Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà lớp học trường tiểu học xã Chim Vàn điểm trường trung tâm xã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328025-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà lớp học trường tiểu học xã Chim Vàn điểm trường trung tâm xã
Số hiệu KHLCNT 20200238451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 09:20:00 đến ngày 2020-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,850,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 7,891 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 26,261 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,261 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột 0,337 100m2
5 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,412 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,386 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm 0,91 tấn
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm 1,14 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình 1,017 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,51 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 10,303 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 3,68 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,087 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,643 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,209 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,268 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,06 tấn
18 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M100 25,337 m3
19 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 77,4 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,752 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,752 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,434 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,129 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,24 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,05 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,14 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,164 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,746 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 23,119 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,003 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,253 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,954 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 1,203 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,314 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm 1,588 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,45 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 38,294 m3
19 Ván khuôn sàn mái 3,796 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,749 tấn
21 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm 0,322 tấn
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 1,969 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,339 100m2
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm 0,083 tấn
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm 0,168 tấn
26 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 3,988 m3
27 Ván khuôn cầu thang 0,397 100m2
28 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm 0,298 tấn
29 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10 mm 0,676 tấn
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 32,129 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 2,332 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 32,937 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 8,14 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,931 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 4,105 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 16,276 m3
37 Sản xuất xà gồ thép 1,437 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 1,437 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước 98,88 m2
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,388 100m2
41 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4 37 m
42 Nắp tôn đậy cửa thăm mái 1 cái
43 Bậc thang lên mái thép ống tráng kẽm đk 25 26,6 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Khuôn cửa + lanh tô cửa đi kép bằng thép (đã có lắp công dựng) 278,4 m
2 Cửa Pa nô kính khung bằng thép (đã có lắp công dựng) 25,92 m2
3 Cửa sổ kính khung bằng thép (đã có lắp công dựng) 86,4 m2
4 Vách kính khuôn thép hộp 50x50x1.4, kính trắng dày 5mm 10,008 m2
5 Quả chuỳ + Then cài ngang 8 Bộ
6 Khoá cửa 8 bộ
7 Hoa sắt cửa cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật 596,8 kg
8 Lắp dựng hoa sắt cửa 55,68 m2
9 Sản xuất lan can 0,43 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) 26,466 m2
11 Phụ kiện cầu thang 1 Cái
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 50,469 m2
13 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 41,565 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 404,958 m2
15 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 545,313 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 379,993 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 72,222 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 100,888 m2
19 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 112,92 m
20 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 140,12 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 84,892 m
22 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 224,274 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 38,43 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 997,528 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 505,846 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 1,649 100m2
27 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao 2,388 100m2
28 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao 2,243 10m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK150 6 Cái
2 Hộp giảm tốc 6 Cái
3 Đai giữ ống giữ hộp 75 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,516 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,044 100m
6 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm 18 cái
7 Ống thoát nước qua dầm 26 cái
F PHẦN THU SÉT + ĐIỆN + PCCC
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 8 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm 100 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 44 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 8 cọc
5 ống hồ lô màu đỏ 8 quả
6 Bật thép f10 190 cái
7 Thép chữ C 8 cái
8 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 15,84 m3
9 Đắp nền móng công trình K=0,90 15,84 m3
10 Bê tông đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,6 m3
11 Dây cáp CU/XLPE/PVC2x10mm2 30 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x4mm2 120 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 35 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.200 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm 415 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm 52 m
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 8 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 8 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 16 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 8 cái
26 Mặt áptomat 13 cái
27 Đế âm áptomat 13 cái
28 Mặt 1 lỗ 4 cái
29 Mặt 2 lỗ + 1 ổ 6 cái
30 Hạt công tắc 15 cái
31 Mặt 1 lỗ + 1 ổ 2 cái
32 Hạt công tắc đảo chiều 2 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 6 cái
34 Đế âm ổ cắm đôi 6 cái
35 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 8 cái
36 Tủ điện tổng 400x500 1 cái
37 Giá đón điện 1 bộ
38 Cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 1 cái
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm 10 hộp
40 Vít nở 5cm, 3cm 1.500 cái
41 Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần 2 cái
42 Bu lông f6 2 cái
43 Bình chữa cháy CO2 6 Bình
44 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 Cái
45 Hộp đựng bình cứu hỏa 2 hộp
G BỒN HOA
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 1,188 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,784 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 36,48 m2
4 Công tác ốp gạch thẻ 5x25cm 7,668 m2
5 Xúc đất đổ vào trong bồn hoa 2 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->