Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 12:32:00 đến ngày 2020-04-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | PHÒNG CHỤP CTSCANNER | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm (tường ngăn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4075 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1772 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7724 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2068 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m2 |
| 10 | Xây gạch Barite dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m3 |
| 11 | Công tác ghim lưới kim loại lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | m2 |
| 12 | Trát Barite lên tường dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 13 | Rải Barite dày 50mm đầm chặt xuống nền tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7724 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 15 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,274 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,952 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt khung cánh cửa thép ốp chì (gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 18 | Vách kính ngăn tia xạ (gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | SỬA CHỮA KHU ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,046 | m2 |
| 5 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,996 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | m3 |
| 7 | Nhân công vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | m2 |
| 9 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,8 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,408 | m2 |
| 17 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,408 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,56 | m2 |
| 19 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,56 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 23 | Công vận chuyển phế thải xây dựng (nền nhà dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 24 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m2 |
| 26 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m3 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,192 | m2 |
| 33 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,192 | m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| D | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ NGHIỆP VỤ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | m3 |
| 2 | Nhân công vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,84 | m2 |
| 6 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,324 | m2 |
| 7 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 10 | Cửa nhôm việt pháp - cửa đi kính 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5093 | m3 |
| 14 | Nhân công vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,267 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8776 | m3 |
| 16 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4772 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9688 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0246 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,026 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | md |
| 28 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7033 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 30 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 31 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1608 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3107 | m3 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,698 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,494 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,998 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3674 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,292 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm việt pháp - cửa đi kính 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 49 | Cửa nhôm việt pháp - cửa sổ kính 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 56 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,598 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,598 | m2 |
| 58 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,598 | m2 |
| 59 | Công vận chuyển phế thải xây dựng (nền nhà dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9179 | m3 |
| 60 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 63 | Bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8557 | m3 |
| 64 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 68 | Lợp mái, che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,88 | kg |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m2 |
| 71 | Đầu chụp che mối hàn d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 72 | Đầu chụp che mối hàn d60.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,374 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,27 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9854 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 18 | Bu lông d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2365 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,398 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400, dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13, 5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| F | MÁI CHE KHU ĐỂ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3606 | m2 |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5788 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi