Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công hạng mục chiếu sáng, viễn thông, hạ ngầm điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335873-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công hạng mục chiếu sáng, viễn thông, hạ ngầm điện
Số hiệu KHLCNT 20200335521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 16:44:00 đến ngày 2020-03-26 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,155,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 12cm Mô tả kỹ thuật Chương V 68 md
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật Chương V 1,87 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật Chương V 3,332 m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,17 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,17 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,17 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa , chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,17 100m2
8 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 2,184 m3
9 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V 19,656 m3
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,184 m3
11 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,197 100m3
12 Cung cấp ống voặn xoắn F65/50 Mô tả kỹ thuật Chương V 125,8 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,258 100m
14 Cung cấp dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 123 m
15 Thay cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn Mô tả kỹ thuật Chương V 3,075 40m
16 Cung cấp dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật Chương V 123 m
17 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,23 100m
18 Cung cấp dây lên đèn 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 774,5 m
19 Cung cấp dây lên đèn 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 15,5 m
20 Thay dây lên đèn Mô tả kỹ thuật Chương V 19,75 40m
21 Cung cấp bóng đèn LED 150W Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
22 Cung cấp đèn pha LED 400W Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
23 Thay bóng cao áp bằng máy. Chiều cao cột (H=m) H < 12m Mô tả kỹ thuật Chương V 4,45 20 bóng
24 Lắp đèn pha LED Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 bộ
25 Cung cấp cầu D=400 E-27 + bóng đèn 26W Mô tả kỹ thuật Chương V 83 bộ
26 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật Chương V 83 bộ
27 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
28 Lắp cửa cột thép Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
29 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật Chương V 113 1 vị trí
30 Tháo hạ dây AE4x120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,224 1km dây
31 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 12cm Mô tả kỹ thuật Chương V 270 md
32 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật Chương V 6,75 m3
33 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật Chương V 11,61 m3
34 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,668 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Mô tả kỹ thuật Chương V 0,668 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,675 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,675 100m2
38 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 8,735 m3
39 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V 78,618 m3
40 Cung cấp cát đen Mô tả kỹ thuật Chương V 87,353 m3
41 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật Chương V 8,735 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,786 100m3
43 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 247 m
44 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật Chương V 0,618 100m2
45 Cung cấp ống voặn xoắn F130/100 Mô tả kỹ thuật Chương V 295 m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,95 100m
47 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 0,874 100m3
48 Cung cấp cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 256,54 m
49 Lắp đặt cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,565 100m
50 Cung cấp cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 134,33 m
51 Lắp đặt cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,343 100m
52 Cung cấp đầu cáp hạ thế 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 12 đầu
53 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 12 đầu cáp
54 Cung cấp đầu cáp hạ thế 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 đầu
55 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 đầu cáp
56 Cung cấp ghíp bọc kép Mô tả kỹ thuật Chương V 128 cái
57 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật Chương V 128 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 1 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,936 m3
60 Cung cấp cột BTLT PC8,5-4.3 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cột
61 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cột
62 Cung cấp colie ôm cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
63 Lắp đặt colie ôm cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
64 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 20 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 290 md
65 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật Chương V 14,5 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,5 m3
67 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả kỹ thuật Chương V 372 md
68 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật Chương V 9,3 m3
69 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật Chương V 15,996 m3
70 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,921 100m2
71 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Mô tả kỹ thuật Chương V 0,921 100m2
72 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,93 100m2
73 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,93 100m2
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III ( thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật Chương V 88,236 m3
75 Máy đào ( máy 90%) Mô tả kỹ thuật Chương V 794,126 m3
76 Cung cấp cát đen Mô tả kỹ thuật Chương V 796,118 m3
77 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 79,612 m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,165 100m3
79 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 2.359 m
80 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật Chương V 5,898 100m2
81 Cung cấp ống voặn xoắn F50/40 Mô tả kỹ thuật Chương V 5.479 m
82 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 54,79 100m
83 Cung cấp ống voặn xoắn F130/100 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.169 m
84 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100 Mô tả kỹ thuật Chương V 21,69 100m
85 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 7,961 100m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 28,028 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,004 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 2,527 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,556 m3
90 Bulong M24x350 Mô tả kỹ thuật Chương V 208 bộ
91 Cung cấp vỏ tủ điện chứa công tơ Mô tả kỹ thuật Chương V 52 tủ
92 Lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V 52 1 tủ
93 Cung cấp biển báo tên tủ, biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật Chương V 156 cái
94 Cung cấp coc L63x63x6 dài 2500 Mô tả kỹ thuật Chương V 156 cọc
95 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật Chương V 15,6 10 cọc
96 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 4ruột Mô tả kỹ thuật Chương V 2 sợi
97 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện chứa công tơ Mô tả kỹ thuật Chương V 52 1 vị trí
98 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 100m3
99 Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 bể
100 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 bể
101 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 1 nắp đan
102 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 bể
103 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,054 100m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,381 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa tam hợp mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 46,97 m3
106 Garivo Mô tả kỹ thuật Chương V 70 cái
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,85 m3
108 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 12cm Mô tả kỹ thuật Chương V 96 md
109 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật Chương V 4,8 m3
110 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 100m2
111 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 100m2
112 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 66,7 m3
113 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V 600,296 m3
114 Cung cấp cát đen Mô tả kỹ thuật Chương V 664,691 m3
115 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật Chương V 66,469 m3
116 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,982 100m3
117 Rải băng báo hiệu cáp quang Mô tả kỹ thuật Chương V 2,496 1km/1 băng báo hiệu
118 Cung cấp ống nhựa uPVC 110 Mô tả kỹ thuật Chương V 3.898 m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC 110 Mô tả kỹ thuật Chương V 38,98 100m/ ống
120 Cung cấp ống nhựa HDPE65/50 Mô tả kỹ thuật Chương V 280 m
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE65/50 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,8 100m/ ống
122 Đai hãm ống + vít nở D6 Mô tả kỹ thuật Chương V 140 cái
123 Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật Chương V 79 cái
124 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật Chương V 2,93 m3
125 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,99 m3
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 56,6 m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,93 m3
128 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật Chương V 25 1 bể
129 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật Chương V 2 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->