Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 17:01:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,660,208,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đào bùn mặt bằng san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,595 | m3 |
| 2 | Vét bùn, bóc phong hóa bằng tổ hợp 2 máy đào thủy lực 0.8m3, 50% Kl đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.991,3408 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9134 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2045 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,818 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3919 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3919 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần nhà chính | |||
| 1 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp I 50% KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6698 | m3 |
| 2 | Đàomóng đất cấp 1 bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3, 50% Kl đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1767 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III, 50% Kl đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,2688 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 50% KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7627 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3534 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3534 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3534 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0846 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8589 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng,cổ móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2944 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1988 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3581 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2588 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7444 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4692 | m3 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9946 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,683 | m3 |
| 22 | Xây tường móng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7274 | m3 |
| 23 | Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,5125 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3503 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3503 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0823 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1449 | m3 |
| 28 | Trát chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ chân móng trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 30 | Sơn chân móng, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6415 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4604 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9013 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0906 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7619 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5662 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0144 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6635 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6282 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1434 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6027 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3765 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3012 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6381 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6956 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 56 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0001 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1218 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4667 | m3 |
| 59 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1807 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,6988 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,6988 | m2 |
| 62 | Đắp trang trí cột sảnh + sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Chi tiết cửa thông gió 2 đầu tường thu hổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Trụ lan can cầu thang gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 65 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | m2 |
| 66 | Lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1954 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1954 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,016 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8673 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,156 | m |
| 76 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,1495 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (tầng 1+ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,3955 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,721 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,54 | m2 |
| 81 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,29 | m2 |
| 82 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,68 | m |
| 83 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,02 | m |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,1415 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,9465 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7125 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0092 | 100m2 |
| 88 | Lưới bảo vệ an toàn và vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,734 | m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đào chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Hộp điện 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 106 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt ống gen fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 116 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - CLASSIC 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=40mm thoát tràn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 143 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m3 |
| 145 | Bê tônglót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 146 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 147 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 148 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 149 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4763 | m3 |
| 150 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3645 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,007 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 153 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 155 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7568 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8403 | m3 |
| 163 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,924 | m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 165 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 166 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,959 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 171 | Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 (trát chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m2 |
| 174 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 177 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0802 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 184 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | m3 |
| 188 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7093 | m3 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5763 | m3 |
| 190 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5084 | m2 |
| 191 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 194 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 195 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m |
| 196 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,692 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,816 | m2 |
| 198 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m2 |
| 199 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| 200 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,692 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,466 | m2 |
| 202 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 203 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 204 | Sản xuất cửa xếp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 206 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 209 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 211 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (ống thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2896 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3024 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 7 | Bê tông thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0832 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4826 | m3 |
| 18 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cổng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cổng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9966 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 29 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7342 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | m3 |
| 31 | Trát tường bo mái cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5764 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m2 |
| 33 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên cột, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | m2 |
| 35 | Soi tạo khe chỉ lõm cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, trụ cổng, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6968 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa cổng (bao gồm phụ kiện + sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng vòng bi thép cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tấm biển hiệu bằng vật liệu Composite (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng chữ nổi Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III (KL 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,738 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (050% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3474 | 100m3 |
| 44 | Đắp hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,492 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1298 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1298 | 100m3 |
| 47 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,24 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,19 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 53 | Bê tông thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5228 | m3 |
| 55 | Xây bổ trụ gạch không nung đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5582 | m3 |
| 56 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,4845 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,582 | m2 |
| 58 | Trát giằng tường, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,62 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,6 | m |
| 60 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 61 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,6865 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt hộp 20x20mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0405 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7467 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 9 | Bê tông thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,639 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 13 | Láng nền, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 -> 24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 22 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,65 | cái |
| 23 | Sơn cấu kiện thép, 1 lớp chốn rỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9803 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7445 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5815 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9167 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6412 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2925 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2925 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống tôn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 19 | Vít sắt dày 15mm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,75 | kg |
| F | Hạng mục 6: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,202 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8782 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, (KL=1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6934 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2939 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2939 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7925 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9531 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9592 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6579 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2377 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6948 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0542 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8638 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,36 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,63 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,952 | m2 |
| 25 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2676 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5104 | m3 |
| 28 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát gạch, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1036 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1036 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm tường ngoài nhà màu vàng chanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,36 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà màu vàng chanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4496 | m2 |
| 33 | Làm vách ngăn bằng nhựa compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,046 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đăt tê nhựa 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=90x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đăt tê nhựa 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=90x48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đăt tê nhựa 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=110x110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đăt tê nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=110x110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đăt tê nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=90x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đăt cút nhựa 135 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Cửa thông tắc, kiểm tra DN64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Nón che ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Hộp keo dán ống loại 30g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 88 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Đào móng bê phốt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8469 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, (KL=1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2823 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 98 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,992 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 102 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 105 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Đào móng bê phốt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2904 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, (KL=1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0968 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,33 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5341 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | tấn |
| 119 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Thang thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| G | Hạng mục 7: Khuôn viên sân và rãnh nước | |||
| 1 | Đệm cát tạo phằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | m3 |
| 2 | Lớp lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 3 | Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Đệm cát tạo phằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0032 | m3 |
| 6 | Lớp lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,44 | m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,344 | m3 |
| 8 | Láng nền sân tạo phằng và tạo dốc trước khi lát nền, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,44 | m2 |
| 9 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,44 | m2 |
| 10 | Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,4432 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7454 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2485 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6584 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9819 | m3 |
| 15 | Trát rãnh, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài rãnh, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,23 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8195 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9398 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2639 | m3 |
| 25 | Trát hố ga trong, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9808 | m2 |
| 26 | Trát hố ga ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2272 | m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,076 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0912 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0246 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6749 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0624 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3689 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,426 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi