Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200241115-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200230908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 15:21:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,494,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường Mô tả theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu Mô tả theo Chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường Mô tả theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả theo Chương V 1 Khoản
B PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 5,1982 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 0,9877 100m3
3 Sản xuất, đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo Chương V 5,988 m3
4 Sản xuất, đổ bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo Chương V 19,3919 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,4176 100m2
6 Sản xuất, đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả theo Chương V 1,5111 m3
7 Ghép ván khuôn cổ móng cột Mô tả theo Chương V 0,2002 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo Chương V 0,5879 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo Chương V 0,0706 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo Chương V 0,5366 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 1,4916 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 0,2834 100m3
13 Sản xuất, đổ bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo Chương V 2,1595 m3
14 Sản xuất, đổ bêtông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 7,5778 m3
15 Ghép cốp pha giằng móng Mô tả theo Chương V 0,7296 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo Chương V 0,3634 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo Chương V 1,1569 tấn
18 Xây móng tường gạch bê tông đặc k nung (220x105x60) VXM 50 Mô tả theo Chương V 13,4295 m3
19 Láng chống ẩm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo Chương V 20,3334 m2
20 Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 24,8952 m2
21 Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 24,8952 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,913 100m3
C PHẦN THÂN, MÁI, HOÀN THIỆN
D Phần thân
1 Sản xuất, đổ bêtông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả theo Chương V 7,5768 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 1,2432 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,4884 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 1,4658 tấn
5 Sản xuất, đổ bêtông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 34,122 m3
6 Ghép VK sàn (lấy theo DT đổ BT) Mô tả theo Chương V 3,0987 100m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 309,871 m2
8 Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 309,871 m2
9 SX cốt thép sàn D <=10mm Mô tả theo Chương V 2,7943 tấn
10 Sản xuất, đổ bêtông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 13,0464 m3
11 Ghép VK dầm tầng 1+2 Mô tả theo Chương V 1,751 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 155,4044 m2
13 Sơn dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 155,4044 m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,6845 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 2,5143 tấn
16 Sản xuất, đổ bêtông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 2,439 m3
17 SX+LD cốp pha LT+OV tầng 1+2 Mô tả theo Chương V 0,4075 100m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 6,5 m2
19 Sơn trần ô văng trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 6,5 m2
20 Láng ô văng có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 5,52 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo Chương V 9,2 m
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,2185 tấn
E Cầu thang
1 Sản xuất, đổ bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo Chương V 0,1318 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo Chương V 0,0082 100m2
3 Sản xuất, đổ bêtông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 2,8711 m3
4 Ghép VK cầu thang Mô tả theo Chương V 0,3142 100m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 24,5914 m2
6 Sơn dầm cầu thang trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 24,5914 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,2741 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,1398 tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 22,8752 m3
2 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 14,5685 m3
3 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 3,8328 m3
4 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 9,7071 m3
5 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo Chương V 67,82 m
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%) Mô tả theo Chương V 77,1668 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%) Mô tả theo Chương V 119,4628 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 170,1798 m2
9 Láng nền sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 44,3104 m2
10 Đánh màu bằng XM nguyên chất Mô tả theo Chương V 49,0098 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% Mô tả theo Chương V 210,0372 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% Mô tả theo Chương V 206,8938 m2
13 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 416,931 m2
14 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 52,138 m2
15 Sơn trụ ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 52,138 m2
16 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 82,8232 m2
17 Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 82,8232 m2
18 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 6,9084 m3
19 Xây cuốn vòm cong, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 0,0387 m3
20 Sản xuất, đổ bêtông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 0,409 m3
21 Ghép ván khuôn giằng thu hồi Mô tả theo Chương V 0,0744 100m2
22 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 Mô tả theo Chương V 0,0619 tấn
23 Trát mặt ngoài tường đỡ mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 24,717 m2
24 Đánh màu Mô tả theo Chương V 24,717 m2
G Phần mái
1 SX xà gồ tôn cuốn U100x50x2 Mô tả theo Chương V 0,6996 tấn
2 Sơn thép xà gồ tôn cuốn 3 nước Mô tả theo Chương V 90,0306 m2
3 Lắp dựng xà gồ Mô tả theo Chương V 0,6996 tấn
4 SX thanh kèo thép U100x46x4.5 Mô tả theo Chương V 0,5191 tấn
5 Lắp dựng thanh kèo thép Mô tả theo Chương V 0,5191 tấn
6 Sơn thanh kèo thép U100x46x4.5, 3 nước Mô tả theo Chương V 23,2066 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo Chương V 1,9032 100m2
8 Tôn úp nóc khổ rộng 300 Mô tả theo Chương V 36,7128 md
H Chi tiết nền nhà
1 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 256,5717 m2
2 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo Chương V 13,595 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,435 100m3
I Chi tiết chớp BT cầu thang
1 SX thép cho BT chớp cầu thang đúc sẵn Mô tả theo Chương V 0,0503 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 0,495 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0441 100m2
