Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hoà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện năm 2020 – 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 13:57:00 đến ngày 2020-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,076,782,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG LÁNG NHỰA T1 | |||
| B | PHẦN NỀN ĐẤT CẤP III: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,92 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,19 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,35 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,98 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III đắp nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,8 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,53 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,66 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT: ( TUYẾN 1) | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,02 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,02 | 100m2 |
| D | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG 02 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG 01 VỊ TRÍ ( TUYẾN 1) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| G | MƯƠNG ĐÁ HỘC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| H | ĐƯỜNG LÁNG NHỰA TUYẾN 2 | |||
| I | PHẦN NỀN ĐẤT CẤP III: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,2 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,33 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III đắp nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,74 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,04 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,04 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| J | PHẦN MẶT TUYẾN 2 | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,84 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,84 | 100m2 |
| K | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| L | 10 TẤM ĐAN GÁC MƯƠNG HIỆN HỮU CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| M | ĐƯỜNG LÁNG NHỰA TUYẾN 3 | |||
| N | PHẦN NỀN ĐẤT CẤP III: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,24 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,21 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,06 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,43 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III đắp nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,04 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,45 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | 100m3 |
| O | PHẦN MẶT: ( TUYẾN 3) | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,67 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,67 | 100m2 |
| P | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| Q | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG 02 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,15 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| R | ĐƯỜNG LÁNG NHỰA TUYẾN 4 ( bồn nước) | |||
| S | PHẦN NỀN ĐẤT CẤP III: TUYẾN 4 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,4 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,28 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III đắp nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,75 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,32 | 100m3 |
| T | PHẦN MẶT: ( TUYẾN 4) | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,13 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,13 | 100m2 |
| U | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| V | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG 01 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3673 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| W | ĐƯỜNG LÁNG NHỰA TUYẾN 5 ( gần bồn nước) | |||
| X | PHẦN NỀN ĐẤT CẤP III: TUYẾN 5 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,68 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,67 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,8 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III đắp nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,7 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,83 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,83 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,97 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7 | 100m3 |
| Y | PHẦN MẶT: ( TUYẾN 5) | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,5 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,5 | 100m2 |
| Z | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AA | MƯƠNG ĐÁ HỘC TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,25 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,25 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 137,31 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,73 | m3 |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi