Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200241115-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 15:21:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,494,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 5,1982 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,9877 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 5,988 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 19,3919 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 1,5111 | m3 |
| 7 | Ghép ván khuôn cổ móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo Chương V | 0,5879 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo Chương V | 0,5366 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,4916 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,2834 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, đổ bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 2,1595 | m3 |
| 14 | Sản xuất, đổ bêtông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 7,5778 | m3 |
| 15 | Ghép cốp pha giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,7296 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo Chương V | 0,3634 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo Chương V | 1,1569 | tấn |
| 18 | Xây móng tường gạch bê tông đặc k nung (220x105x60) VXM 50 | Mô tả theo Chương V | 13,4295 | m3 |
| 19 | Láng chống ẩm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 20,3334 | m2 |
| 20 | Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 24,8952 | m2 |
| 21 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 24,8952 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,913 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN, MÁI, HOÀN THIỆN | |||
| D | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bêtông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 7,5768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,2432 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,4884 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 1,4658 | tấn |
| 5 | Sản xuất, đổ bêtông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 34,122 | m3 |
| 6 | Ghép VK sàn (lấy theo DT đổ BT) | Mô tả theo Chương V | 3,0987 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 309,871 | m2 |
| 8 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 309,871 | m2 |
| 9 | SX cốt thép sàn D <=10mm | Mô tả theo Chương V | 2,7943 | tấn |
| 10 | Sản xuất, đổ bêtông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 13,0464 | m3 |
| 11 | Ghép VK dầm tầng 1+2 | Mô tả theo Chương V | 1,751 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 155,4044 | m2 |
| 13 | Sơn dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 155,4044 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,6845 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 2,5143 | tấn |
| 16 | Sản xuất, đổ bêtông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,439 | m3 |
| 17 | SX+LD cốp pha LT+OV tầng 1+2 | Mô tả theo Chương V | 0,4075 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 19 | Sơn trần ô văng trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 20 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo Chương V | 9,2 | m |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,2185 | tấn |
| E | Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 0,1318 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bêtông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 2,8711 | m3 |
| 4 | Ghép VK cầu thang | Mô tả theo Chương V | 0,3142 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 24,5914 | m2 |
| 6 | Sơn dầm cầu thang trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 24,5914 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,2741 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,1398 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 22,8752 | m3 |
| 2 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 14,5685 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 3,8328 | m3 |
| 4 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 9,7071 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo Chương V | 67,82 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%) | Mô tả theo Chương V | 77,1668 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%) | Mô tả theo Chương V | 119,4628 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 170,1798 | m2 |
| 9 | Láng nền sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 44,3104 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả theo Chương V | 49,0098 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả theo Chương V | 210,0372 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả theo Chương V | 206,8938 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 416,931 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 52,138 | m2 |
| 15 | Sơn trụ ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 52,138 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 82,8232 | m2 |
| 17 | Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 82,8232 | m2 |
| 18 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 6,9084 | m3 |
| 19 | Xây cuốn vòm cong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,0387 | m3 |
| 20 | Sản xuất, đổ bêtông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,409 | m3 |
| 21 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | Mô tả theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 23 | Trát mặt ngoài tường đỡ mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 24,717 | m2 |
| 24 | Đánh màu | Mô tả theo Chương V | 24,717 | m2 |
| G | Phần mái | |||
| 1 | SX xà gồ tôn cuốn U100x50x2 | Mô tả theo Chương V | 0,6996 | tấn |
| 2 | Sơn thép xà gồ tôn cuốn 3 nước | Mô tả theo Chương V | 90,0306 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo Chương V | 0,6996 | tấn |
| 4 | SX thanh kèo thép U100x46x4.5 | Mô tả theo Chương V | 0,5191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thanh kèo thép | Mô tả theo Chương V | 0,5191 | tấn |
| 6 | Sơn thanh kèo thép U100x46x4.5, 3 nước | Mô tả theo Chương V | 23,2066 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 1,9032 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 | Mô tả theo Chương V | 36,7128 | md |
| H | Chi tiết nền nhà | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 256,5717 | m2 |
| 2 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 13,595 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,435 | 100m3 |
| I | Chi tiết chớp BT cầu thang | |||
| 1 | SX thép cho BT chớp cầu thang đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm chớp BTĐS cầu thang bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Trát tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 20,46 | m2 |
| 6 | Sơn chớp cầu thang ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 20,46 | m2 |
| J | Chi tiết cầu thang | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 2 | Xây bậc thang, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,8366 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 24,5612 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can ống thép | Mô tả theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 5 | Sản xuất lan can thang bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 6 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả theo Chương V | 0,0951 | tấn |
| 7 | Thép D12 L180; a500 chờ sẵn ở bản thang | Mô tả theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép lan can cầu thang 3 nước | Mô tả theo Chương V | 6,4454 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 8,3388 | m2 |
| 10 | Quả cầu thép D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | quả |
| K | Chi tiết lỗ thăm mái | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 3 | Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1,2212 | m2 |
| 4 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy: | Mô tả theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa thang thăm | Mô tả theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Sơn nắp tôn 2 mặt | Mô tả theo Chương V | 1,5344 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa mái | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| L | Chi tiết bục giảng | |||
| 1 | Lót cát bục giảng tầng 1+2 | Mô tả theo Chương V | 4,6407 | m3 |
| 2 | Xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,7029 | m3 |
| 3 | Bảng chống loá KT (3.5x1.2)m | Mô tả theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Lát đá viền bục giảng, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 13,698 | m2 |
| M | Chi tiết lan can tầng 1+2 | |||
| 1 | Xây lan can, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 2,4905 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường xây gạch rỗng, hệ số vật liệu x 1,1) | Mô tả theo Chương V | 49,488 | m2 |
| 3 | Sơn tường lan can tầng 1+2 ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 49,488 | m2 |
| 4 | Đắp vữa nổi ô vuông trang trí dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 5 | Đắp vữa nổi ô vuông trang trí dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can thép hộp rỗng | Mô tả theo Chương V | 0,2177 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 23,952 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 16,36 | m2 |
| N | Chi tiết bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,8345 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,1605 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc k nung (220x105x60) VXM 50# | Mô tả theo Chương V | 1,4165 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 6,246 | m2 |
| O | Chi tiết cửa các loại | |||
| 1 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả theo Chương V | 0,5739 | tấn |
| 2 | Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả theo Chương V | 50,592 | m2 |
| 3 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly: | Mô tả theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 4 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | Mô tả theo Chương V | 11,424 | m2 |
| 5 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Mô tả theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 6 | Sản xuất cừa bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Sản xuất cửa bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 7,7584 | m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính cửa, chiều dày kính <=7mm (vận dụng) | Mô tả theo Chương V | 22,9104 | m2 |
| 10 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 307,2 | md |
| 11 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả theo Chương V | 22,1626 | kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả theo Chương V | 1.024 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 14 | Khoá cửa đi | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 80 | cái |
| 19 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Mô tả theo Chương V | 80 | cái |
| P | Hoa sắt cửa sổ: | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả theo Chương V | 0,1834 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 9,344 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 21,6 | m2 |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*E | Mô tả theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Đèn lốp trần 0.4L/7W | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | áp tômát 1 pha 16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 580 | m |
| 13 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả theo Chương V | 450 | m |
| 14 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Mô tả theo Chương V | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả theo Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Móc treo quạt trần | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 4 | bình |
| 18 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bình |
| 19 | Bảng tiêu lệnh + biển báo PC | Mô tả theo Chương V | 2 | bảng |
| 20 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện TD1 KT 600x400x200 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Aptomat 2P A=50A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 2P A=30A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Aptomat 2P A=10A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện TD2 KT 400x400x150 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Aptomat 2P A=30A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Aptomat 2P A=10A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 29 | Con sơn đón điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| R | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Mô tả theo Chương V | 48 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Mô tả theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Mô tả theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 1,219 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 7,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 7,776 | m3 |
| S | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút 45 D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Măng sông D90 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi