Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 16:21:00 đến ngày 2020-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,149,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3224 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3974 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8195 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1129 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 457,44 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,5882 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3491 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,248 | m3 |
| 12 | Đào đánh cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1066 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, dầy trung bình đã lèn ép 6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,6433 | 100m2 |
| 14 | Đào vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1198 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3748 | 100m3 |
| 16 | Xây móng kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,9 | m3 |
| 17 | Xây thân kè bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,86 | m3 |
| 18 | Xây ốp mái taluy, bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,37 | m3 |
| 19 | Xây bó nền bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,75 | m3 |
| 20 | Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0701 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài kè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,23 | m2 |
| 22 | Bê tông nối gờ cóng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 23 | Đào phá đá mồ côi, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá tận dụng để xây các hạng mục cả KL cống, bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8862 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 5T, 1Km đầu tiên (trong tổng 2KM) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp đá thải 1 KM tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1542 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,432 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất tại mỏ trên tuyến để đắp nền còn thiếu, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4902 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp nền+đắp trả móng còn thiếu, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4902 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thải đất, ô tô 5T tự đổ, 1Km đầu tiên (trong tổng 2Km), đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1198 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1Km tiếp theo đất thải, ô tô 5T, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1198 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại I, móng đường đã lèn ép 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,9588 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông dầy 16cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 900,2256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3556 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co, giãn, khe 1x4cm bằng xẻ khô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,4172 | 10m |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3, thủ công 10% | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,656 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3, máy 90% | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4, thủ công 10% | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,519 | m3 |
| 4 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4, máy 90% | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1367 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 5T, 1Km đầu tiên trong tổng 2KM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đá thải 1 KM tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đất, ô tô 5T tự đổ, 1Km đầu tiên (trong tổng 2Km), đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1Km tiếp theo đất thải, ô tô 5T, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đất, ô tô 5T tự đổ, 1Km đầu tiên (trong tổng 2Km), đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1519 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1Km tiếp theo đất thải, ô tô 5T, đất C4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1519 | 100m3 |
| 12 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,97 | m3 |
| 13 | Làm móng cống bằng cấp phối đá dăm loại I, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,9 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản cống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 17 | Bê tông láng mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 19 | Bê tông thành rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống+tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8548 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mũ mố+thành rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0292 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2605 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất ống thép thủy lợi dầy 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5263 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản cống đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7438 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 26 | Lắp bản cống + tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống cống <=2T, thủ công, vữa XM M125, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2165 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi