Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249718-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200249619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:57:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,909,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP, KÊNH SAU ĐẬP BxH = 1,4x1,6M
B PHẦN ĐẬP
1 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 100m3
2 Bê tông bảo vệ chân đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m3
4 Bê tông lót móng sân phủ thượng lưu đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,233 m3
5 SXLD ván khuôn sân phủ thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
6 SXLD cốt thép sân phủ thượng lưu, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 tấn
7 Bê tông sân phủ đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,07 m3
8 Ván khuôn thân đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
9 Ván khuôn sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
10 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
11 Ván khuôn đập phụ vai trái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
12 Cốt thép thân đập, sân tiêu năng, đập phụ vai trái, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 tấn
13 Bê tông bọc đập, đập phụ vai trái đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
14 Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,076 m3
15 Bê tông tường đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 m3
16 Khớp nối 2 lớp giấy dầu, tẩm 2 lớp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,777 m2
17 Ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
C KÈ BẢO VỆ BỜ
1 Bê tông lót móng kè bảo vệ bờ đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
2 Ván khuôn kè bảo vệ bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 100m2
3 Cốt thép kè bảo vệ bờ, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
4 Cốt thép kè bảo vệ bờ, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 tấn
5 Bê tông kè bảo vệ bờ đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m3
D GIÀN VAN
1 Ván khuôn cột, dầm giàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
2 Cốt thép giàn van, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
3 Cốt thép giàn van, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
4 Bê tông giàn van đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
5 Ván khuôn tấm đan đầu kênh, tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
6 Cốt thép tấm đan đầu kênh, tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
7 Bê tông tấm đan đầu kênh đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
8 Bê tông cánh phai đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
9 Lắp đặt tấm đan đầu kênh, TL<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cánh phai, TL<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cánh phai, TL>250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E KHOANG KÊNH BTCT ĐẦU ĐẬP
1 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 m3
2 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
3 Cốt thép kênh, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
4 Cốt thép kênh, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
5 Bê tông móng, chân khay kênh đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
6 Bê tông tường kênh đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m3
7 Ván khuôn thanh giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
8 Cốt thép thanh giằng kênh, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
9 Cốt thép thanh giằng kênh, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
10 Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
11 Lắp dựng thanh giằng, TL<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F PHẦN CÔNG VIỆC KHÁC
1 Đào nạo vét thượng lưu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 100m3
2 Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3
3 Đào phá đê quây, vận chuyển 100m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3
4 Bạt dứa đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,76 m2
5 Bơm nước hố móng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
G KÊNH BTCT BxH = 1,4 x 1,6m
H CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,42 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,59 m3
3 Đào đất móng kênh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,693 m3
4 Đắp đất mang kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,604 100m3
I PHẦN XÂY LẮP
1 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,534 m3
2 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 100m2
3 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,456 100m2
4 Cốt thép kênh ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,545 tấn
5 Cốt thép kênh ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,152 tấn
6 Bê tông đáy kênh đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,812 m3
7 Bê tông tường kênh đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,358 m3
8 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,12 m2
9 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
10 Cốt thép thanh giằng ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
11 Cốt thép thanh giằng ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 tấn
12 Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
13 Lắp đặt thanh giằng, TL<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
15 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
17 Lắp đặt tấm đan, TL >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Ván khuôn giàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
19 Cốt thép giàn van, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
20 Cốt thép giàn van, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
21 Bê tông giàn van đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
22 Ván khuôn tấm phai cửa chia nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
23 Cốt thép tấm phai cửa chia nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
24 Bê tông tấm phai cửa chia nước đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
25 Lắp đặt tấm phai cửa chia nước, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt tấm phai cửa chia nước, TL<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J KHOANG KÊNH GIAO
1 Bê tông lót đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
2 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
3 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
4 Cốt thép tường kênh, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Cốt thép tường kênh, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 Bê tông móng kênh đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 m3
7 Bê tông tường kênh đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
K PHẦN GIAO CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông lót đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
2 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
3 Xây tường đá hộc phía đường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 m3
4 Lót nilong đáy tường chắn phía đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,003 m2
5 Ván khuôn đáy tường chắn phía đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
6 Bê tông tường chắn đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,981 m3
7 Xây tường đá hộc phía đồng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,673 m3
8 Bê tông lót bụng chứa đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,955 m3
9 Xây đá hộc bụng chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,985 m3
10 Ván khuôn giàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
11 Cốt thép giàn van, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Cốt thép giàn van, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
13 Bê tông giàn van đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
14 Ván khuôn tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
15 Cốt thép tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
16 Bê tông tấm phai đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
17 Lắp đặt cánh phai, TL<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L HẠNG MỤC: ĐẬP, KÊNH SAU ĐẬP BxH = 1,2x1,4M
M CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Cắt mạch đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,775 m3
N PHẦN ĐẤT
1 Đào móng kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.746,075 m3
2 Đắp đất mang kênh + đường vào nhà dân, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,323 100m3
O PHẦN XÂY LẮP
1 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,566 m3
2 SXLD ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,933 100m2
3 SXLD ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,834 100m2
4 SXLD cốt thép kênh ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,574 tấn
5 SXLD cốt thép kênh ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,551 tấn
6 Bê tông đáy kênh đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,976 m3
7 Bê tông tường kênh đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,738 m3
8 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,87 m2
9 SXLD ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m2
10 SXLD cốt thép thanh giằng ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
11 SXLD cốt thép thanh giằng ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 tấn
12 Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,497 m3
13 Lắp đặt thanh giằng, TL<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
14 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 100m2
15 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,218 tấn
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m3
17 Lắp đặt tấm đan, TL >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 cái
18 Xây tường chắn đất đường vào nhà dân gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
19 SXLD ván khuôn giàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
20 SXLD cốt thép giàn van, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
21 SXLD cốt thép giàn van, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
22 Bê tông giàn van đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m3
23 SXLD ván khuôn tấm phai cửa chia nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
24 SXLD cốt thép tấm phai cửa chia nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
25 Bê tông tấm phai cửa chia nước đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
26 Lắp đặt tấm phai cửa chia nước, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt tấm phai cửa chia nước, TL<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
29 Lót nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,5 m2
30 Bê tông đường vào nhà dân đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->