Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335373-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200258080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (nguồn hỗ trợ thu từ dấu giá quyền sử dụng đất xã Minh Tân)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 14:56:00 đến ngày 2020-03-26 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,578,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, TC 19,642 m3
2 Đào hữu cơ, M 1,7678 100m3
3 Đào đường cũ - TC 3,982 m3
4 Đào đường cũ - M 0,3584 100m3
5 Đào khuôn đường - TC 5,93 m3
6 Đào khuôn đường - M 0,5337 100m3
7 Đánh cấp - TC 15,832 m3
8 Đánh cấp - M 1,4249 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2353 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 11,1175 100m3
11 Đất đồi K95 1.460,6405 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 3,5474 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 3,5474 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 2,2938 100m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,4808 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 305,84 m3
4 Nilon chống thấm 1.529,22 m3
D TƯỜNG CHẮN KÈ
1 Đắp đất bờ vây 0,53 100m3
2 Phá đất bờ vây 0,53 100m3
3 Phên nứa chắn đất 30 m2
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I 0,81 100m
5 Bơm tát nước 12 ca
6 Đào móng kè, đất cấp I - TC 101,78 m3
7 Đào móng kè - Máy 9,1602 100m3
8 Đắp đất phía ngoài móng kè 2,0587 100m3
9 Đắp đất móng trong kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,6197 100m3
10 Đất đồi K95 208,6498 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 8,1193 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 8,1193 100m3
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I 206,448 100m
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 86,02 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 426,55 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 619,48 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 174,34 m2
18 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 0,259 100m2
19 Ống PVC D90 0,88 100m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào phá cống cũ - TC 0,557 m3
2 Đào phá cống cũ - M 0,0501 100m3
3 Đào móng cống, đất cấp II -TC 3,468 m3
4 Đào móng cống, đất cấp II-M 0,3121 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1595 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,0557 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,0557 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 0,45 m3
9 Xây đá hộc gia cố hạ lưu cống, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 1,35 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0467 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,4 m3
12 Cống tròn D400 18 m
13 Đế cống tròn D400 30 cái
14 Cống hộp BxH=0.5x0.5; L=1.5m 6 m
15 Gioăng cao su lắp cống 20 cái
16 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ - đoạn ống dài 1 m đường kính ống d=400mm 0,18 100m
17 Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 500x500mm 6 đoạn cống
18 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 500x500mm 5 mối nối
19 Xây gạch cửa hèm phai 0,34 m3
20 Gian van, cánh phai 1 Bộ
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU VÀO CÔNG TRÌNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 23,464 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 17,5297 100m3
3 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 0,7465 1000v
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên 228,8033 tấn
5 Vận chuyển trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 4.253,2905 đ/m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->