Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 16:44:00 đến ngày 2020-03-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,333,416,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - BỜ PHẢI | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | 61,25 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất (tận dụng đất để đắp lề) | 26,4056 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào, không tính tiền đất) | 19,3156 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 28,3714 | 100M3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | 21,0711 | 100M3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4,0cm, L= 4,5m | 173,313 | 100M | |
| 7 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn 4,0cm, L= 4,5m (cừ nẹp)) | 11,004 | 100M | |
| 8 | SXLD cốt thép fi 6mm neo đầu cừ | 0,4275 | Tấn | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cót ép gia cố ao mương | 883,282 | M2 | |
| 10 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | 4,9338 | 100M3 | |
| 11 | Trãi tấm ny lon phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường) | 52,2777 | 100M2 | |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 dày 12cm, lăn nhám mặt | 592,052 | M3 | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 2,94 | 100M2 | |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính f6mm | 11,5006 | Tấn | |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | 122,8 | 10m | |
| 16 | Đào đất hố móng cọc tiêu,trụ đỡ biển báo | 12,096 | M3 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | 8,175 | M3 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng biển báo | 0,16 | 100M2 | |
| 19 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 18 | Cái | |
| 20 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đk D70cm | 2 | Cái | |
| 21 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D=90mm, L=2,6m | 20 | Cái | |
| 22 | Làm cọc tiêu biển BTCT | 169 | Cái | |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - BỜ TRÁI | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | 62 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất (tận dụng đất để đắp lề) | 21,3263 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào, không tính tiền đất) | 19,7466 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 25,9288 | 100M3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | 22,4895 | 100M3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4,0cm, L= 4,5m | 96,5286 | 100M | |
| 7 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn 4,0cm, L= 4,5m (cừ nẹp) | 6,1288 | 100M | |
| 8 | SXLD cốt thép fi 6mm neo đầu cừ | 0,2381 | Tấn | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cót ép gia cố ao mương | 479,163 | M2 | |
| 10 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | 4,2861 | 100M3 | |
| 11 | Trãi tấm ny lon phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường) | 52,898 | 100M2 | |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 dày 12cm | 599,064 | M3 | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 3,0133 | 100M2 | |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính f6mm | 11,5618 | Tấn | |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | 124 | 10m | |
| 16 | Đào đất hố móng cọc tiêu,trụ đỡ biển báo | 11,775 | M3 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | 9,714 | M3 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng biển báo | 0,168 | 100M2 | |
| 19 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 19 | Cái | |
| 20 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đk D70cm | 2 | Cái | |
| 21 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D=90mm, L=2,6m | 21 | Cái | |
| 22 | Làm cọc tiêu biển BTCT | 171 | Cái | |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 4,395 | 100M3 | |
| 2 | Đào đất (tận dụng đất để đắp lề) | 0,255 | 100M3 | |
| 3 | Đào thêm lấy đất đắp bằng máy cạp 9m3 + máy ủi 110cv, (lấy đất dưới kênh) | 4,58 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 0,597 | 100M3 | |
| 5 | Đắp cát đệm gối cống | 1,086 | M3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 1,086 | M3 | |
| 7 | Bê tông móng cồng, ống cống đá 1x2 M250 | 9,224 | M3 | |
| 8 | Lắp đặt cống đường kính 1000mm, Trọng lượng >3T | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt cống đường kính 800mm, Trọng lượng >3T | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt cống cống đường kính 400mm Trọng lượng <=3T | 1 | Cái | |
| 11 | Đóng cừ tràm ngọn 3,8cm chiều dài L=4,0m | 32,208 | 100M | |
| 12 | Cung cấp cừ tràm nẹp đê gia cố và vòng vây ngăn nước ngọn 3,8cm chiều dài L=4,0m (VD định mức) | 7,22 | 100M | |
| 13 | Đóng cừ bạch đàn D=20cm chiều dài L=6m | 56,4 | 100M | |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,725 | Tấn | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ván khuôn thép | 0,939 | 100M2 | |
| 16 | Quét sika liên kết gữa bêtông cũ và bêtông mới | 5,28 | M2 | |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật thân cống | 0,203 | 100M2 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cót ép gia cố đầu cống | 562,191 | M2 | |
| 19 | Phá vòng vây ngăn nước | 75,6 | M3 | |
| 20 | Lắp đặt gối cống, BTCT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | 14 | Cái | |
| 21 | Bơm nước thi công (động cơ Diezel, công suất 5CV | 10 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi