Gói thầu: 10TC SCL2020: Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 500kV Nho Quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 10TC SCL2020: Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 500kV Nho Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 09:36:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 978,620,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,600,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 60x60x3,5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1766 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1766 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn bằng tôn múi phòng bếp ăn nhà nghỉ ca | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn tròn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Tháo dỡ aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp <=400x400mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn tròn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm đường kính ống 50mm (NC=50%NC lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 36 | Tháo dỡ van ren, đường kính van 50mm (NC=50%NC lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tháo dỡ van ren, đường kính van <=25mm (NC=50%NC lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ gương soi (NC =50%NC lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Tháo dỡ van ren, đường kính van <=25mm (NC=50%NC lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống 32mm (NC=50%NC lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 43 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống 100mm (NC=50%NC lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm đường kính ống <=25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,377 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50/32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32/20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối đơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối đơn 50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối đơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối đơn 32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100/32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.246 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát mái | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 427,2 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.084 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 291 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 319,2 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 379 | m |
| 77 | Phá dỡ nền gạch phòng nghỉ ca, hành lang, nhà vệ sinh, bàn bếp, lát bồn hoa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 333,7 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 218 | m2 |
| 79 | Phá dỡ vữa lót nền dày 2cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 317,2 | m2 |
| 80 | Phá dỡ lớp đã granit bậc tam cấp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 279,2 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn khu nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38 | m2 |
| 84 | Ốp gạch vào tường khu bếp và nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x400mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 218 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ bếp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 87 | Lát gạch thẻ bồn hoa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.403,2 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 399 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 103,9 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ, bằng cửa nhựa lõi thép nhựa lõi thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp đặt ô tháng bằng cửa ô thoáng nhựa lõi thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi