Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phục Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Dự toán chi Ngân sách huyện giao bổ sung 2019) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 18:34:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,492,486,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 519,3402 | m2 |
| 2 | Diện tích trát tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 817,16 | m2 |
| 3 | Phá 10% lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,716 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 735,444 | m2 |
| 5 | Diện tích trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.055,1204 | m2 |
| 6 | Phá 10% lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,512 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 949,6084 | m2 |
| 8 | Diện tích trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535,426 | 0.0 |
| 9 | Phá 10% lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,5426 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 90% lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 481,8834 | m2 |
| 11 | Diện tích trát xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,0176 | m2 |
| 12 | Phá 10% lớp vữa trát dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5018 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ 90% lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,5158 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 467,7102 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,104 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,716 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 768,051 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,512 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.055,1204 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5018 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,0176 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,5426 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535,426 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,94 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 37 | Bảng điện 4 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Bảng điện 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Đèn ốp trần Led | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9792 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1368 | 100m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 343,19 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,03 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | 100m |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8115 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8115 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3706 | m3 |
| 11 | Xây hàng rào, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7442 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,238 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,5518 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 437,7898 | m2 |
| 15 | Gạch bông gió | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | viên |
| 16 | Đào hạ cos sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,15 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,6 | m3 |
| 18 | Vệ sinh làm sạch bề mặt sân cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 19 | Lát gạch Terazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.309 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3264 | m3 |
| 21 | Lót cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 22 | Xây bó bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0224 | m3 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,16 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3465 | m3 |
| 25 | Xây rãnh gạch chỉ, vữa Xm mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3234 | m3 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7644 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4688 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,6399 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8582 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1341 | đ/m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,632 | m3 |
| 7 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0452 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 2 bên thành giằng móng thay ván khuôn vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6453 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng dầm móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7887 | m3 |
| 13 | Bể tự hoại: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 14 | Đào đất bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1222 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 16 | Xây tường bể gạch không nung vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 17 | Xây tường ngăn BTH gạch không nung 220 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1418 | m3 |
| 18 | Lát đáy bể gạch không nung, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9032 | m2 |
| 19 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2508 | m2 |
| 20 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,251 | m2 |
| 21 | Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1542 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan Đk<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 25 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm bể ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 28 | Cốt thép bầm bể ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm bể M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2258 | m3 |
| 30 | Lấp đất móng + đắp nền = 1/3 KL đất đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6173 | m3 |
| 31 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 32 | Xây tường dày 220 vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3697 | m3 |
| 33 | Xây tường dày 110 vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2438 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0978 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1885 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0754 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái + sườn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái + sườn mái, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái + sườn mái, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7368 | m3 |
| 45 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,368 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thépU80x35x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 48 | Sơn xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7792 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3251 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc + ốp mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,672 | 0.0 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,048 | m2 |
| 52 | Kẻ vạch lõm tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà = KL trát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,5664 | m2 |
| 54 | Ốp tường kích thước gạch 400x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,92 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,546 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà = KL trát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,546 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,26 | m2 |
| 58 | Sơn trần = KL trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,26 | m2 |
| 59 | Xây bệ xí, bệ tiểu gạch không nung vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | m3 |
| 60 | Bê tông bệ xị, bệ tiểu M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2944 | m3 |
| 61 | Trát bệ xí, bệ tiểu vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4906 | m2 |
| 62 | Lớp vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4948 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch chống trơn KT 250x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4568 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa WC kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 66 | Khóa cửa tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 40x20x1.2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 68 | Sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,448 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 70 | Cấp nước: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 71 | Ống nhựa chịu nhiệt D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 72 | Ống nhựa chịu nhiệt D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 73 | Van khóa PPR D40 ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Van khóa PPR D25 ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cút nhựa 135 độ chịu nhiệt D40 ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa chịu nhiệt D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa chịu nhiệt D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Cút nhựa chịu nhiệt D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Tê nhựa chịu nhiệt D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Tê nhựa chịu nhiệt D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Tê nhựa chịu nhiệt D25x20 một đầu ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 82 | Cút nhựa chịu nhiệt D25x20 một đầu ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa chịu nhiệt D25x20 một đầu ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Vòi tay gạt inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Van phao D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Bể chứa nước INOX 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 93 | Thoát nước: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 94 | Ống thoát nước nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 95 | Ống thoát nước nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 96 | Ống thoát nước nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 97 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Tê nhựa D110x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Cút nhựa 135 độ D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Cút nhựa 90 độ D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Xi phông PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 0.0 |
| 104 | Tê xiên 45 độ D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tê xiên 45 độ D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Đèn compac 20w có đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 107 | Dây dẫn điện lõi đồng 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 108 | Dây dẫn điện lõi đồng 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 109 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 0.0 |
| 110 | Mặt ổ SINO 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Mặt ổ SINO 1 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Ổ cắm 2 chân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Ống ghen nhựa luồn dây đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 4 | Lắp đất móng = 1/3 KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9067 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 7 | Xây thành bao gạch không nung dày 220, cao 250, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6195 | m3 |
| 8 | Trát thành bao dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1514 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép =KLSX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6426 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 4 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,4805 | m2 |
| 2 | Diện tích trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 378,486 | |
| 3 | Phá 20% lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,6972 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 80% lớp sơn cũ tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,7888 | m2 |
| 5 | Diện tích trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,033 | |
| 6 | Phá 20% lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,6066 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 80% lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,4264 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,368 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4997 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,9504 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4997 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4714 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8061 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,6066 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,033 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,6972 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 378,486 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm Việt Pháp,SX tại Bắc Ninh, kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện+ cước VC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp,SX tại Bắc Ninh, kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và cước VC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,368 | m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước 0.40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng thép đỡ máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 28 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 33 | Hộp điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bảng điện 1 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi