Gói thầu: Gói thầu số 2 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334300-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu cấp quyền sử dụng đất năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 10:27:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,077,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hàng rào | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (sửa hố móng 20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3848 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,066 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,528 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (hệ số luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8556 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6063 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1875 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6257 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5739 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,339 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,616 | m2 |
| 13 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,264 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,96 | m |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,4816 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,28 | m2 |
| 18 | Nan bê tông hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,28 | m2 |
| B | Biển hiệu | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9575 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2797 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1985 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6525 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5635 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6508 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,428 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0846 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0647 | m2 |
| 14 | Thép hộp trang trí đầu cột | 2 | cái | |
| 15 | Chữ bảng hiệu mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | San gạt toàn bộ sân, đường nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,34 | m3 |
| 3 | Dải Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.578 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,36 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| D | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5609 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7317 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5357 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,5901 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,089 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ 6x24cm vào các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,2901 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8536 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4443 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,481 | m3 |
| 10 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn KT 20x10x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,61 | m2 |
| E | Rãnh thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,404 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6723 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0806 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1984 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8676 | 100kg |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7059 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7702 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,669 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,536 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,65 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (hệ số luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6756 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1848 | 100kg |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9027 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5686 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 21 | Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | đoạn |
| F | Ốp gạch chân tường | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0424 | m2 |
| G | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,902 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ 5T, 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,889 | 100m3/2 km |
| 4 | Cây Lộc vừng đường kính 15cm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cây |
| 5 | Cây Sao đen đường kính 8cm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cây |
| 6 | Cây Hoàng nam đường kính 5cm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cây |
| 7 | Cây mường Hoàng yến đường kính 10cm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 8 | Cây Ngâu Hvn>=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cây |
| 9 | Cây Hồng lộc Hvn>=0,9-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cây |
| 10 | Cây Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,17 | m2 |
| 11 | Cây Cỏ lạc dại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,11 | m2 |
| 12 | Cây Mắt nai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m2 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cây |
| H | Chăm sóc cây cảnh, cây tạo hình | |||
| 1 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| I | Chăm sóc cây đường viền | |||
| 1 | Tưới nước cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,64 | m2 |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,64 | m2 |
| J | Chăm sóc thảm cỏ (chăm sóc 02 tháng) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,11 | m2 |
| 2 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,11 | m2 |
| 3 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,11 | m2 |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,11 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi