Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200241096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 15:12:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,618,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phi thí nghiệm vật liệu | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng: Nhà lớp học | |||
| C | Phần móng trụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,9136 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,1236 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 7,104 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 22,8106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,5232 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,9024 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,1059 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,7651 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,0247 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,1404 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 11,5413 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,8321 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,5315 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,5985 | tấn |
| 18 | Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 14,794 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 20,6536 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,4567 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 20,0723 | m3 |
| D | Cột | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,1038 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,6957 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,6372 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 2,0196 | tấn |
| E | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 43,9025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 3,9283 | 100m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 364,5534 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 364,5534 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 4,3919 | tấn |
| F | Dầm: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 16,1898 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,236 | 100m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 179,7324 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 155,2044 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,8943 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 3,1317 | tấn |
| G | Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,3474 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,08 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4,08 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả theo chương V | 4,08 | m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,2151 | tấn |
| H | Chi tiết chớp bê tông trên cửa + cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,1473 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 35,8132 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 35,8132 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| I | Chi tiết bê tông cầu thang | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,2356 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,1178 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,4695 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 27,4695 | m2 |
| J | SXLD cốt thép cầu thang | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,311 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,1454 | tấn |
| K | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Mô tả theo chương V | 29,5046 | m3 |
| 2 | Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tầng 2) | Mô tả theo chương V | 21,6762 | m3 |
| 3 | Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Mô tả theo chương V | 12,668 | m3 |
| 4 | Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tầng 2) | Mô tả theo chương V | 21,3371 | m3 |
| L | Tầng mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,3869 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,0107 | tấn |
| M | Trát , sơn trụ cột | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 58,8196 | m2 |
| 2 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 58,8196 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 85,1558 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 85,1558 | m2 |
| N | Trát ngoài nhà: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, Hao phí VLx 1.1 (tầng 1+2) | Mô tả theo chương V | 110,86 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, Hao phí VLx 1.1 (tầng 1+2) | Mô tả theo chương V | 206,3041 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 283,9325 | m2 |
| 4 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 58,5116 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 99,98 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 65,6 | m |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, Hao phí VLx 1.1 (tầng 1+2) | Mô tả theo chương V | 398,7264 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, Hao phí VLx 1.1 (tầng 1+2) | Mô tả theo chương V | 222,122 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | Mô tả theo chương V | 620,8484 | m2 |
| O | Phần mái | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,834 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc dày 0.4ly | Mô tả theo chương V | 35,0872 | md |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,8304 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo chương V | 109,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,8304 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo chương V | 0,2814 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V | 0,2814 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo chương V | 9,4016 | m2 |
| P | Chi tiết nền nhà | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả theo chương V | 281,8622 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,6356 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả theo chương V | 164,896 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao chịu nước tầng 1+2 | Mô tả theo chương V | 27,0712 | m2 |
| 5 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Mô tả theo chương V | 27,0712 | m2 |
| 6 | Vách ngăn + cửa WC COMPACT chịu nước | Mô tả theo chương V | 8,64 | m2 |
| Q | Chi tiết cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,9738 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,7494 | m2 |
| 3 | Sản xuất lan can | Mô tả theo chương V | 0,057 | tấn |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo chương V | 11,4142 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo chương V | 11,8589 | m2 |
| R | Chi tiết lỗ thăm mái | |||
| 1 | SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300 | Mô tả theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 4 | Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,2212 | m2 |
| 5 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | Mô tả theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa thang thăm | Mô tả theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Sơn nắp tôn 2 mặt: | Mô tả theo chương V | 1,3484 | m2 |
| 8 | Bản lề cửa mái | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| S | Chi tiết lan can tầng 1+2 | |||
| 1 | Xây Gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,5072 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 9,2224 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,2224 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả theo chương V | 0,062 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo chương V | 28,3072 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 18,6544 | m2 |
| 8 | LĐ ống nhựa thoát nước hành lang, đk 21mm | Mô tả theo chương V | 0,0175 | 100m |
| T | Chi tiết bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,1398 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,6038 | m3 |
| 3 | Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 4,3812 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,308 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, chân móng 360 xung quanh nhà | Mô tả theo chương V | 15,264 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 15,264 | m2 |
| U | Chi tiết cửa các loại | |||
| 1 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.5 | Mô tả theo chương V | 0,5134 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo chương V | 44,7168 | m2 |
| 3 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả theo chương V | 0,8307 | tấn |
| 4 | Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả theo chương V | 73,4064 | m2 |
| 5 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | Mô tả theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 6 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | Mô tả theo chương V | 15,168 | m2 |
| 7 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Mô tả theo chương V | 0,3975 | tấn |
| 8 | Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước | Mô tả theo chương V | 3,5072 | m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Mô tả theo chương V | 34,9232 | m2 |
| 10 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo chương V | 463,52 | md |
| 11 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả theo chương V | 35,0421 | kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả theo chương V | 1.556 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 64,4 | m2 |
| 14 | Khoá cửa đi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Bản lề cửa | Mô tả theo chương V | 176 | cái |
| 19 | SXLD cửa nhà vệ sinh, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 13,538 | m2 |
| V | Hoa sắt cửa: | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả theo chương V | 0,505 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo chương V | 21,4441 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 32,4 | m2 |
| W | Giáo ngoài: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 4,415 | 100m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốc | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino 3 chấu | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A32A-6KA | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A20A-6KA | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 13 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 14 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 365 | m |
| 15 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 455 | m |
| 16 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 17 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả theo chương V | 305 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, KT 150x150 | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| 19 | Móc treo quạt trần | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 21 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 22 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Giá để 3 bình | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện KT 600x400x200 | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Aptomat 3 pha,A=100A-22KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 2 pha,A=100A-10KA | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Aptomat 2 pha,A=10A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện KT 400x400x150 | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Aptomat 2 pha,A=100A-10KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 2 pha,A=10A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x16)mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 32 | Con sơn đón điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| Y | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| Z | Tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Mô tả theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Mô tả theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo chương V | 1,219 | m2 |
| 5 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mô tả theo chương V | 11,2 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 11,2 | m3 |
| AA | Phần thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC D110 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút 45 PVC D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 14 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,5251 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả theo chương V | 11,4749 | m3 |
| AB | Phần cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 4 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 5 | Aptomat 1 pha, A=25A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,625 | m3 |
| AC | Chi tiết bệ máy bơm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2696 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 3 | Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,1497 | m3 |
| 4 | Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,3101 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,944 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,016 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 4,96 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,0669 | m3 |
| 9 | Ghép ván khuôn nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan bể | Mô tả theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan nắp bể ĐS bằng thủ công, trọng lượng < 250 kg | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,3164 | m2 |
| AD | Chi tiết bệ đặt máy | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,0169 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,0875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| AE | Phần cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Măng sông PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Van PP-R D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Zắc co PP-R D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Zắc co PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van phao D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Cút ren trong PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 85 | cái |
| 15 | Tê đều PP- R D50 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Tê đều PP- R D20 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Mô tả theo chương V | 75 | cái |
| 20 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Đầu thu PP-R D50x25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đầu thu PP-R D25x20 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Kép nối D20 | Mô tả theo chương V | 85 | cái |
| AF | Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Mô tả theo chương V | 1,05 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Ống PVC D48 | Mô tả theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Côn thu D110x48 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Côn thu D90x48 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Côn thu D110x90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê 45 PVC D110 | Mô tả theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Tê 45 PVC D90 | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Cút 90 PVC D48 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút 45 PVC D110 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Cút 45 PVC D90 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Cút 45 PVC D48 | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| AG | Lắp đặt vật tư thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 1 vòi + ống thải chữ P + dây cấp | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 1 vòi trẻ em + ống thải chữ P + dây cấp | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi 460x610x5 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Vòi đồng | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Bể inox Tân Á, bồn nằm dung tích 3 m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Phễu thu D=90mm | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,12 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả theo chương V | 9,12 | m3 |
| AH | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Măng sông D90 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Tê 45 PVC D90 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Cút 45 PVC D90 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| AI | Bể tự hoại (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,4584 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 27,7103 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,6132 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,8697 | m3 |
| 6 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Mô tả theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | Mô tả theo chương V | 0,7362 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Mô tả theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | Mô tả theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,0151 | m3 |
| 15 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả theo chương V | 28,2198 | m2 |
| 16 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả theo chương V | 28,2198 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 28,2198 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 6,2147 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi