Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 16:00:00 đến ngày 2020-03-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,826,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 15,29 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,29 | 100m3 | |
| B | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,6726 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,54 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,1341 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,5145 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 9,0604 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,4788 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,308 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 15,8721 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2318 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,6518 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,301 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 3,9204 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,4647 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,6804 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,9578 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,2527 | m3 | |
| 17 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,7825 | m3 | |
| 18 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 12,6944 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9065 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 14,0203 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,1943 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,8634 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1829 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,024 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0203 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0219 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,4995 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3353 | m3 | |
| 29 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 5,0116 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,728 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,84 | m2 | |
| 32 | Đánh màu thành trong bể (bằng diện tích trát) | 25,84 | m2 | |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,6 | m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0678 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6136 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | 10 | cái | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0648 | 100m3 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,6984 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,166 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,9471 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,8284 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 5,4377 | m3 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7888 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,3154 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3698 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,3388 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,7282 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2418 | 100m2 | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,4324 | tấn | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1117 | tấn | |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,5494 | m3 | |
| 53 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,6881 | m3 | |
| 54 | Sản suất lắp đặt thang sắt lên mái | 33,24 | kg | |
| 55 | Nắp tôn dầy 1mm có khung thép xung quanh đậy cửa thang lên mái | 1 | bộ | |
| 56 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 54,0042 | m3 | |
| 57 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,2679 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 1,3635 | 100m2 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,051 | tấn | |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,6256 | m3 | |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2345 | tấn | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,6497 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,0222 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 4,5721 | m3 | |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,9597 | tấn | |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,3129 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,1128 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,1373 | m3 | |
| 69 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 49,7905 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 1,5113 | 100m2 | |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,1854 | tấn | |
| 72 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,124 | m3 | |
| 73 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 33,6976 | m3 | |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,7505 | tấn | |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1957 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3755 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,182 | m3 | |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | 0,9313 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9313 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 43,44 | m2 | |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,6616 | 100m2 | |
| 82 | Tôn úp nóc mái rộng 400 | 29,52 | m | |
| 83 | Máng INOX quanh sê nô | 58,2 | m | |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 517,1365 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 491,7395 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 253,3109 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 65,65 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 294,752 | m2 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 72,28 | m | |
| 90 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 297,36 | m | |
| 91 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 56,1707 | m2 | |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 40,6427 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 9,3958 | m2 | |
| 94 | Láng granitô cầu thang | 30,7086 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 219,9234 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,6286 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 325,41 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 783,9447 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 796,5045 | m2 | |
| 100 | Lan can INOX | 315,76 | Kg | |
| 101 | SXLD bật sắt chờ trụ lan can, sắt tròn d12 | 8,26 | kg | |
| 102 | SX Cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh, kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | 28,08 | m2 | |
| 103 | SX Cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh, kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | 3,51 | m2 | |
| 104 | SX Cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh, kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | 12,75 | m2 | |
| 105 | SX Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | 47,16 | ||
| 106 | SX Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | 19,35 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 105,45 | m2 | |
| 108 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 12.7x12.7x0.8 mm | 161,1 | KG | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 42,84 | m2 | |
| 110 | Sản xuất xà gồ trần sắt hộp 40x40x1.2 | 0,0065 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0065 | tấn | |
| 112 | Sản xuất Giá đỡ bàn rửa ốp đá bằng inox hộp 30x30x1.2 | 0,0079 | tấn | |
| 113 | SXLD tấm bàn rửa bằng đá Granite tự nhiên | 0,9153 | m2 | |
| 114 | Biển tên phòng nhà khám chữa bệnh bằng aluminium, chữ decal | 11 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 109,5 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 310 | m | |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 310 | m | |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 165 | m | |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 110 | m | |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 50 | m | |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 7 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 11 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 26 | cái | |
| 127 | Lắp đặt compact 40WW | 24 | bộ | |
| 128 | Bóng đèn cao áp 150w | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 10 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 19 | cái | |
| 131 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 132 | Máy điều hòa 2 chiều 12000BTU | 1 | cái | |
| 133 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt điều hòa | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 1 | máy | |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | 11 | hộp | |
| 136 | Tủ điện tổng KT=200x300x150mm | 1 | hộp | |
| 137 | Tủ điện tổng KT=150x200x80mm | 1 | hộp | |
| 138 | Mặt aptomat | 11 | cái | |
| 139 | Đế âm aptomat | 11 | hộp | |
| 140 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 45 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | 13 | cái | |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 145 | Con sơn đón điện | 1 | cái | |
| 146 | Dây mạng cat 6 loại 8 lõi đồng | 200 | m | |
| 147 | Dây cáp điện thoại 20x2 tiết diện 0.5mm | 120 | m | |
| 148 | Dây điện thoại 1 đôi 2 lõi 2x0.5 | 120 | m | |
| 149 | Panel 24 cổng (bao gồm cả phụ kiện) | 1 | cái | |
| 150 | Model ADSL máy chủ có đầu phát Wifi | 1 | cái | |
| 151 | Đế âm lắp đặt thiết bị loại đế đôi | 11 | cái | |
| 152 | Mặt ốp 2 lỗ lắp đặt hạt mạng RJ45/cat6 | 5 | cái | |
| 153 | Hạt mạng RJ45/cat6 | 1 | hộp | |
| 154 | Bộ chia điện thoại 20 đôi | 1 | bộ | |
| 155 | Mặt ốp 4 lỗ lắp đặt hạt mạng RJ11 | 6 | cái | |
| 156 | Hạt mạng RJ11 | 1 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | 240 | m | |
| 158 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 21,84 | m3 | |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2184 | 100m3 | |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 26 | m | |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 45 | m | |
| 163 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 2 | cái | |
| 165 | Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cá | 38 | cái | |
| 166 | Thép dẹt 40x4mm | 3 | cái | |
| 167 | Chì lá 40x1,5mm | 2 | cái | |
| 168 | Bu lông có vành đệm phi 8 | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bồn | |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu sứ có chân) | 6 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu inox) | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt vòi nước D15 | 2 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 2,4 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,6 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 | 10 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 90 độ D25x25 | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 90 độ D25x20 | 1 | cái | |
| 184 | Rắc co PPR D25 | 26 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 | 12 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 90 độ D20x20 | 7 | cái | |
| 187 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | 3 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 190 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 191 | Mang sông PPR D20 | 2 | cái | |
| 192 | Đồng hồ nước | 1 | bộ | |
| 193 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 194 | Bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 195 | Bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | 2 | bảng | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 1,18 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,52 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 5 | cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | 3 | cái | |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D110x90 | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D110x60 | 5 | cái | |
| 203 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 3 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90x60 | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 | 12 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D60x60 | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 209 | Đai inox neo giữ ống phi 90mm | 64 | cái | |
| 210 | Vít nhôm+nở nhựa, L=5cm | 128 | cái | |
| 211 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,2781 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,0146 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,7376 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 11,8463 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 5,5358 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3842 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0726 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,405 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,8224 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2034 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,5284 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0893 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0893 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,2376 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0387 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2187 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,3068 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 19,3366 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,5148 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3307 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2345 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2658 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,8493 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,1673 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1199 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,6735 | m3 | |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | 0,351 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 26,0524 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,351 | tấn | |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5292 | 100m2 | |
| 31 | SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD | 6,82 | m | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 110,7731 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 95,712 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,076 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,7342 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 42 | m | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 39,3184 | m2 | |
| 39 | Láng granitô cầu thang | 5,4472 | m2 | |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 8,0992 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,0992 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,144 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 12 | cái | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,712 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,5033 | m2 | |
| 46 | SXLD tấm trần nhựa | 30,0608 | m2 | |
| 47 | Phào trần nhựa phào trung | 31,84 | m | |
| 48 | Nẹp nhôm hộp 10x20mm, trần nhựa | 36,96 | m | |
| 49 | SXLD cửa khung nhôm việt pháp (cửa đi), kính trắng dày 6.38mm. | 5,76 | m2 | |
| 50 | SXLD cửa khung nhôm việt pháp (cửa sổ), kính trắng dày 6.385mm. | 3,6 | m2 | |
| 51 | SXLD cửa khung sắt hộp, pa nô chớp (cửa sổ) | 0,8747 | m2 | |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 12.7x12.7x0.8 mm | 13,42 | kg | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt đèn compact 40ww | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 55 | m | |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 50 | m | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | 2 | hộp | |
| 65 | Mặt aptomat | 2 | cái | |
| 66 | Đế âm aptomat | 2 | hộp | |
| 67 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 6 | hộp | |
| 68 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 7,56 | m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0756 | 100m3 | |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 13 | m | |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 24 | m | |
| 73 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 2 | cái | |
| 75 | Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cá | 24 | cái | |
| 76 | Thép dẹt 40x4mm | 3 | cái | |
| 77 | Chì lá 40x1,5mm | 2 | cái | |
| 78 | Bu lông có vành đệm phi 8 | 6 | cái | |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,0767 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,4035 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,2078 | m3 | |
| 4 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 3,1244 | m3 | |
| 5 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,1546 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,1032 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0282 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0934 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7028 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0739 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,5671 | m3 | |
| 12 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 11,707 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0988 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0779 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1496 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0209 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0302 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,087 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,6235 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 83,9775 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 55,9723 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,0364 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,9723 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,9775 | m2 | |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0104 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0104 | tấn | |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | 0,076 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,076 | tấn | |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3081 | 100m2 | |
| 30 | SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD | 4,22 | m | |
| 31 | SX cửa đi sắt hộp | 2,52 | m2 | |
| 32 | SX cửa sổ sắt hộp | 1,92 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 4,44 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,0312 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,3248 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt đèn compact 40WW | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | 1 | hộp | |
| 42 | Mặt aptomat | 1 | cái | |
| 43 | Đế âm aptomat | 1 | hộp | |
| 44 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 28 | m | |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 28 | m | |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,2964 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,496 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,2282 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1851 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 6,1953 | m3 | |
| 6 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 8,074 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,804 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32,344 | m2 | |
| 9 | Bả bằng ximăng vào tường | 32,344 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 13,0384 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,121 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0906 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,9272 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | 22 | cái | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,104 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 7,5039 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0293 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0158 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,087 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,245 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,2161 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,988 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 53,824 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 87,296 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 18,8 | m | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 15,5266 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | 56,132 | m2 | |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 19,2 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,2466 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,744 | m2 | |
| 34 | Cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh (Bao gồm cả phụ kiện) | 5,04 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | 1,44 | m2 | |
| 36 | SXLD vách ngăn vệ sinh, tấm nhựa ComPact | 2,88 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt đèn compact 40W | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 4 | cái | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 20 | m | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | 1 | hộp | |
| 43 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 4 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi nước D15 | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | bồn | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,35 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,1 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 90 độ D20 | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D60x60 | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 2 | cái | |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,7849 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0512 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,512 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 1,5738 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,5738 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 33,84 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0619 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép | 0,0619 | tấn | |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0516 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0516 | tấn | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | 0,141 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,141 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 16,4418 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3393 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 9,4 | md | |
| G | BỂ XỬ LÝ, HỐ TẬP KẾT, LÒ ĐỐT RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,2049 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 1,0785 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,027 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0529 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,444 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0342 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0585 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,95 | m3 | |
| 10 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,6203 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,476 | m2 | |
| 12 | Bả bằng ximăng vào tường | 23,476 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,2692 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,33 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | 3 | cái | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0719 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 20 | Sản xuất vì kèo xà gồ thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0222 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0222 | tấn | |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,04 | 100m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 8,5325 | m3 | |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,4101 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 0,9643 | m3 | |
| 26 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 5,1761 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 28,54 | m2 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0284 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... đúc sẵn d<=10mm | 0,0344 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,625 | m3 | |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0438 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cột thép | 0,0438 | tấn | |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0397 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0397 | tấn | |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0436 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0436 | tấn | |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1301 | 100m2 | |
| 39 | Tôn Úp Nóc | 3,4 | m | |
| 40 | Nắp bể bưng tôn, khung sắt L30x30 | 4 | cái | |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,3532 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,1588 | m3 | |
| 43 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,1645 | m3 | |
| 44 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,4374 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0026 | 100m2 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0031 | tấn | |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 6,8889 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,6084 | m2 | |
| 50 | Lưới thép D16 | 22,2 | ||
| 51 | Tôn che | 1 | cái | |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | 0,0017 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,09 | m2 | |
| H | SÂN ĐỂ TÉC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,3888 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0046 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,496 | m3 | |
| 4 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,7189 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,6644 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,3288 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,2884 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 4,32 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | 1 | bồn | |
| I | TƯỜNG RÀO + BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,0291 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,0015 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,678 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,9613 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0465 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0253 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0297 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6504 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0658 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0108 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0193 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,5324 | m3 | |
| 13 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,2963 | m3 | |
| 14 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,1696 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,344 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 5,02 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 1,1152 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 3,3 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,364 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 0,1188 | tấn | |
| 21 | Bản lề cối | 6 | cái | |
| 22 | Khóa việt tiệp | 1 | cái | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 9,276 | m2 | |
| 24 | Chữ Meka + Gờ trang trí | 1 | bộ | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 1,0147 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 6,9394 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 15,8974 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 17,0708 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,2523 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,5678 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,9393 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,7171 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,3146 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 177,9555 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 100,045 | m2 | |
| 36 | Sản xuất hàng rào hoa sắt bằng sắt hộp | 1,4667 | tấn | |
| 37 | lắp dựng hàng rào sắt hộp | 136,6239 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 120,916 | m2 | |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 21,767 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 43,534 | m3 | |
| 3 | Làm khe co giãn | 200 | m | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,5588 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,271 | m3 | |
| 6 | Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 1,8942 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 17,22 | m2 | |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 35,7566 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 6,0652 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,9826 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 81,65 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,6 | m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1758 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2051 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,6744 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | 91 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi