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 114x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
6 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt họng chở tiếp nước cứu hỏa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ phòng pccc ngoài nhà kt: 650x450x290 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt IDF 10NOS Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt MDF 60NOS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt SWITCH 32 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt SWITCH 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp ổ cắm mạng (RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
6 Lắp ổ cắm điện thoại (RJ11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Kéo rải cáp điện thoại 10Px0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
8 Kéo rải cáp điện thoại 2Px0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 mét
9 Kéo rải cáp mạng CAT 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 mét
10 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 mét
11 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 mét
12 Cung cấp TRUNKING thép 100W x 50Hz x 1,2 T Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Cung cấp bộ lưu điện UPS 2KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG MỐI
1 Hào phòng mối bên trong và bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
2 Xử lý thuốc mặt nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,78 m2
3 Phun xử lý tường cao 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,08 m2
M THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Bàn làm việc<br/>- Kích thước: (1.400 x 500 x 750)mm.<br/>- Toàn bộ làm bằng gỗ ghép phủ veneer xoan đào dày 18 mm và phủ PU màu cánh gián. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Ghế ngồi làm việc - Khung ghế bằng gỗ thao lao (bằng lăng). - Mặt ghế bằng gỗ ghép phủ veneer xoan đào dày 18 mm - Toàn bộ phủ 3 lớp PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Phông màn hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Máy điều hòa công suất 1,5HP (12,000 Btu/h) (bao gồm vật tư máy, phụ kiện đi kèm để lấp hoàn thành máy, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
5 Máy bơm bù áp Q=5m3/h, H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Máy bơm nước Q=40m3/h, H=25m, động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
7 Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
8 Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->