4 Lắp dựng tấm chớp BTĐS cầu thang bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo Chương V 15 cái
5 Trát tấm chớp BT đúc sẵn Mô tả theo Chương V 20,46 m2
6 Sơn chớp cầu thang ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 20,46 m2
J Chi tiết cầu thang
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,0235 tấn
2 Xây bậc thang, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 0,8366 m3
3 Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 24,5612 m2
4 Sản xuất lan can ống thép Mô tả theo Chương V 0,0358 tấn
5 Sản xuất lan can thang bằng thép tấm Mô tả theo Chương V 0,0004 tấn
6 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả theo Chương V 0,0951 tấn
7 Thép D12 L180; a500 chờ sẵn ở bản thang Mô tả theo Chương V 0,0034 tấn
8 Sơn sắt thép lan can cầu thang 3 nước Mô tả theo Chương V 6,4454 m2
9 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo Chương V 8,3388 m2
10 Quả cầu thép D90 Mô tả theo Chương V 1 quả
K Chi tiết lỗ thăm mái
1 Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 0,025 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,0045 100m2
3 Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 1,2212 m2
4 Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy: Mô tả theo Chương V 0,015 tấn
5 Lắp đặt cửa thang thăm Mô tả theo Chương V 0,015 tấn
6 Sơn nắp tôn 2 mặt Mô tả theo Chương V 1,5344 m2
7 Bản lề cửa mái Mô tả theo Chương V 2 cái
L Chi tiết bục giảng
1 Lót cát bục giảng tầng 1+2 Mô tả theo Chương V 4,6407 m3
2 Xây bục giảng, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 0,7029 m3
3 Bảng chống loá KT (3.5x1.2)m Mô tả theo Chương V 16,8 m2
4 Lát đá viền bục giảng, Vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 13,698 m2
M Chi tiết lan can tầng 1+2
1 Xây lan can, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 2,4905 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tường xây gạch rỗng, hệ số vật liệu x 1,1) Mô tả theo Chương V 49,488 m2
3 Sơn tường lan can tầng 1+2 ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 49,488 m2
4 Đắp vữa nổi ô vuông trang trí dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả theo Chương V 1,17 m2
5 Đắp vữa nổi ô vuông trang trí dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Mô tả theo Chương V 1,17 m2
6 Sản xuất lan can thép hộp rỗng Mô tả theo Chương V 0,2177 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 23,952 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo Chương V 16,36 m2
N Chi tiết bậc tam cấp
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 0,8345 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo Chương V 0,1605 m3
3 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc k nung (220x105x60) VXM 50# Mô tả theo Chương V 1,4165 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 6,246 m2
O Chi tiết cửa các loại
1 Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Mô tả theo Chương V 0,5739 tấn
2 Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Mô tả theo Chương V 50,592 m2
3 SX tôn làm cánh cửa dày 2ly: Mô tả theo Chương V 0,0897 tấn
4 Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) Mô tả theo Chương V 11,424 m2
5 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn Mô tả theo Chương V 0,115 tấn
6 Sản xuất cừa bằng thép tấm Mô tả theo Chương V 0,011 tấn
7 Sản xuất cửa bằng thép hình Mô tả theo Chương V 0,0109 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 7,7584 m2
9 Cắt và lắp kính cửa, chiều dày kính <=7mm (vận dụng) Mô tả theo Chương V 22,9104 m2
10 Gioăng cao su đệm kính Mô tả theo Chương V 307,2 md
11 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả theo Chương V 22,1626 kg
12 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả theo Chương V 1.024 cái
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V 44,64 m2
14 Khoá cửa đi Mô tả theo Chương V 8 cái
15 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả theo Chương V 24 cái
16 Móc gió cửa sổ Mô tả theo Chương V 8 cái
17 Tay kéo cửa sổ Mô tả theo Chương V 8 cái
18 Bản lề cửa Mô tả theo Chương V 80 cái
19 Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa Mô tả theo Chương V 80 cái
P Hoa sắt cửa sổ:
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả theo Chương V 0,1834 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 9,344 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 21,6 m2
Q Phần điện
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*E Mô tả theo Chương V 36 bộ
2 Đèn lốp trần 0.4L/7W Mô tả theo Chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo Chương V 12 cái
5 áp tômát 1 pha 16A-6KA Mô tả theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 6 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V 4 cái
8 Công tắc đảo chiều Mô tả theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả theo Chương V 65 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả theo Chương V 175 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 580 m
13 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả theo Chương V 450 m
14 Ống ruột gà tự chống cháy D32 Mô tả theo Chương V 105 m
15 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả theo Chương V 4 hộp
16 Móc treo quạt trần Mô tả theo Chương V 16 cái
17 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả theo Chương V 4 bình
18 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả theo Chương V 2 bình
19 Bảng tiêu lệnh + biển báo PC Mô tả theo Chương V 2 bảng
20 Giá để 3 bình chữa cháy Mô tả theo Chương V 2 cái
21 Tủ điện TD1 KT 600x400x200 Mô tả theo Chương V 1 tủ
22 Aptomat 2P A=50A Mô tả theo Chương V 1 cái
23 Aptomat 2P A=30A Mô tả theo Chương V 3 cái
24 Aptomat 2P A=10A Mô tả theo Chương V 1 cái
25 Tủ điện TD2 KT 400x400x150 Mô tả theo Chương V 1 tủ
26 Aptomat 2P A=30A Mô tả theo Chương V 2 cái
27 Aptomat 2P A=10A Mô tả theo Chương V 1 cái
28 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả theo Chương V 30 m
29 Con sơn đón điện Mô tả theo Chương V 1 cái
R Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m Mô tả theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m Mô tả theo Chương V 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả theo Chương V 25 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 Mô tả theo Chương V 48 m
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm Mô tả theo Chương V 6 cọc
6 Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 Mô tả theo Chương V 0,0286 tấn
7 Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 Mô tả theo Chương V 0,0286 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 1,219 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo Chương V 7,776 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo Chương V 7,776 m3
S Phần thoát nước mưa
1 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả theo Chương V 0,55 100m
2 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả theo Chương V 6 cái
3 Cút 45 D90 Mô tả theo Chương V 12 cái
4 Măng sông D90 Mô tả theo Chương V 14 cái
5 Rọ chắn rác D90 Mô tả theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->