Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 14:49:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,861,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục II chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mục II chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 5,3688 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 2,6309 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,0894 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 1,1989 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,3764 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 1,9815 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 18,3936 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 10,1818 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,222 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 1,9302 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,8941 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,1648 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 4,9301 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,024 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 69,96 | m2 |
| C | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 4,5991 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,158 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V | 0,7837 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,7972 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 16,1343 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,4633 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 2,5022 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,7716 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II chương V | 1,3957 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 40,532 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 3,5942 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mục II chương V | 0,2914 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mục II chương V | 3,9005 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 1,331 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,0192 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục II chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 52,0509 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 7,5358 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 7,0237 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,0403 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V | 2,4314 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 2,4314 | tấn |
| 24 | Bu lông D14 | Mục II chương V | 126 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 151,32 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 3,9 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.42m | Mục II chương V | 81,82 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 299,1066 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 408,652 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 40,732 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 69,3016 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 336,0452 | m2 |
| 6 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 240,75 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 92 | m |
| 8 | Đắp nổi trang trí tường thu hồi mặt tiền theo bản vẽ | Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Vét chỉ lõm | Mục II chương V | 81,84 | m |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 290,7364 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 25,4598 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ tường bồn hoa, gạch 240x60mm | Mục II chương V | 13,6752 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 57,3528 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 5kg/m2 | Mục II chương V | 57,3528 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 313,063 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 818,479 | m2 |
| 17 | Thép ĐK8 hàn vào khuôn cửa | Mục II chương V | 28,44 | kg |
| 18 | Khuôn cửa kép bằng thép bản dày 2.5mm sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 268,8 | m |
| 19 | Cửa đi pa nô kính, khung bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 21,408 | m2 |
| 20 | Cửa sổ kính, khung bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 52,512 | m2 |
| 21 | Cửa sổ pa nô chớp tôn dày 0.8mm | Mục II chương V | 32,384 | m2 |
| 22 | Sản xuất hoa sắt cửa sơn tỉnh điện theo yêu cầu | Mục II chương V | 518,9792 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 50,016 | m2 |
| 24 | Khoá chốt ngang chống cắt cửa đi (Khoá quả truỳ + chốt khóa) | Mục II chương V | 8 | cái |
| 25 | Chốt cửa sổ | Mục II chương V | 80 | cái |
| 26 | Sản xuất lan can thép hộp sơn tỉnh điện | Mục II chương V | 679,4747 | kg |
| 27 | Mặt bích thép hộp | Mục II chương V | 32 | cái |
| 28 | Vít nở Đ1-10 | Mục II chương V | 48 | cái |
| 29 | Vít nở Đ1-12, L=120mm | Mục II chương V | 86 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 34,962 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 2,8406 | 100m2 |
| E | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 2 | Ống lồng nhựa PVC D90, L=0.30m | Mục II chương V | 8 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mục II chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông,đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm | Mục II chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Ống thoát nước qua dầm D42 | Mục II chương V | 6 | m |
| 7 | Ống xả tràn D42 | Mục II chương V | 2,5 | m |
| F | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Giá đòn điện | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 111 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 416 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II chương V | 40 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 111 | m |
| 8 | Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tụ điện phòng 202x150mm | Mục II chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mục II chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc bằng 1 | Mục II chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V | 16 | cái |
| 19 | Đế âm bảng điện | Mục II chương V | 28 | cái |
| 20 | Mặt 1 lỗ | Mục II chương V | 4 | cái |
| 21 | Mặt 2 lỗ | Mục II chương V | 8 | cái |
| 22 | Mặt 2 ổ | Mục II chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II chương V | 385 | m |
| 24 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=150x150mm | Mục II chương V | 4 | hộp |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 2 | cọc |
| 27 | Dây tiếp địa Cu-10mm2 | Mục II chương V | 6 | m |
| 28 | Hộp đừng bình chữa cháy | Mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 30 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II chương V | 2 | cái |
| G | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THU SÉT) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mục II chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mục II chương V | 8 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m | Mục II chương V | 7 | cọc |
| 4 | Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Mục II chương V | 27 | cái |
| 5 | Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m | Mục II chương V | 66 | cái |
| 6 | Quả hồ lô | Mục II chương V | 8 | quả |
| 7 | Bu lông D10 | Mục II chương V | 52 | cái |
| 8 | Miếng đệm bằng chì 38x80 | Mục II chương V | 104 | cái |
| 9 | Miếng đệm bằng thép | Mục II chương V | 52 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét | Mục II chương V | 6 | m |
| 12 | Đai giữ ống | Mục II chương V | 9 | cái |
| H | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (98%) | Mục II chương V | 1,191 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (2%) | Mục II chương V | 2,4307 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 0,8102 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,1783 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 1,1918 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 11,5286 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mục II chương V | 0,068 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 2,8396 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 6,096 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,8521 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 27,2753 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 2,4339 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 8,364 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 16,3159 | m3 |
| I | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, bằng thủ công, đất cấp III | Mục II chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,84 | m3 |
| J | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN THU SÉT) | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II chương V | 144 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mục II chương V | 39 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi