Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333094-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Phát triển Công nghệ Xây dựng Nam Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200325168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 11:02:00 đến ngày 2020-03-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,443,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Đảm bảo an toàn giao thông (Cộng các khoản từ 1-6 bên dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m2
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đèn
7 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 KWh
B Hạng mục II: Xây lắp
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0291 100m3
2 Đào cấp bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,752 m3
3 Đào cấp bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5677 100m3
4 Đào khuôn, nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,663 m3
5 Đào khuôn, nền đường bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1197 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0696 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6267 100m3
8 Tạm tính mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.386,73 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2516 100m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5103 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4267 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.291,99 m3
13 Đào móng gia cố taluy bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3677 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, mái taluy, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
15 Đá hộc xây chân khay VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m3
16 Gia cố taluy đá hộc lát khan chít mạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
17 Đắp trả chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 100m3
18 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,187 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9168 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6268 100m3
21 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,45 100m
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m3
23 Xây móng, sân cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,74 m3
24 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,25 m3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 1 đoạn ống
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1 mối nối
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 mối nối
31 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
33 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 100m
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
35 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
37 Xây móng, sân cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m3
38 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m3
39 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
40 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
41 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m3
43 Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,408 m3
44 Đào đất hố móng cống và hai đầu cống bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5667 100m3
45 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,48 100m
46 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
47 Xây móng, sân cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m3
48 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m3
49 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0 m, quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn ống
50 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 mối nối
51 Đào xúc đất phá đập thi công, thanh thải lòng sông bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1376 100m3
53 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9093 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->