Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro thuộc Tập đoàn dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 17:29:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,721,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Hệ số mở mái: 1,3; 80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,345 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1148 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,206 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,302 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7671 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0457 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2662 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,051 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,792 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7667 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9783 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6232 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,299 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,955 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3619 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,1886 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7344 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6815 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0376 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1115 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4492 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1363 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,607 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,92 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,592 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7535 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0029 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2002 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0899 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2114 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0207 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5409 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,567 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5016 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1484 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0253 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,33 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,99 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,16 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,0984 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,216 | m2 |
| 53 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,648 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,008 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 80x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9712 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8094 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,0764 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,1844 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3464 | m2 |
| 60 | Đắp trang trí ô lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Vét mạch lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m |
| 62 | Đắp móc nước ô văng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 63 | Trát đắp bậu cửa sổ, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 64 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,04 | m |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,776 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,0764 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,6416 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0276 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7768 | tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 71 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8086 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| 74 | Cửa kính khuôn nhôm hệ kèm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,29 | m2 |
| 76 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 77 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt vuông12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m2 |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 93 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 95 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 96 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 111 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PP-R, ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | tuýp |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,264 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7547 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 148 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 149 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Hệ số mở mái: 1,3; 80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2935 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0224 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9104 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1206 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0099 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,078 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2758 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9548 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6533 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5062 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2332 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4906 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8596 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0206 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,631 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2106 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,631 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2012 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8667 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5567 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2035 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8186 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5533 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4726 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7145 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7649 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6968 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1358 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,49 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7212 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1876 | m2 |
| 50 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9416 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6358 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4862 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,05 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 80x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6816 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,201 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,3158 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,518 | m2 |
| 58 | Đắp trang trí ô lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Đắp móc nước ô văng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9 | m |
| 60 | Trát đắp bậu cửa sổ, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 61 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4862 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,5088 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2229 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 66 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 67 | Bu lông M14 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 70 | Cửa kính khuôn nhôm hệ kèm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 72 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 73 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt vuông12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chữ U huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 89 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 92 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Tủ lạnh 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Bếp gas đôi + bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Máy lọc nước dung tích bình 20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng (Sân rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đạt tấm ngăn vệ sinh bằng tấm Compact + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 109 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PP-R, ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,264 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7547 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 138 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 141 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| C | Cải tạo nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,94 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3637 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,1158 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6884 | 1m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,9944 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,4272 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước và vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4656 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1963 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,46 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,86 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 28 | Trát đắp bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,94 | m |
| 29 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9388 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1792 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường bằng gạch 50x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7272 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 35 | Đai, vít, nở: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,8944 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,8 | 1m2 |
| 38 | Cửa kính khuôn nhôm hệ kèm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,99 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,99 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 41 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 42 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m2 |
| 43 | Sơn lại hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 62 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 63 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| D | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5775 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8265 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, dầm trần gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5504 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ song chắn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0468 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7163 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7104 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6711 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,274 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nhà kho, nhà bếp cũ có kết cấu đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CT |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thải bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 16 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,048 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,048 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8479 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0773 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3235 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,404 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | 100kg |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5933 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 26 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Hệ số mở mái 1.3 KL: 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5889 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (KL: 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4224 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,402 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,5287 | m3 |
| 31 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,72 | m |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3871 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2577 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,706 | m2 |
| 37 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5093 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2074 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,376 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,418 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7725 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2011 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9484 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,25 | m2 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1876 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,136 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8171 | m3 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,44 | m |
| 49 | Đắp đầu trụ hàng rào (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,804 | m2 |
| 51 | Hoa sắt rào thoáng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7054 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7054 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,943 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,528 | m2 |
| 63 | Trát, đắp trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | CK |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,528 | m2 |
| 65 | Khéo rãnh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m |
| 66 | Thép góc 90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,69 | kg |
| 67 | Thép hộp trang trí đầu trụ cổng (Hàn, sơn hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 70 | Cổng sắt (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 71 | Khóa cổng + Chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 76 | Cột thép mạ kẽm D110, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,09 | kg |
| 77 | Dầm thép hộp mạ kẽm hàn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,85 | kg |
| 78 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,48 | kg |
| 79 | Bản mã 220x380x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,81 | kg |
| 80 | Bu lông D16, L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1936 | 100m2 |
| 82 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 84 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Khoan giếng ( nhân công và máy móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1766 | m3 |
| 99 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 100 | Đắp móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 107 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 108 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9372 | m2 |
| 112 | Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi