Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công nền và mặt đường láng nhựa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công nền và mặt đường láng nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã năm 2020 (NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 08:51:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,949,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất nền đường mở rộng, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả theo Chương V | 0,5345 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất mua để đắp, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả theo Chương V | 26,0712 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả theo Chương V | 26,0712 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C1 | Mô tả theo Chương V | 26,0712 | 100m3/km |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả theo Chương V | 2.607,1233 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo Chương V | 24,187 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,7025 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m2 | Mô tả theo Chương V | 1,9251 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường mở rộng | Mô tả theo Chương V | 0,2597 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên đường mở rộng | Mô tả theo Chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mô tả theo Chương V | 1,2985 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | Mô tả theo Chương V | 1,2985 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả theo Chương V | 155,0045 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường đan hiện hữu | Mô tả theo Chương V | 155,0045 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới bù vênh đường làm mới | Mô tả theo Chương V | 11,1643 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới | Mô tả theo Chương V | 15,4778 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên đường làm mới | Mô tả theo Chương V | 18,7504 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mô tả theo Chương V | 156,253 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | Mô tả theo Chương V | 156,253 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Mô tả theo Chương V | 3,984 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả theo Chương V | 0,9244 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bê tông lề đường | Mô tả theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 1,328 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 9,57 | m3 |
| 19 | Bê tông lề đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 5 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc tiêu, thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,2851 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cọc tiêu, máy khoan | Mô tả theo Chương V | 0,1426 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 2,6624 | m3 |
| 23 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả theo Chương V | 52 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, ống STK Phi 90 | Mô tả theo Chương V | 33 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm | Mô tả theo Chương V | 254,3764 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5 mm | Mô tả theo Chương V | 26,4 | m2 |
| D | MỞ RỘNG CỐNG HỘP CỒNG CỘC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can hiện hữu, máy khoan | Mô tả theo Chương V | 0,3366 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc để cấy thép chờ mặt cống | Mô tả theo Chương V | 40 | 1lỗ khoan |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, gờ lan can, ĐK = 6 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, gờ lan can, ĐK = 10 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cống, gờ lan can | Mô tả theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép lan can cống | Mô tả theo Chương V | 0,0701 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả theo Chương V | 8,478 | kg |
| 10 | Cung cấp ống STK D=90mm | Mô tả theo Chương V | 8,7 | m |
| 11 | Cung cấp ống STK D=60mm | Mô tả theo Chương V | 6 | m |
| 12 | Cung cấp Co D=90mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp Tê D=90mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cống | Mô tả theo Chương V | 0,0701 | tấn |
| 15 | Sơn gờ lan can 2 nước | Mô tả theo Chương V | 1,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi