Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200241096-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200230981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 15:12:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,618,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phi thí nghiệm vật liệu Mô tả theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường Mô tả theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường Mô tả theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục xây dựng: Nhà lớp học
C Phần móng trụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,9136 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,1236 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 7,104 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo chương V 22,8106 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,5232 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,9024 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả theo chương V 1,1059 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1306 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,1044 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,7651 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,0247 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,3847 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,1404 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 11,5413 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo chương V 0,8321 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,5315 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,5985 tấn
18 Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 14,794 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 20,6536 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 1,4567 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 20,0723 m3
D Cột
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả theo chương V 10,1038 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,6957 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,6372 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 2,0196 tấn
E Sàn
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 43,9025 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 3,9283 100m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 364,5534 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 364,5534 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 4,3919 tấn
F Dầm:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 16,1898 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,236 100m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 179,7324 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 155,2044 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,8943 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 3,1317 tấn
G Lanh tô:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 2,3474 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,3496 100m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,08 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 4,08 m2
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả theo chương V 4,08 m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,2151 tấn
H Chi tiết chớp bê tông trên cửa + cầu thang
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,1473 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả theo chương V 0,1172 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,1075 100m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 35,8132 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 35,8132 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V 4 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo chương V 28 cái
I Chi tiết bê tông cầu thang
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 3,2356 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 0,1178 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,3176 100m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,4695 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 27,4695 m2
J SXLD cốt thép cầu thang
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,311 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,1454 tấn
K Phần kiến trúc
1 Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tầng 1) Mô tả theo chương V 29,5046 m3
2 Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tầng 2) Mô tả theo chương V 21,6762 m3
3 Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tầng 1) Mô tả theo chương V 12,668 m3
4 Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tầng 2) Mô tả theo chương V 21,3371 m3
L Tầng mái
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,3869 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,0703 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,0502 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,0107 tấn
M Trát , sơn trụ cột
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 58,8196 m2
2 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 58,8196 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 85,1558 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 85,1558 m2
N Trát ngoài nhà:
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, Hao phí VLx 1.1 (tầng 1+2) Mô tả theo chương V 110,86 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, Hao phí VLx 1.1 (tầng 1+2) Mô tả theo chương V 206,3041 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 283,9325 m2
4 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả theo chương V 58,5116 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 99,98 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 65,6 m
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, Hao phí VLx 1.1 (tầng 1+2) Mô tả theo chương V 398,7264 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, Hao phí VLx 1.1 (tầng 1+2) Mô tả theo chương V 222,122 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) Mô tả theo chương V 620,8484 m2
O Phần mái
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 1,834 100m2
2 Tôn úp nóc dày 0.4ly Mô tả theo chương V 35,0872 md
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,8304 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo chương V 109,44 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,8304 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả theo chương V 0,2814 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V 0,2814 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo chương V 9,4016 m2
P Chi tiết nền nhà
1 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 Mô tả theo chương V 281,8622 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 Mô tả theo chương V 48,6356 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả theo chương V 164,896 m2
4 Đóng trần thạch cao chịu nước tầng 1+2 Mô tả theo chương V 27,0712 m2
5 Nhân công lắp đặt trần thạch cao Mô tả theo chương V 27,0712 m2
6 Vách ngăn + cửa WC COMPACT chịu nước Mô tả theo chương V 8,64 m2
Q Chi tiết cầu thang
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,9738 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 Mô tả theo chương V 29,7494 m2
3 Sản xuất lan can Mô tả theo chương V 0,057 tấn
4 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả theo chương V 0,2413 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo chương V 11,4142 m2
6 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả theo chương V 11,8589 m2
R Chi tiết lỗ thăm mái
1 SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300 Mô tả theo chương V 0,0372 tấn
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,025 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0045 100m2
4 Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,2212 m2
5 Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy Mô tả theo chương V 0,0106 tấn
6 Lắp đặt cửa thang thăm Mô tả theo chương V 0,0106 tấn
7 Sơn nắp tôn 2 mặt: Mô tả theo chương V 1,3484 m2
8 Bản lề cửa mái Mô tả theo chương V 2 cái
9 Chốt + móc khóa Việt Tiệp Mô tả theo chương V 1 bộ
S Chi tiết lan can tầng 1+2
1 Xây Gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,5072 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 9,2224 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 9,2224 m2
4 Sản xuất lan can bằng thép hộp Mô tả theo chương V 0,2133 tấn
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả theo chương V 0,062 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo chương V 28,3072 m2
7 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 18,6544 m2
8 LĐ ống nhựa thoát nước hành lang, đk 21mm Mô tả theo chương V 0,0175 100m
T Chi tiết bậc tam cấp
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,1398 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo chương V 0,6038 m3
3 Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 4,3812 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Mô tả theo chương V 21,308 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, chân móng 360 xung quanh nhà Mô tả theo chương V 15,264 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 15,264 m2
U Chi tiết cửa các loại
1 Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.5 Mô tả theo chương V 0,5134 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo chương V 44,7168 m2
3 Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Mô tả theo chương V 0,8307 tấn
4 Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Mô tả theo chương V 73,4064 m2
5 SX tôn làm cánh cửa dày 2ly Mô tả theo chương V 0,1191 tấn
6 Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) Mô tả theo chương V 15,168 m2
7 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn Mô tả theo chương V 0,3975 tấn
8 Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước Mô tả theo chương V 3,5072 m2
9 Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm Mô tả theo chương V 34,9232 m2
10 Gioăng cao su đệm kính Mô tả theo chương V 463,52 md
11 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả theo chương V 35,0421 kg
12 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả theo chương V 1.556 cái
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 64,4 m2
14 Khoá cửa đi Mô tả theo chương V 12 cái
15 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả theo chương V 60 cái
16 Móc gió cửa sổ Mô tả theo chương V 36 cái
17 Tay kéo cửa sổ Mô tả theo chương V 24 cái
18 Bản lề cửa Mô tả theo chương V 176 cái
19 SXLD cửa nhà vệ sinh, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả theo chương V 13,538 m2
V Hoa sắt cửa:
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả theo chương V 0,505 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo chương V 21,4441 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 32,4 m2
W Giáo ngoài:
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 4,415 100m2
X Phần điện
1 Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 Mô tả theo chương V 16 bộ
2 Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 Mô tả theo chương V 4 bộ
3 Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường Mô tả theo chương V 13 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W Mô tả theo chương V 7 bộ
5 Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốc Mô tả theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino 3 chấu Mô tả theo chương V 12 cái
7 LĐ Aptomat loại 1 pha, A32A-6KA Mô tả theo chương V 4 cái
8 LĐ Aptomat loại 1 pha, A20A-6KA Mô tả theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 23 cái
11 Công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả theo chương V 2 cái
12 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả theo chương V 45 m
13 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả theo chương V 14 m
14 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả theo chương V 365 m
15 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả theo chương V 455 m
16 Ống ruột gà tự chống cháy D32 Mô tả theo chương V 140 m
17 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả theo chương V 305 m
18 Lắp đặt hộp các loại, KT 150x150 Mô tả theo chương V 4 hộp
19 Móc treo quạt trần Mô tả theo chương V 8 cái
20 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả theo chương V 4 bình
21 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả theo chương V 2 bình
22 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 2 bộ
23 Giá để 3 bình Mô tả theo chương V 2 cái
24 Tủ điện KT 600x400x200 Mô tả theo chương V 1 tủ
25 Aptomat 3 pha,A=100A-22KA Mô tả theo chương V 1 cái
26 Aptomat 2 pha,A=100A-10KA Mô tả theo chương V 3 cái
27 Aptomat 2 pha,A=10A-6KA Mô tả theo chương V 1 cái
28 Tủ điện KT 400x400x150 Mô tả theo chương V 1 tủ
29 Aptomat 2 pha,A=100A-10KA Mô tả theo chương V 2 cái
30 Aptomat 2 pha,A=10A-6KA Mô tả theo chương V 1 cái
31 Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x16)mm2 Mô tả theo chương V 40 m
32 Con sơn đón điện Mô tả theo chương V 1 cái
Y Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m Mô tả theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m Mô tả theo chương V 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả theo chương V 25 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 Mô tả theo chương V 50 m
Z Tiếp địa an toàn
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm Mô tả theo chương V 6 cọc
2 Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 Mô tả theo chương V 0,0286 tấn
3 Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 Mô tả theo chương V 0,0286 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo chương V 1,219 m2
5 Đào đất chôn dây tiếp địa Mô tả theo chương V 11,2 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 11,2 m3
7 Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 11,2 m3
AA Phần thoát nước ngoài nhà
1 Ống PVC D110 Mô tả theo chương V 0,5 100m
2 Măng sông PVC D110 Mô tả theo chương V 13 cái
3 Cút 90 PVC D110 Mô tả theo chương V 2 cái
4 Cút 45 PVC D110 Mô tả theo chương V 2 cái
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 14 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo chương V 2,5251 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả theo chương V 11,4749 m3
AB Phần cấp nước ngoài nhà
1 Ống PP-R D25 Mô tả theo chương V 0,35 100m
2 Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m Mô tả theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả theo chương V 30 m
4 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả theo chương V 30 m
5 Aptomat 1 pha, A=25A-6KA Mô tả theo chương V 1 cái
6 Van khóa PP-R D25 Mô tả theo chương V 2 cái
7 Van 1 chiều PP-R D25 Mô tả theo chương V 1 cái
8 Tê đều PP- R D25 Mô tả theo chương V 1 cái
9 Cút 90 PP-R D25 Mô tả theo chương V 5 cái
10 Măng sông PP-R D25 Mô tả theo chương V 9 cái
11 Măng sông ren trong PP-R D25 Mô tả theo chương V 1 cái
12 Măng sông ren ngoài PP-R D25 Mô tả theo chương V 1 cái
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,625 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 2,625 m3
AC Chi tiết bệ máy bơm
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,2696 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo chương V 0,0518 m3
3 Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,1497 m3
4 Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,3101 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,944 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,016 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả theo chương V 4,96 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,0669 m3
9 Ghép ván khuôn nắp bể Mô tả theo chương V 0,0029 100m2
10 SXLD cốt thép tấm đan bể Mô tả theo chương V 0,0029 tấn
11 Lắp dựng tấm đan nắp bể ĐS bằng thủ công, trọng lượng < 250 kg Mô tả theo chương V 1 cái
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 1,3164 m2
AD Chi tiết bệ đặt máy
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo chương V 0,0169 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 0,072 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V 0,0875 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,007 100m2
AE Phần cấp nước trong nhà
1 Ống nhựa PP-R D50 Mô tả theo chương V 0,3 100m
2 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả theo chương V 1,5 100m
3 Ống nhựa PP-R D20 Mô tả theo chương V 0,95 100m
4 Măng sông PP-R D50 Mô tả theo chương V 9 cái
5 Măng sông PP-R D25 Mô tả theo chương V 35 cái
6 Măng sông PP-R D20 Mô tả theo chương V 23 cái
7 Van PP-R D50 Mô tả theo chương V 1 cái
8 Van PP-R D25 Mô tả theo chương V 4 cái
9 Zắc co PP-R D50 Mô tả theo chương V 1 cái
10 Zắc co PP-R D25 Mô tả theo chương V 4 cái
11 Van phao D25 Mô tả theo chương V 1 cái
12 Cút 90 PP-R D50 Mô tả theo chương V 9 cái
13 Cút 90 PP-R D25 Mô tả theo chương V 32 cái
14 Cút ren trong PP-R D20 Mô tả theo chương V 85 cái
15 Tê đều PP- R D50 Mô tả theo chương V 6 cái
16 Tê đều PP- R D25 Mô tả theo chương V 8 cái
17 Tê đều PP- R D20 Mô tả theo chương V 16 cái
18 Tê thu PP-R D50x25x50 Mô tả theo chương V 6 cái
19 Tê thu PP-R D25x20x25 Mô tả theo chương V 75 cái
20 Tê ren ngoài PP-R D20 Mô tả theo chương V 25 cái
21 Đầu thu PP-R D50x25 Mô tả theo chương V 3 cái
22 Đầu thu PP-R D25x20 Mô tả theo chương V 13 cái
23 Đầu nối ren trong PP-R D50 Mô tả theo chương V 1 cái
24 Đầu nối ren ngoài PP-R D50 Mô tả theo chương V 1 cái
25 Kép nối D20 Mô tả theo chương V 85 cái
AF Phần thoát nước trong nhà
1 Ống PVC D110 Mô tả theo chương V 1,05 100m
2 Ống PVC D90 Mô tả theo chương V 0,34 100m
3 Ống PVC D48 Mô tả theo chương V 0,55 100m
4 Côn thu D110x48 Mô tả theo chương V 4 cái
5 Côn thu D90x48 Mô tả theo chương V 14 cái
6 Côn thu D110x90 Mô tả theo chương V 4 cái
7 Tê 45 PVC D110 Mô tả theo chương V 33 cái
8 Tê 45 PVC D90 Mô tả theo chương V 26 cái
9 Cút 90 PVC D110 Mô tả theo chương V 27 cái
10 Cút 90 PVC D90 Mô tả theo chương V 21 cái
11 Cút 90 PVC D48 Mô tả theo chương V 4 cái
12 Cút 45 PVC D110 Mô tả theo chương V 32 cái
13 Cút 45 PVC D90 Mô tả theo chương V 7 cái
14 Cút 45 PVC D48 Mô tả theo chương V 26 cái
AG Lắp đặt vật tư thiết bị:
1 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 1 vòi + ống thải chữ P + dây cấp Mô tả theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 1 vòi trẻ em + ống thải chữ P + dây cấp Mô tả theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt gương soi 460x610x5 Mô tả theo chương V 13 cái
4 Lắp đặt giá treo Mô tả theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả theo chương V 24 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Mô tả theo chương V 9 bộ
9 Vòi đồng Mô tả theo chương V 9 bộ
10 Bể inox Tân Á, bồn nằm dung tích 3 m3 Mô tả theo chương V 1 bể
11 Phễu thu D=90mm Mô tả theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả theo chương V 4 bộ
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 9,12 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả theo chương V 9,12 m3
AH Phần thoát nước mưa
1 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả theo chương V 0,62 100m
2 Măng sông D90 Mô tả theo chương V 15 cái
3 Tê 45 PVC D90 Mô tả theo chương V 7 cái
4 Cút 45 PVC D90 Mô tả theo chương V 14 cái
5 Rọ chắn rác D90 Mô tả theo chương V 7 cái
AI Bể tự hoại (01 cái)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,4584 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 27,7103 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo chương V 0,6132 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,1128 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,8697 m3
6 Ghép ván khuôn bê tông đáy móng Mô tả theo chương V 0,0217 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,1284 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm Mô tả theo chương V 0,7362 m3
9 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại Mô tả theo chương V 0,0309 100m2
10 SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 Mô tả theo chương V 0,0688 tấn
11 Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg Mô tả theo chương V 1 cái
12 Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg Mô tả theo chương V 1 cái
13 Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg Mô tả theo chương V 6 cái
14 Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,0151 m3
15 Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả theo chương V 28,2198 m2
16 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Mô tả theo chương V 28,2198 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả theo chương V 28,2198 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 6,2147 m2
19 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm Mô tả theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->