Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Hậu Mỹ Trinh, xã Hậu Mỹ Phú thuộc huyện Cái Bè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Hậu Mỹ Trinh, xã Hậu Mỹ Phú thuộc huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 08:43:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,389,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HẬU MỸ TRINH - HUYỆN CÁI BÈ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6943 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc =3,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,055 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | M3 |
| 6 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,74 | M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,362 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5386 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4378 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5053 | 100M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9187 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0272 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2631 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8592 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7718 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2203 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2888 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8386 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3782 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4623 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2078 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1133 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1466 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2332 | Tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8295 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2117 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2515 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm - sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3986 | Tấn |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3585 | M3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | M3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0749 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5711 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8806 | M3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6645 | M3 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,82 | M2 |
| 52 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 1000 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,095 | M2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 700 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | M2 |
| 54 | Cửa đi lambris nhôm, hệ 700 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | M2 |
| 55 | Cửa đi sắt kính, kính cường lục dày 8 ly, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | M2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9 | M2 |
| 57 | Cửa sổ sắt kính, kính cường lực, dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M2 |
| 58 | Lắp dựng khung bông cửa bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,015 | M2 |
| 59 | Khung bông cửa sắt + sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,015 | M2 |
| 60 | Ốp chần tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | M2 |
| 61 | Ốp chần tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | M2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,885 | M2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 - khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,648 | M2 |
| 64 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | M2 |
| 65 | Ốp đá hoa cương tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 66 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | M2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | M2 |
| 68 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | M2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm prima chống ẩm, khung kim loại nổi, KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,1 | M2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3574 | Tấn |
| 71 | Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | M |
| 72 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0381 | 100M2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,424 | M |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7388 | M2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,7208 | M2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà không sơn (tường hồi không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6125 | M2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6144 | M2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,34 | M2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,955 | M2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,542 | M2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm trong nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,2118 | M2 |
| 82 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,73 | M2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5022 | M2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6414 | M2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,73 | M2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,53 | M2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 - sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9 | Mét |
| 89 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | Mét |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,4 | Mét |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7388 | M2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,0272 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,7208 | M2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9814 | M2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7388 | M2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,3216 | M2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,7022 | M2 |
| 98 | Sơn cột giả đá (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2944 | M2 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100M3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | 100M3 |
| 101 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,8 | M2 |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | M3 |
| 103 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | M2 |
| 104 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,26 | M2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5721 | 100M2 |
| 106 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 108 | Đèn neon siêu mỏng choá nhựa gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 109 | Đèn ốp trần D350x32w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Đèn Led panel âm trần D150x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 112 | Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 113 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 114 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 115 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 116 | Lắp Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 117 | Mặt nạ và khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 118 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Mét |
| 120 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | Mét |
| 121 | Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | Cái |
| 122 | Cáp lõi đồng DuCV 2x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 123 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Mét |
| 124 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | Mét |
| 125 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | Mét |
| 126 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | Mét |
| 127 | Lắp đặt MCB 63A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 20A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 16A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 133 | Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Cái |
| 134 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 135 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịch |
| 136 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 137 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 138 | Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Mét |
| 139 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 140 | Rắc + sứ đôi (liên kết cáp DULEX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 141 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 142 | Lắp ổ cắm điện thoại 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 143 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 144 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Mét |
| 145 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 146 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 147 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 148 | Lắp ổ cắm mạng 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 149 | Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 150 | Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 PAIRT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 152 | Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 153 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 154 | Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 156 | Hộp nối dùng để rút dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 157 | Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 158 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 159 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 160 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 161 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 162 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 163 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 164 | Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 165 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 166 | Cirprotec nano 1-phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguổn tủ Rack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 168 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 169 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100M |
| 170 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100M |
| 171 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100M |
| 172 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100M |
| 174 | Nối HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 175 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 176 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 177 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 179 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 180 | Co giảm PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 181 | Co giảm PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 182 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 183 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 184 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 186 | Tê giảm PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 187 | Tê giảm PVC D60X34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 188 | Tê giảm PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 190 | Phễu thu inox 304 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 191 | Lắp đặt lavabo +vòi + siphon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam + siphon + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 195 | Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 197 | Đào đường ống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5815 | 100M3 |
| 198 | Đào hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | 100M3 |
| 199 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M3 |
| 200 | Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | M3 |
| 201 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M2 |
| 202 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | Tấn |
| 203 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 204 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | M3 |
| 205 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100M2 |
| 206 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | Tấn |
| 207 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | Tấn |
| 208 | Thép góc LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5 | Kg |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 210 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5755 | M3 |
| 211 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | M2 |
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | M2 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 100M3 |
| 214 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M3 |
| 215 | Bê tông lót HTH, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | M3 |
| 216 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100M2 |
| 217 | Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | M3 |
| 218 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100M2 |
| 219 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | Tấn |
| 220 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2749 | M3 |
| 221 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100M2 |
| 222 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | Tấn |
| 223 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | Tấn |
| 224 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 225 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 226 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | M3 |
| 227 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | M3 |
| 228 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | M2 |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | M2 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100M3 |
| C | SÂN ĐAN BÊTÔNG - CÔNG AN XÃ HẬU MỸ TRINH | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100M2 |
| 2 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | M3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | M2 |
| 5 | Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 10m |
| D | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HẬU MỸ PHÚ, HUYỆN CÁI BÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8076 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc =3,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1975 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,493 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,493 | M3 |
| 5 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,93 | M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2495 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,51 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0244 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4885 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2813 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2175 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8807 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2357 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7416 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | Tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1024 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8205 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2093 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8955 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3044 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4797 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3298 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3681 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5693 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6349 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | Tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1207 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm - sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2542 | Tấn |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2977 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,296 | M3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0624 | M3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | M3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,255 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường hồi trong nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2249 | M3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường hồi trong + ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4369 | M3 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,115 | M2 |
| 52 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 1000 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | M2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 700 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | M2 |
| 54 | Cửa đi lambris nhôm, hệ 700 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | M2 |
| 55 | Cửa đi sắt kính, kính cường lục dày 8 ly, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | M2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | M2 |
| 57 | Cửa sổ sắt kính, kính cường lực, dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M2 |
| 58 | Lắp dựng khung bông cửa bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,315 | M2 |
| 59 | Khung bông cửa sắt + sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,315 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cổng + hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,17 | M2 |
| 61 | Hàng rào song sắt, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | M2 |
| 62 | Cửa lùa hàng rào song sắt, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | M2 |
| 63 | Ốp chần tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,425 | M2 |
| 64 | Ốp chần tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,075 | M2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,885 | M2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 - khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,728 | M2 |
| 67 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,23 | M2 |
| 68 | Ốp đá hoa cương tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | M2 |
| 69 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | M2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | M2 |
| 71 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | M2 |
| 72 | Làm trần bằng tấm prima chống ẩm, khung kim loại nổi, KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,24 | M2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9712 | Tấn |
| 74 | Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,62 | M |
| 75 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3124 | 100M2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,74 | M |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1613 | M2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,312 | M2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà không sơn (tường hồi không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,62 | M2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,68 | M2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,34 | M2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,821 | M2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn, quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,141 | M2 |
| 84 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | M2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,401 | M2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9274 | M2 |
| 87 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,541 | M2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | M2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | Mét |
| 90 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | Mét |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Mét |
| 92 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1613 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,302 | M2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,312 | M2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2674 | M2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1613 | M2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,302 | M2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,5794 | M2 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100M3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7646 | 100M3 |
| 101 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,61 | M2 |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,161 | M3 |
| 103 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | M2 |
| 104 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,56 | M2 |
| 105 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,69 | M2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5721 | 100M2 |
| 107 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 109 | Đèn neon siêu mỏng choá nhựa gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 110 | Đèn ốp trần D350x32w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 111 | Đèn Led panel âm trần D150x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 113 | Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 114 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 115 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 116 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 117 | Lắp Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 118 | Mặt nạ và khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 119 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 120 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | Mét |
| 121 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | Mét |
| 122 | Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | Cái |
| 123 | Cáp lõi đồng DuCV 2x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 124 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Mét |
| 125 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | Mét |
| 126 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | Mét |
| 127 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | Mét |
| 128 | Lắp đặt MCB 63A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 20A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 16A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 134 | Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Cái |
| 135 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 136 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịch |
| 137 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 138 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 139 | Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Mét |
| 140 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 141 | Rắc + sứ đôi (liên kết cáp DULEX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 142 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 143 | Lắp ổ cắm điện thoại 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 144 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 145 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 146 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 147 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 148 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 149 | Lắp ổ cắm mạng 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 150 | Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 PAIRT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 153 | Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 154 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 155 | Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 157 | Hộp nối dùng để rút dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 158 | Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 160 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 161 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 162 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 163 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 164 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 165 | Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 166 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Cirprotec nano 1-phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguổn tủ Rack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Khâu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 169 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100M |
| 170 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 171 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100M |
| 172 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100M |
| 173 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100M |
| 174 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100M |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100M |
| 176 | Nối HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 177 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 179 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 180 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 181 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 182 | Co giảm PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 183 | Co giảm PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 184 | Co giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 187 | Lắp đặt tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 188 | Tê giảm PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 189 | Tê giảm PVC D60X34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 190 | Tê giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 191 | Tê giảm PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 193 | Phễu thu inox 304 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt lavabo +vòi + siphon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam + siphon + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 198 | Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 199 | Lắp đặt Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 200 | Đào đường ống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4889 | 100M3 |
| 201 | Đào hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2015 | 100M3 |
| 202 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M3 |
| 203 | Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | M3 |
| 204 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M2 |
| 205 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | Tấn |
| 206 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 207 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | M3 |
| 208 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100M2 |
| 209 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | Tấn |
| 210 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | Tấn |
| 211 | Thép góc LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5 | Kg |
| 212 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 213 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5755 | M3 |
| 214 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | M2 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | M2 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5887 | 100M3 |
| 217 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M3 |
| 218 | Bê tông lót HTH, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | M3 |
| 219 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100M2 |
| 220 | Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | M3 |
| 221 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100M2 |
| 222 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | Tấn |
| 223 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2749 | M3 |
| 224 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100M2 |
| 225 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | Tấn |
| 226 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | Tấn |
| 227 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 228 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | M3 |
| 230 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | M3 |
| 231 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | M2 |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | M2 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100M3 |
| E | SAN NỀN - CÔNG AN XÃ HẬU MỸ PHÚ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,466 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0459 | 100M3 |
| F | SÂN ĐAN BÊTÔNG - CÔNG AN XÃ HẬU MỸ PHÚ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | 100M2 |
| 2 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,6 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,26 | M3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,6 | M2 |
| 5 | Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,26 | 10m |
| G | HÀNG RÀO - CÔNG AN XÃ HẬU MỸ PHÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1994 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc =3m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7375 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | M3 |
| 5 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,65 | M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3515 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2928 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2995 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,803 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4805 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1209 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2066 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2444 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | Tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4649 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5581 | M3 |
| 30 | Lắp dựng cổng + hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,322 | M2 |
| 31 | Hàng rào song sắt, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,322 | M2 |
| 32 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0209 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9316 | M2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,554 | M2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,883 | M2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | Mét |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9316 | M2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,437 | M2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9316 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,437 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi