Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 10:02:00 đến ngày 2020-03-26 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,147,735,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP, SỬA CHỮA PHÒNG GIÁO DỤC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Xả nhám lớp sơn cũ tường và cột ngoài nhà (tính 15%) | Chương V của E-HSMT | 82,345 | m2 |
| 2 | Đục khoét tường vị trí nứt rộng 100mm dày 1,5cm (tính 15%) | Chương V của E-HSMT | 82,345 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài tại các vị trí vết nứt đã đục xử lý, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tính 15%) | Chương V của E-HSMT | 82,345 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ tường và cột trong nhà (tính 30%) | Chương V của E-HSMT | 192,94 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn cũ trần hành lang (tính 30%) | Chương V của E-HSMT | 17,923 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 334,193 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả matit vào tường cột ngoài nhà (tính 30%) | Chương V của E-HSMT | 182,613 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả matit vào tường cột trong nhà (tính 30%) | Chương V của E-HSMT | 192,94 | m2 |
| 9 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 608,71 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 643,133 | m2 |
| 11 | Đục lớp vữa xi măng sê nô, sàn mái hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 440,68 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn sê nô, sàn mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 440,68 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 440,68 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm sê nô(theo quy trình nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 440,68 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 398,57 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khung xà gồ lợp mái tôn | Chương V của E-HSMT | 3,986 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3,986 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 300,6 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ kết cấu trần cũ | Chương V của E-HSMT | 3,006 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất hệ khung trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 1,723 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ khung trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 1,723 | tấn |
| 24 | Đóng trần tole lạnh 0,35mm | Chương V của E-HSMT | 300,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 135,122 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm ngăn phòng | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 87,767 | m2 |
| 28 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 87,767 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 289,74 | m2 |
| 30 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 289,74 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn trong và ngoài nhà dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 289,74 | m2 |
| 32 | Lát gạch thạch anh kt400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 289,74 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thạch anh kt120x400mm | Chương V của E-HSMT | 24,864 | m2 |
| 34 | Vệ sinh bậc tam cấp trát đá mài | Chương V của E-HSMT | 12,015 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân vị trí lồi lõm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 5,559 | 100m2 |
| 38 | Tập kết xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 15,909 | m3 |
| 39 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác Ø90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối uPVC Ø90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lơi uPVC Ø90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co uPVC Ø90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cùm 90+ bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, TỦ ĐIỆN DB-T | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KA | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện H500xW400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng led 2x18W máng trơn, ốp trần | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng led 1x18W máng trơn, ốp trần | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 75W | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp box chia ngã 3 D20 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện ba, 2 chấu 16A-220V gắn nổi | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều gắn nổi | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện PVC 250x200 gắn nổi | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cáp điện CV 1Cx4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.140 | m |
| 9 | Cáp điện CV 1Cx2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.482 | m |
| 10 | Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống mềm PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 13 | Nẹp PVC 20x10 | Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 14 | Nẹp PVC 30x16 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Máng điện 100x50 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường nhà kho hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,1792 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0843 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6954 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cho bê tông cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép cho bê tông móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,0224 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,8054 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cho bê tông đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,2727 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,002 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép cho bê tông cột | Chương V của E-HSMT | 0,2004 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,063 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát đôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,8892 | m3 |
| 23 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,2964 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 25 | Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,964 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cho bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép cho bê tông sàn | Chương V của E-HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép cho bê tông lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2927 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4324 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V của E-HSMT | 19,227 | m2 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x18cm dầy 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,6336 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x18cm dầy 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 45 | Trát tường, cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,268 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,228 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 76,268 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 56,228 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 49,48 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 105,708 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,268 | m2 |
| 54 | Đóng trần tole lạnh 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 55 | CCLĐ nẹp nhôm trang trí trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 20,6 | m |
| 56 | Lát gạch thạch anh kt 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 57 | Ốp gạch thạch anh len chân tường kt 120x400mm | Chương V của E-HSMT | 2,352 | m2 |
| 58 | Lát gạch thạch anh kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 59 | Ốp gạch thạch anh len chân tường kt 120x300mm | Chương V của E-HSMT | 0,7536 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm theo quy trình nhà sản xuất | Chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhà kho (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhà kho (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 13,005 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt lan can (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi