Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 14:25:00 đến ngày 2020-03-27 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,253,690,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo quy định hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo quy định hiện hành | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Công tác thi công xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | gốc |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 95,93 | m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,872 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 (đầm khối lượng đào đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,872 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 (tận dụng đất thừa công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,808 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,681 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,51 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,152 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19, h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,577 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,054 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 401,011 | m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,555 | m3 |
| 15 | Bê tông nền bằng bê tông BT thương phẩm, XMPCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 14 - 17cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 250,259 | m3 |
| 16 | Trải tấm ni lông chống rút nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25,026 | 100m2 |
| 17 | Cắt roan bê tông nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 139,734 | 10m |
| 18 | Lát sân, nền gạch terrazzo 300x300x30 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 295,55 | m2 |
| 19 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót, 3 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.546,29 | m2 |
| 20 | Sơn đường bit sân bóng bằng thủ công, sơn epoxy (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,649 | m2 |
| 21 | Sơn tường bồn hoa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 405,411 | m2 |
| 22 | Làm mặt đường đá dăm 20x40 lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,24 | m3 |
| 23 | Làm mặt đường đá mạt lớp trên, lẫn bột đá chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,62 | m3 |
| 24 | San đầm đá nền sân bóng bằng máy ủi 180cv | Theo hồ sơ thiết kế | 1,639 | 100m3 |
| 25 | Thi công lắp đặt cỏ nhân tạo sân bóng đá (Mã hiệu DVN 15D hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.161 | m2 |
| 26 | Thi công rãi lớp cát trắng trên mặt sân cỏ nhân tạo, hố nhảy xa , sân phối hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 68,712 | m3 |
| 27 | Bu lông D16 dài 750mm liên kết giữa móng bê tông và cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | Cái |
| 28 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 29 | Lắp đặt mặt bích đặc trọng lượng <= 50kg/cái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép giằng bulong đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,693 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,693 | tấn |
| 33 | Sản xuất cửa lưới thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,494 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE dày đường kính 4ly kích thước ô 140x140 cao 2m (Lắp ở đoạn dưới cao 2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 275,2 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE dày đường kính 3ly kích thước ô 140x140 cao 4m (Lắp ở đoạn trên cao 4m) | Theo hồ sơ thiết kế | 563,2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cáp căng lưới 03 tầng (Cáp bọc nhựa D8mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 422,4 | md |
| 39 | Tăng đơ D12mm + khóa cáp D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 40 | Ván dậm nhảy xa dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 41 | Đào mương, hố ga chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,799 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,392 | m3 |
| 43 | Ván khuôn hố ga,mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép,khung xương thép, cột chống bằng giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,697 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mương nước đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,299 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,683 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,668 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,668 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,668 | 100m3 |
| 49 | SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,718 | 100m2 |
| 51 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,261 | m3 |
| 52 | Đệm vữa XM mương thoát nước, hố ga chiều dày trát 2 cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,52 | m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 311 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300/400 mm bằng cần trục, đoạn ống dài 3m (ĐM 587) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm (ĐM 587) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 56 | Lắp đặt đèn pha LED 300W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 57 | Cáp đồng trần tiếp địa nối đất M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DATA 3 ruột 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DATA 3 ruột 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 61 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 62 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn HPDE đk 30/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 610 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện âm tường module12 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 65 | Đào mương tiếp địa chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,192 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cọc |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,192 | m3 |
| 68 | Cáp đồng trần tiếp địa nối đất M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 69 | Mối hàn hóa đồng ôxi | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | mối |
| 70 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 71 | Trồng cây Hoàng Nam (đường kính gốc từ 1,7-1,8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cây |
| 72 | Trồng cây Lim xẹt (đường kính gốc từ 10-12cm, cao từ 3- m) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cây |
| 73 | Trồng cây bàn (Tận dụng cây hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cây |
| 74 | Trồng cây cây phượng (Tận dụng cây hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 75 | Trồng cây Lộc Vừng (đường kính gốc từ 10-12cm, cao từ 3-4m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 76 | Trồng cây Mai Tiểu Thư cao (0,5 - 0,7m) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cây |
| 77 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | 1m2 |
| 78 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | 1C/90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi