Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Mặt sân, đường chạy Sân vận động huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331582-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Mặt sân, đường chạy Sân vận động huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200328441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 10:55:00 đến ngày 2020-03-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,327,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHẠY:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m3
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,984 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,984 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,984 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 100m2
7 Sơn lớp phủ đệm tạo êm, chống trơn trượt và giảm trấn động khi chơi thể thao bằng (1 lớp lót + 2 lớp phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.096 1m2
8 Sơn sân tennis, sàn thể thao đa năng, sơn phủ đặc độ bền cao 03 lớp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.096 1m2
9 Sơn kẻ vạch sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,85 m2
B HẠNG MỤC: HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2537 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1043 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9226 m3
4 Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,0736 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,912 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7475 tấn
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4507 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 1cấu kiện
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,808 m3
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m3
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,35 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,35 mối nối
14 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,872 m3
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4943 10 tấn/1km
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4485 10 tấn/1km
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3113 10 tấn/1km
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,35 1 cấu kiện
C HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0464 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7008 m3
5 Lu lèn lại mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
6 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 100m
7 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5042 100m2
9 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9516 m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 100m3
11 Cỏ nhật thảm (đã bao gồm cả công trồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.050 m2
12 Ca xe vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,5 m3
14 Khối lượng hạt giống trồng cỏ gừng (Diện tích: 2286m2) (Định mức 1kg/500m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,572 kg
15 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 100m2/lần
16 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.478,4 100m2/lần
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO:
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 100m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->