Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Hậu Mỹ Trinh, xã Hậu Mỹ Phú thuộc huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328232-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Hậu Mỹ Trinh, xã Hậu Mỹ Phú thuộc huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20200318404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 08:43:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,389,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HẬU MỸ TRINH - HUYỆN CÁI BÈ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6943 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc =3,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,055 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,674 M3
5 Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,674 M3
6 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,74 M2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,362 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5386 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4378 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 Tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5053 100M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9187 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0272 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2631 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0895 Tấn
22 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8592 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7718 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2203 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3409 Tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2888 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8386 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3782 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4623 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2078 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338 Tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0729 Tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1133 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1466 100M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2332 Tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8295 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2117 100M2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2515 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm - sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3986 Tấn
45 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3585 M3
46 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 M3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0749 M3
48 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5711 M3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8806 M3
50 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6645 M3
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,82 M2
52 Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 1000 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,095 M2
53 Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 700 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 M2
54 Cửa đi lambris nhôm, hệ 700 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 M2
55 Cửa đi sắt kính, kính cường lục dày 8 ly, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 M2
56 Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9 M2
57 Cửa sổ sắt kính, kính cường lực, dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M2
58 Lắp dựng khung bông cửa bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,015 M2
59 Khung bông cửa sắt + sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,015 M2
60 Ốp chần tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 M2
61 Ốp chần tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 M2
62 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,885 M2
63 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 - khu bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,648 M2
64 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7 M2
65 Ốp đá hoa cương tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 M2
66 Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 M2
67 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 M2
68 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 M2
69 Làm trần bằng tấm prima chống ẩm, khung kim loại nổi, KT: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,1 M2
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3574 Tấn
71 Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261 M
72 Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0381 100M2
73 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,424 M
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,7388 M2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,7208 M2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà không sơn (tường hồi không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,6125 M2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6144 M2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,34 M2
79 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,955 M2
80 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,542 M2
81 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm trong nhà không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,2118 M2
82 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,73 M2
83 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5022 M2
84 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6414 M2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,73 M2
86 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,53 M2
87 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 - sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 M2
88 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9 Mét
89 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 Mét
90 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,4 Mét
91 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,7388 M2
92 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,0272 M2
93 Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,7208 M2
94 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,9814 M2
95 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,7388 M2
96 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,3216 M2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,7022 M2
98 Sơn cột giả đá (bao gồm vật liệu + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2944 M2
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100M3
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 100M3
101 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,8 M2
102 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,08 M3
103 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 M2
104 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,26 M2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5721 100M2
106 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
107 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
108 Đèn neon siêu mỏng choá nhựa gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
109 Đèn ốp trần D350x32w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
110 Đèn Led panel âm trần D150x12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
111 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
112 Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
113 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
114 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
115 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
116 Lắp Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
117 Mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
118 Hộp nhựa chìm cho khung dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
119 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 Mét
120 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 Mét
121 Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 Cái
122 Cáp lõi đồng DuCV 2x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
123 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Mét
124 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 Mét
125 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 Mét
126 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 Mét
127 Lắp đặt MCB 63A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
128 Lắp đặt MCB 20A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
129 Lắp đặt MCB 16A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
130 Lắp đặt MCB 16A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
131 Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
132 Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
133 Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Cái
134 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
135 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịch
136 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
137 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
138 Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Mét
139 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
140 Rắc + sứ đôi (liên kết cáp DULEX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
141 Đế + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
142 Lắp ổ cắm điện thoại 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
143 Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
144 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Mét
145 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
146 Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
147 Đế + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
148 Lắp ổ cắm mạng 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
149 Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
150 Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
151 Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 PAIRT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
152 Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
153 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Sợi
154 Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
155 Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
156 Hộp nối dùng để rút dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
157 Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
158 Ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
159 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
160 Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
161 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
162 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mét
163 Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mối
164 Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cây
165 Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
166 Cirprotec nano 1-phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguổn tủ Rack) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
167 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100M
168 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
169 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100M
170 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100M
171 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100M
172 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
173 Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100M
174 Nối HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
175 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
176 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
177 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
178 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cái
179 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
180 Co giảm PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
181 Co giảm PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
182 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
183 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
184 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
185 Lắp đặt tê PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
186 Tê giảm PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
187 Tê giảm PVC D60X34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
188 Tê giảm PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
189 Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
190 Phễu thu inox 304 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
191 Lắp đặt lavabo +vòi + siphon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
192 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
193 Lắp đặt chậu tiểu nam + siphon + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
194 Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
195 Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
196 Lắp đặt Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
197 Đào đường ống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5815 100M3
198 Đào hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1513 100M3
199 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 M3
200 Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 M3
201 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M2
202 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 Tấn
203 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 Tấn
204 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 M3
205 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100M2
206 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 Tấn
207 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 Tấn
208 Thép góc LDC 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,5 Kg
209 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
210 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5755 M3
211 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 M2
212 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 M2
213 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 100M3
214 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100M3
215 Bê tông lót HTH, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 M3
216 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100M2
217 Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3872 M3
218 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100M2
219 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 Tấn
220 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2749 M3
221 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100M2
222 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 Tấn
223 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 Tấn
224 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
225 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
226 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2844 M3
227 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 M3
228 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,83 M2
229 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 M2
230 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100M3
C SÂN ĐAN BÊTÔNG - CÔNG AN XÃ HẬU MỸ TRINH
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100M2
2 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 M3
4 Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 M2
5 Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 10m
D NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HẬU MỸ PHÚ, HUYỆN CÁI BÈ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8076 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc =3,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1975 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,493 M3
4 Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,493 M3
5 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,93 M2
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2495 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,51 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0244 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4885 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2813 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 Tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2175 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8807 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2357 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0239 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1637 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7416 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 Tấn
21 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1024 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8205 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2093 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 Tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8955 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3044 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4797 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3298 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3681 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 Tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5693 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6349 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0975 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0643 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 Tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1207 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm - sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2542 Tấn
43 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2977 M3
44 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,296 M3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0624 M3
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,69 M3
47 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 M3
48 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,255 M3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường hồi trong nhà không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2249 M3
50 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường hồi trong + ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4369 M3
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,115 M2
52 Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 1000 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,93 M2
53 Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 700 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 M2
54 Cửa đi lambris nhôm, hệ 700 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 M2
55 Cửa đi sắt kính, kính cường lục dày 8 ly, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 M2
56 Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 M2
57 Cửa sổ sắt kính, kính cường lực, dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M2
58 Lắp dựng khung bông cửa bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,315 M2
59 Khung bông cửa sắt + sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,315 M2
60 Lắp dựng cổng + hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,17 M2
61 Hàng rào song sắt, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 M2
62 Cửa lùa hàng rào song sắt, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17 M2
63 Ốp chần tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,425 M2
64 Ốp chần tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,075 M2
65 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,885 M2
66 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 - khu bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,728 M2
67 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,23 M2
68 Ốp đá hoa cương tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,375 M2
69 Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 M2
70 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 M2
71 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 M2
72 Làm trần bằng tấm prima chống ẩm, khung kim loại nổi, KT: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,24 M2
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9712 Tấn
74 Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,62 M
75 Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3124 100M2
76 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,74 M
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,1613 M2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,312 M2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà không sơn (tường hồi không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,62 M2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,68 M2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,34 M2
82 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,821 M2
83 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn, quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,141 M2
84 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 M2
85 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,401 M2
86 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9274 M2
87 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,541 M2
88 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 M2
89 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 Mét
90 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 Mét
91 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Mét
92 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,1613 M2
93 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,302 M2
94 Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,312 M2
95 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2674 M2
96 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,1613 M2
97 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,302 M2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,5794 M2
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1976 100M3
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7646 100M3
101 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,61 M2
102 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,161 M3
103 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 M2
104 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,56 M2
105 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,69 M2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5721 100M2
107 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
108 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
109 Đèn neon siêu mỏng choá nhựa gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
110 Đèn ốp trần D350x32w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
111 Đèn Led panel âm trần D150x12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
112 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
113 Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
114 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
115 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
116 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
117 Lắp Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
118 Mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
119 Hộp nhựa chìm cho khung dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
120 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 Mét
121 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 Mét
122 Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 Cái
123 Cáp lõi đồng DuCV 2x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
124 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Mét
125 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 Mét
126 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 Mét
127 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 Mét
128 Lắp đặt MCB 63A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
129 Lắp đặt MCB 20A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
130 Lắp đặt MCB 16A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
131 Lắp đặt MCB 16A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
132 Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
133 Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
134 Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Cái
135 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
136 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịch
137 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
138 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
139 Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Mét
140 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
141 Rắc + sứ đôi (liên kết cáp DULEX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
142 Đế + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
143 Lắp ổ cắm điện thoại 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
144 Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
145 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
146 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
147 Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
148 Đế + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
149 Lắp ổ cắm mạng 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
150 Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
151 Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
152 Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 PAIRT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
153 Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
154 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Sợi
155 Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
156 Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
157 Hộp nối dùng để rút dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
158 Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
159 Ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
160 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
161 Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
162 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
163 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mét
164 Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mối
165 Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cây
166 Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
167 Cirprotec nano 1-phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguổn tủ Rack) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
168 Khâu ren D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
169 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100M
170 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
171 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100M
172 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100M
173 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100M
174 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100M
175 Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100M
176 Nối HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
177 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
178 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
179 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
180 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
181 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
182 Co giảm PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
183 Co giảm PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
184 Co giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
185 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
186 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
187 Lắp đặt tê PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
188 Tê giảm PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
189 Tê giảm PVC D60X34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
190 Tê giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
191 Tê giảm PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
192 Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
193 Phễu thu inox 304 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
194 Lắp đặt lavabo +vòi + siphon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
195 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nam + siphon + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
197 Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
198 Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
199 Lắp đặt Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
200 Đào đường ống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4889 100M3
201 Đào hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2015 100M3
202 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 M3
203 Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 M3
204 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M2
205 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 Tấn
206 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 Tấn
207 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 M3
208 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100M2
209 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 Tấn
210 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 Tấn
211 Thép góc LDC 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,5 Kg
212 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
213 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5755 M3
214 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 M2
215 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 M2
216 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5887 100M3
217 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100M3
218 Bê tông lót HTH, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 M3
219 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100M2
220 Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3872 M3
221 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100M2
222 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 Tấn
223 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2749 M3
224 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100M2
225 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 Tấn
226 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 Tấn
227 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
228 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
229 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2844 M3
230 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 M3
231 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,83 M2
232 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 M2
233 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100M3
E SAN NỀN - CÔNG AN XÃ HẬU MỸ PHÚ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,466 100m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3936 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3936 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0459 100M3
F SÂN ĐAN BÊTÔNG - CÔNG AN XÃ HẬU MỸ PHÚ
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,526 100M2
2 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,6 M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,26 M3
4 Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,6 M2
5 Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,26 10m
G HÀNG RÀO - CÔNG AN XÃ HẬU MỸ PHÚ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1994 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc =3m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7375 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,165 M3
4 Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,165 M3
5 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,65 M2
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3515 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2928 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2995 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1238 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 Tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,803 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4805 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1209 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2066 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 Tấn
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2444 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1085 Tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1038 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0191 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 Tấn
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4649 M3
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5581 M3
30 Lắp dựng cổng + hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,322 M2
31 Hàng rào song sắt, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,322 M2
32 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0209 M2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,9316 M2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,554 M2
35 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,883 M2
36 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 Mét
37 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,9316 M2
38 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,437 M2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,9316 M2
40 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,437 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->