Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215424-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200202389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 14:49:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,861,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mục II chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mục II chương V 1 Khoản
B NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 5,3688 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 2,6309 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,0894 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 1,1989 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mục II chương V 0,408 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mục II chương V 0,3764 100m2
7 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 1,9815 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 18,3936 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 10,1818 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,222 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 1,9302 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục II chương V 0,8941 100m2
13 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,1648 m3
14 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 4,9301 m3
15 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,024 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 69,96 m2
C NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THÂN)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 4,5991 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,158 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V 0,7837 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mục II chương V 0,7972 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 16,1343 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,4633 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 2,5022 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,7716 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục II chương V 1,3957 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 40,532 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II chương V 3,5942 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mục II chương V 0,2914 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mục II chương V 3,9005 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 1,331 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,0192 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,14 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục II chương V 0,2202 100m2
18 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 52,0509 m3
19 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 7,5358 m3
20 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 7,0237 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,0403 m3
22 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V 2,4314 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 2,4314 tấn
24 Bu lông D14 Mục II chương V 126 cái
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 151,32 m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II chương V 3,9 100m2
27 Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m, dày 0.42m Mục II chương V 81,82 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 299,1066 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 408,652 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 40,732 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 69,3016 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 336,0452 m2
6 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 240,75 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 92 m
8 Đắp nổi trang trí tường thu hồi mặt tiền theo bản vẽ Mục II chương V 1 cái
9 Vét chỉ lõm Mục II chương V 81,84 m
10 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 290,7364 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 25,4598 m2
12 Công tác ốp gạch thẻ tường bồn hoa, gạch 240x60mm Mục II chương V 13,6752 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 57,3528 m2
14 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 5kg/m2 Mục II chương V 57,3528 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 313,063 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 818,479 m2
17 Thép ĐK8 hàn vào khuôn cửa Mục II chương V 28,44 kg
18 Khuôn cửa kép bằng thép bản dày 2.5mm sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 268,8 m
19 Cửa đi pa nô kính, khung bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 21,408 m2
20 Cửa sổ kính, khung bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 52,512 m2
21 Cửa sổ pa nô chớp tôn dày 0.8mm Mục II chương V 32,384 m2
22 Sản xuất hoa sắt cửa sơn tỉnh điện theo yêu cầu Mục II chương V 518,9792 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 50,016 m2
24 Khoá chốt ngang chống cắt cửa đi (Khoá quả truỳ + chốt khóa) Mục II chương V 8 cái
25 Chốt cửa sổ Mục II chương V 80 cái
26 Sản xuất lan can thép hộp sơn tỉnh điện Mục II chương V 679,4747 kg
27 Mặt bích thép hộp Mục II chương V 32 cái
28 Vít nở Đ1-10 Mục II chương V 48 cái
29 Vít nở Đ1-12, L=120mm Mục II chương V 86 cái
30 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 34,962 m2
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II chương V 2,8406 100m2
E NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Rọ chắn rác D150 Mục II chương V 8 cái
2 Ống lồng nhựa PVC D90, L=0.30m Mục II chương V 8 cái
3 Đai giữ ống Mục II chương V 24 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông,đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm Mục II chương V 0,32 100m
5 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Mục II chương V 8 cái
6 Ống thoát nước qua dầm D42 Mục II chương V 6 m
7 Ống xả tràn D42 Mục II chương V 2,5 m
F NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1 Giá đòn điện Mục II chương V 1 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II chương V 60 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II chương V 40 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V 111 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V 416 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mục II chương V 40 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mục II chương V 111 m
8 Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm Mục II chương V 1 hộp
9 Lắp đặt tụ điện phòng 202x150mm Mục II chương V 4 hộp
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 4 cái
12 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II chương V 4 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II chương V 24 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục II chương V 4 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mục II chương V 16 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục II chương V 8 cái
17 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc bằng 1 Mục II chương V 28 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V 16 cái
19 Đế âm bảng điện Mục II chương V 28 cái
20 Mặt 1 lỗ Mục II chương V 4 cái
21 Mặt 2 lỗ Mục II chương V 8 cái
22 Mặt 2 ổ Mục II chương V 16 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II chương V 385 m
24 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mục II chương V 8 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=150x150mm Mục II chương V 4 hộp
26 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 2 cọc
27 Dây tiếp địa Cu-10mm2 Mục II chương V 6 m
28 Hộp đừng bình chữa cháy Mục II chương V 2 cái
29 Bình cứu hoả MFZ4 Mục II chương V 6 cái
30 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mục II chương V 2 cái
G NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THU SÉT)
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mục II chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Mục II chương V 8 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m Mục II chương V 7 cọc
4 Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m Mục II chương V 27 cái
5 Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m Mục II chương V 66 cái
6 Quả hồ lô Mục II chương V 8 quả
7 Bu lông D10 Mục II chương V 52 cái
8 Miếng đệm bằng chì 38x80 Mục II chương V 104 cái
9 Miếng đệm bằng thép Mục II chương V 52 cái
10 Kẹp kiểm tra Mục II chương V 3 cái
11 Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét Mục II chương V 6 m
12 Đai giữ ống Mục II chương V 9 cái
H NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (98%) Mục II chương V 1,191 100m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (2%) Mục II chương V 2,4307 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 0,8102 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,1783 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 1,1918 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 11,5286 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mục II chương V 0,068 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 2,8396 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 6,096 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,8521 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 27,2753 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 2,4339 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 8,364 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 16,3159 m3
I NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN ĐIỆN)
1 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, bằng thủ công, đất cấp III Mục II chương V 0,84 m3
2 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,84 m3
J NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN THU SÉT)
1 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mục II chương V 11,7 m3
2 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 0,117 100m3
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d&#x3D;10mm Mục II chương V 144 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d&#x3D;16mm Mục II chương V 39 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->