Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338056-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200338008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp chung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 11:23:00 đến ngày 2020-03-25 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,176,740,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,177 100m2
2 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,177 100m2
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 dày trung bình 14,74cm Theo hồ sơ thiết kế 0,775 100m3
4 Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 5,177 100m2
5 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,513 100m2
6 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,513 100m2
7 Bù vênh bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,00cm Theo hồ sơ thiết kế 3,513 100m2
8 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,513 100m2
9 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,087 100m2
10 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,087 100m2
11 Cấp phối đá dăm loại I dày 40cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,435 100m3
12 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,87 100m2
13 Đào đất nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,238 100m3
14 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,367 100m2
15 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,367 100m2
16 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 3cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,367 100m2
17 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,367 100m2
18 Cấp phối đá dăm loại I dày 40cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,947 100m3
19 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,894 100m2
20 Đào đất nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,064 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,302 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km, đất cấp III (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 0,302 100m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km, đất cấp III (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 0,302 100m3
24 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,16 100m2
25 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,0cm Theo hồ sơ thiết kế 3,16 100m2
26 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,16 100m2
27 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,0cm Theo hồ sơ thiết kế 3,16 100m2
28 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,93 100m2
29 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4cm Theo hồ sơ thiết kế 1,93 100m2
30 Bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 9,933 m3
31 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,993 100m2
32 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
33 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 25,56 m3
34 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 112,83 m2
35 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
36 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
37 Bê tông xi măng đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,95 m3
38 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
39 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m3
40 Cốt thép truyền lực D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
41 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 11,69 m3
42 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 8,403 m3
43 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 30,123 m3
44 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,541 100m2
45 Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,481 100m2
46 Ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,824 100m2
47 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,526 100m3
48 Lu lèn chân bó vỉa sau khi đào, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,948 100m2
49 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,842 100m3
50 Phá dỡ bó via hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 4,332 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 358 m
52 Lát gạch Terazzo dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 162,91 m2
53 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 8,146 m3
54 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,342 100m3
55 Bê tông đá 1x2 M200 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 50,577 m3
56 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,289 100m2
57 Đào đất vỉa hè bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,618 100m3
58 Phá dỡ nền bê tông xi măng vỉa hè hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 365,58 m2
59 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đấtt cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,719 100m3
60 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km, đất cấp II (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 1,719 100m3
61 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km, đất cấp II (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 1,719 100m3
62 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 52,65 m2
63 Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ biển báo (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Đắp CPĐD loại I hố đào lắp đặt trụ đỡ biển báo đến mặt hiện hữu, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
65 Ván khuôn kim loại đổ bê tông móng trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
66 Bê tông đá 1x2 M150 móng trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,088 m3
67 Phá dỡ móng bê tông xi măng trụ đỡ biển báo hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,088 m3
68 Đào đất lắp đặt trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,215 m3
69 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 14,133 m2
B PHẦN CÂY XANH
1 Vữa xi măng M75 dày 3cm lót móng bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 0,178 m2
2 Lắp đặt ván khuôn thép vỉa bao bồn cây đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,194 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M200 vỉa bao bồn cây đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,792 m3
4 Lắp đặt bó vỉa bồn cây đúc sẵn(M<50kg) Theo hồ sơ thiết kế 88 cái
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,634 m3
6 Gạch lát bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 5,28 m2
7 Đốn hạ cây xanh hiện hữu, cây xanh loại I Theo hồ sơ thiết kế 16 1 cây/lần
8 Đào gốc cây gãy hiện hữu, cây xanh loại I Theo hồ sơ thiết kế 16 1 cây/lần
9 Vận chuyển rác cây đốn hạ - Cây xanh loại I, 5km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế 16 1 cây
10 Vận chuyển rác cây đốn hạ - Cây xanh loại I, 9,4km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 16 1 cây
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 5,678 100 m
2 Đào đất cấp II đặt cống mới bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 4,822 100m3
3 Đào đất cấp II đặt cống mới bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 48,948 m3
4 Bê tông đá 1x2M150 chèn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 19,562 m3
5 Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 29,939 m2
6 Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 13 mối nối
7 Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 55 mối nối
8 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,484 m3
9 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,191 100m2
10 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,976 m3
11 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,583 100m2
12 Gia công cốt thép ống cống, d < 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
13 Ván khuôn gỗ bê tông chèn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,142 100m2
14 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,952 m3
15 Lắp đặt gối cống D400 thường (1m) Theo hồ sơ thiết kế 53 cái
16 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D400 Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
17 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D600 Theo hồ sơ thiết kế 126 cái
18 Lắp đặt cống tròn thường D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 55 đoạn ống
19 Lắp đặt cống tròn thường D400 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
21 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
22 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
23 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
24 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 51 đoạn ống
25 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
26 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
27 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
28 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
29 Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,802 100m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 5,311 100m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 5,311 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 5,311 100m3
33 Đào đất xây hầm ga bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,651 100m3
34 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 14,011 m3
35 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 5,544 m3
36 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,631 100m2
37 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga cống D200, D400, D600 và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 39,527 m3
38 Vữa xi măng M100 miệng thu nước (lắp đặt ống nhựa uPVC D110) Theo hồ sơ thiết kế 0,63 m3
39 Ống nhựa uPVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,358 100m
40 Ván khuôn kim loại bê tông tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,039 100m2
41 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 6,316 m3
42 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, bó vỉa, máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 0,956 100m2
43 Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác, bó vỉa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,35 tấn
44 Gia công cốt thép D ≤ 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,794 tấn
45 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2,417 tấn
46 Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác, thang HG Theo hồ sơ thiết kế 2.417,192 kg
47 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,851 100m3
48 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
49 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 250 kg (Nắp hầm ga và máng, lưỡi) Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
50 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (Khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
51 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1,792 100m3
52 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1,792 100m3
53 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1,792 100m3
54 Cắt cống BTCT D400 hiện hữu chiều dày 0,5m để thi công hầm ga đấu nối HG1 Theo hồ sơ thiết kế 4,524 m
55 Phá dỡ đoạn cống hiện hữu đấu nối vào hầm ga làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,199 m3
56 Đục bỏ tường bằng bê tông xi măng hiện hữu để đấu nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 0,106 m3
57 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 0,592 m3
58 Ván khuôn mối nối cống và tái lập phần đục bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
59 Neo giữ trụ điện thi công cống bằng cần trục ô tô 5T Theo hồ sơ thiết kế 1,6 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->