Gói thầu: Gói thầu số 01: XDM đường đan BTXM M.250 (L=4.220m; B=2m; H=0,1m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335392-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: XDM đường đan BTXM M.250 (L=4.220m; B=2m; H=0,1m)
Số hiệu KHLCNT 20200322628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 14:52:00 đến ngày 2020-03-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,482,657,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường 1 Khoản
B HẠNG MỤC : XDM ĐƯỜNG ĐAN BTXM M250 (L=4.220M; B=2M; H=0,1M)
1 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, vận chuyển đất trong phạm vi <=100m đất cấp II 42,0555 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 8,1032 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 2,3321 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình 339,12 M3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 41,875 100M2
6 Rải tấm cao su làm nền đường 83,75 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông 8,375 100M2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm 0,5208 Tấn
9 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 837,5 M3
10 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 217,19 100M
11 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (tính 25% chi phí nhân công) 70,44 100M
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm 0,2092 Tấn
13 Rải ni long hoac lưới cước đen mái đê, đập 10,4405 100M2
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 9,7505 100M3
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,088 M3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 0,088 M3
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 1 Cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 1 Cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm 1 Cái
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,1292 Tấn
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 0,2052 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm 0,3596 Tấn
23 Rải cao su làm móng công trình 0,18 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,36 100M2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 4,5 M3
26 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I 0,68 100M
27 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột 0,175 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm 0,0503 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm 0,0483 Tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu 0,0945 100M2
31 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 1,0822 M3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm 0,0295 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm 0,0913 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm 0,0751 Tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu 0,1716 100M2
36 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 1,7401 M3
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0848 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0493 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,6221 Tấn
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,4058 100M2
41 Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 250 3,1556 M3
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,0668 Tấn
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm 0,0889 Tấn
44 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm 0,1734 Tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,4907 100M2
46 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 5,1535 M3
47 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 37,48 M2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ 20,614 M2
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0411 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0594 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0592 Tấn
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,155 100M2
53 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 0,7119 M3
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ 18,309 M2
55 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I 0,1411 100M3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1411 100M3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,15 100M3
58 Rải tấm cao su trắng 0,322 100M2
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,028 100M2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm 0,0998 Tấn
61 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 3,22 M3
62 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 12 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->