Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316519-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200305408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn dự phòng trung hạn 2016-2020 chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới;Ngân sách huyện và đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 15:59:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,859,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường . 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế . 1 Khoản
B Xây dựng nền đường tuyến chính
1 Đắp nền đường K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 7.745,79 m3
2 Đào nền đất cấp 3 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 136,8 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 791,44 m3
4 Đào rãnh đất cấp 2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 897,88 m3
5 Đắp trả rãnh K90 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 220,03 m3
6 Đào rãnh đất cấp 3 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 365,28 m3
7 Đắp trả rãnh K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 95,93 m3
8 Đào hữu cơ + Vét bùn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 3.232,57 m3
9 Đào đánh cấp Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 937,64 m3
10 Đá hộc ghép vỉa Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 216,81 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 tại mỏ để đắp nền,đường ngang dân sinh, cống, rãnh đất Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 8.078,76 m3
C Xây dựng mặt đường tuyến chính KC1
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 13.701,27 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 13.701,27 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 13.701,27 m2
D Xây dựng mặt đường tuyến chính KC2
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6.899,73 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6.899,73 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 4,08cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6.899,73 m2
4 Tạo nhám mặt đường cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6.899,73 m2
E Xây dựng mặt đường tuyến chính KC3
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 277,39 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 6cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 277,39 m2
3 Tạo nhám mặt đường cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 277,39 m2
F Xây dựng mặt đường tuyến chính kết cấu lề BTXM đối với đoạn đường có rãnh dọc gia cố
1 Bê tông mặt đường M200 đá 1x2, dày 18cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 52,53 m3
2 Lót giấy dầu chống mất nước bê tông Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 291,83 m2
3 Mặt đường đá 4x6 dèn đá dăm dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 291,83 m2
G Xây dựng công trình trên tuyến: rãnh hở chữ nhật thông thường
1 Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ M150 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 76,13 m3
2 Sơn phản quang màu trắng gờ chắn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 38,11 m2
3 Sơn phản quang màu đỏ gờ chắn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 11,21 m2
4 Gắn tiêu phản quang Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 179,33 cái
5 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 358,67 lỗ khoan
6 Bê tông M200 giằng rãnh đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,63 m3
7 Cốt thép giằng rãnh đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 218,7 kg
8 Lắp đặt giằng rãnh đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 90 ck
H Xây dựng công trình trên tuyến: rãnh chữ nhật kín chịu lực
1 Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 192,51 m3
2 Cốt thép rãnh nước đổ tại chỗ D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 9.416,25 kg
3 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 79,52 m3
4 Cốt thép tấm đan D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 7.851,06 kg
5 Cốt thép tấm đan D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 4.670,46 kg
6 Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 837 ck
7 Đá dăm đệm móng dày 5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 49,77 m3
8 Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 1 lớp nhựa quét 1 lớp nhựa Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 27,83 m2
9 Phá dỡ bê tông bằng búa căn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 53,36 m3
10 Bê tông hoàn trả trước cửa nhà đân M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 15,69 m3
I Xây dựng công trình trên tuyến: cống bản B=0,75M
1 Đào đất cấp 2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 145,84 m3
2 Đắp đất K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 48,44 m3
3 Bê tông M150 móng đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 49,62 m3
4 Bê tông M150 đổ tại chỗ, bê tông tường Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 16,85 m3
5 Bê tông M200 giằng chống, mũ mố đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 7,46 m3
6 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 5,14 m3
7 Đá dăm giảm tải hai bên cống Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 18,32 m3
8 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 10,68 m3
9 Cốt thép tấm đan D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 231,01 kg
10 Cốt thép tấm đan D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 414,92 kg
11 Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 225,43 kg
12 Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 56,19 kg
13 Nhựa đường bọc chốt neo Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,16 m3
14 Vữa xi măng M100 đệm tấm bản Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,18 m3
15 Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 22 ck
16 Phá dỡ bê tông bằng búa căn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,5 m3
17 Phá dỡ đá xây bằng búa căn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,6 m3
18 Thép hình, thép tai bao cửa van Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 84,94 Kg
19 Bu lông M16-200 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2 Cái
20 Bu lông M22-250 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2 Cái
21 Máy đóng mở V0 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1 Cái
J Xây dựng công trình trên tuyến: cống bản B=1M
1 Đào đất cấp 2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 427,8 m3
2 Đắp đất K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 148,85 m3
3 Bê tông M150 móng đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 127,06 m3
4 Bê tông M150 đổ tại chỗ, bê tông tường Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 53,45 m3
5 Bê tông M200 giằng chống, mũ mố đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 24,72 m3
6 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 18,27 m3
7 Đá dăm giảm tải hai bên cống Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 55,71 m3
8 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 26,86 m3
9 Cốt thép tấm đan D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 435,09 kg
10 Cốt thép tấm đan D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.558,35 kg
11 Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 407,94 kg
12 Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 80,64 kg
13 Nhựa đường bọc chốt neo Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,48 m3
14 Vữa xi măng M100 đệm tấm bản Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,56 m3
15 Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 69 ck
16 Phá dỡ bê tông bằng búa căn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 10,34 m3
17 Phá dỡ đá xây bằng búa căn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 24,39 m3
K Xây dựng công trình trên tuyến: cống bản B=1,5M
1 Đào đất cấp 2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 22,43 m3
2 Đắp đất k95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 4,6 m3
3 Xây đá hộc thượng hạ lưu cống, vữa xi măng M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,73 m3
4 Bê tông M150 móng đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 13,27 m3
5 Bê tông M150 đổ tại chỗ, bê tông tường Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 5,51 m3
6 Bê tông M200 giằng chống, mũ mố đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,75 m3
7 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,54 m3
8 Đá dăm giảm tải hai bên cống Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1,83 m3
9 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 3,03 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 20,54 kg
11 Cốt thép tấm đan D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 61,06 kg
12 Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 40,32 kg
13 Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 26,44 kg
14 Nhựa đường bọc chốt neo Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,02 m3
15 Vữa xi măng M100 đệm tấm bản Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,02 m3
16 Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2 ck
L Xây dựng công trình trên tuyến: ống cống D=0,5m nối rãnh qua đường ngang
1 Bê tông M200 ống cống đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 3,75 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 91,75 kg
3 Quét nhựa đường ống cống Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 51,81 m2
4 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,45 m3
5 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6,68 m3
6 Cẩu lắp ống cống D<=600mm bằng máy Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 25 đoạn
M Xây dựng công trình trên tuyến: sửa chửa cầu cũ
1 Gia công gắn thép tăng cường dầm dọc Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 3.763,2 kg
2 Sơn sắt thép 3 nước Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 343,68 m2
3 Bê tông cột lan can cầu M250 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1,18 m3
4 Cốt thép cột lan can D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 39,78 kg
5 Cốt thép cột lan can D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 282,7 kg
6 Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=20cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 224 lỗ khoan
7 Thép ống mạ kẽm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.218,22 kg
8 Hàn ống nối thép và bịt đầu ống Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 22,5 m
9 Sơn phản quang màu trắng gờ chắn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 66,63 m2
10 Sản xuất sàn đạo thao tác (KH 2 tháng) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 276 kg
11 Gỗ sàn đạo công tác (LC 4 lần) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1,86 m3
N Xây dựng mặt đường ngang dân sinh kết cấu là đường nhựa, bê tông
1 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 337,69 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 6cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 337,69 m2
3 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 337,69 m2
O Xây dựng mặt đường ngang dân sinh kết cấu là đường đất
1 Đắp nền đường K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 75,26 m3
P Xây dựng hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 245,32 m2
2 Cọc tiêu làm mới Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 386 cái
3 Gắn tiêu phản quang Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 772 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.544 lỗ khoan
5 Sản xuất biển báo phản quang tam giác Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 21 biển
6 Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật KT 2,4x1,5m Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 8 biển
7 Bê tông M150 móng hộ lan mềm đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 71,4 m3
8 Hộ lan mềm bước sóng 3m Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 102 m
9 Đảm bảo giao thông thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->