Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Phú Tân, xã Phú Đông thuộc huyện Tân Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Phú Tân, xã Phú Đông thuộc huyện Tân Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 08:45:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,199,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ PHÚ ĐÔNG - HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7336 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc =4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1475 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,953 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,953 | M3 |
| 6 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,53 | M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,695 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9753 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7444 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4512 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3821 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5269 | 100M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,447 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2906 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9956 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3739 | Tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3344 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0669 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2743 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6579 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8372 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3426 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7785 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9112 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4665 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4846 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8001 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1614 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2357 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | Tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6294 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4609 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4895 | Tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0689 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | M3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6346 | M3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6039 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2004 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7225 | M3 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5526 | M2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | M2 |
| 52 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 1000 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | M2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 700 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | M2 |
| 54 | Cửa đi lambris nhôm, hệ 700 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | M2 |
| 55 | Cửa đi sắt kính, kính cường lục dày 8 ly, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | M2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | M2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm kính, kính phản quang dày 6ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2826 | M2 |
| 58 | Cửa sổ sắt kính, kính cường lực, dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | M2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6ly, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | M2 |
| 60 | Lắp dựng khung bông cửa bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1135 | M2 |
| 61 | Khung bông cửa sắt + sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1135 | M2 |
| 62 | Lắp đặt vách ngăn tiểu lambris nhôm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | M2 |
| 63 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,025 | M2 |
| 64 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | M2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,615 | M2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 - khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,688 | M2 |
| 67 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,05 | M2 |
| 68 | Ốp bồn hoa gạch gốm 80x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,825 | M2 |
| 69 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - thành tam cấp, băng ngồi, giằng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | M2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,515 | M2 |
| 71 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,515 | M2 |
| 72 | Làm trần bằng tấm prima chống ẩm, khung kim loại nổi, KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,15 | M2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | Tấn |
| 74 | Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,85 | M |
| 75 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9849 | 100M2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | M |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,2852 | M2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9558 | M2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà không sơn (tường hồi không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5314 | M2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,1265 | M2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,616 | M2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,494 | M2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn, quet chong tham | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,56 | M2 |
| 84 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2925 | M2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,078 | M2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8302 | M2 |
| 87 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,0275 | M2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 - senô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8175 | M2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 - sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,65 | M2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4 | Mét |
| 91 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | Mét |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | Mét |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,2852 | M2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,991 | M2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,9558 | M2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4462 | M2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,2852 | M2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,991 | M2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,402 | M2 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2067 | 100M3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3458 | 100M3 |
| 102 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | M2 |
| 103 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,797 | M3 |
| 104 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | M2 |
| 105 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,66 | M2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4425 | 100M2 |
| 107 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 109 | Đèn neon siêu mỏng choá nhựa gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 110 | Đèn ốp trần D350x32w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 111 | Đèn Led panel âm trần D150x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 113 | Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 114 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 115 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 116 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 117 | Lắp Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 118 | Mặt nạ và khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 119 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 120 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | Mét |
| 121 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | Mét |
| 122 | Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | Cái |
| 123 | Cáp lõi đồng DuCV 2x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 124 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 125 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | Mét |
| 126 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | Mét |
| 127 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | Mét |
| 128 | Lắp đặt MCB 63A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 20A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 16A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 134 | Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Cái |
| 135 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 136 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịch |
| 137 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 138 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 139 | Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | Mét |
| 140 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 141 | Rắc + sứ đôi (liên kết cáp DULEX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 142 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 143 | Lắp ổ cắm điện thoại 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 144 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 145 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Mét |
| 146 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 147 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 148 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 149 | Lắp ổ cắm mạng 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 150 | Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 PAIRT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Mét |
| 153 | Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 154 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Sợi |
| 155 | Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 157 | Hộp nối dùng để rút dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 158 | Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Mét |
| 160 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 161 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 162 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 163 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 164 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 165 | Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 166 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Cirprotec nano 1-phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguổn tủ Rack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Khâu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 169 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100M |
| 170 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100M |
| 171 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100M |
| 172 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100M |
| 173 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100M |
| 174 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100M |
| 176 | Nối HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 177 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 179 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 180 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 181 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 182 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 183 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 186 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 187 | Lắp đặt tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 188 | Tê giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 189 | Tê giảm PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 190 | Co giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 191 | Co giảm PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Co giảm PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 194 | Phễu thu inox 304 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt lavabo +vòi + siphon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam + siphon + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 199 | Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 200 | Đào đường ống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5822 | 100M3 |
| 201 | Đào hố ga, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | 100M3 |
| 202 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | M3 |
| 203 | Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | M3 |
| 204 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100M2 |
| 205 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | Tấn |
| 206 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | Tấn |
| 207 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | M3 |
| 208 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100M2 |
| 209 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | Tấn |
| 210 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | Tấn |
| 211 | Thép góc LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,6 | Kg |
| 212 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 213 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8906 | M3 |
| 214 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | M2 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | M2 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6201 | 100M3 |
| 217 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M3 |
| 218 | Bê tông lót HTH, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | M3 |
| 219 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100M2 |
| 220 | Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | M3 |
| 221 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100M2 |
| 222 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | Tấn |
| 223 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2749 | M3 |
| 224 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100M2 |
| 225 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | Tấn |
| 226 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | Tấn |
| 227 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 228 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | M3 |
| 230 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | M3 |
| 231 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | M2 |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | M2 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100M3 |
| C | SÂN ĐAN BÊTÔNG - CÔNG AN XÃ PHÚ ĐÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100M2 |
| 2 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | M3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | M2 |
| 5 | Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 10m |
| D | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ PHÚ TÂN - HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6287 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,575 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | M3 |
| 6 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0021 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6523 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2174 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4501 | 100M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7916 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9102 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2607 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8362 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8592 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7718 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2209 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3023 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3165 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4372 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5681 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1564 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | Tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3557 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,749 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9404 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | Tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8893 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1948 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2379 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3305 | Tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4598 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,204 | M3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | M3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3381 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà + ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,892 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2735 | M3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1168 | M3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | M3 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,9 | M2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 1000 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,095 | M2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 700 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | M2 |
| 55 | Cửa đi lambris nhôm, hệ 700 + ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | M2 |
| 56 | Cửa đi sắt kính, kính cường lực dày 8 ly, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | M2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,98 | M2 |
| 58 | Cửa sổ sắt kính, kính cường lực, dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M2 |
| 59 | Lắp dựng khung bông cửa bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,095 | M2 |
| 60 | Khung bông cửa sắt + sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,095 | M2 |
| 61 | Lắp đặt cửa tủ bếp bằng nhôm lá sách (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,812 | M2 |
| 62 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x500mm - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | M2 |
| 63 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x500mm - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | M2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,485 | M2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 - khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,648 | M2 |
| 66 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,45 | M2 |
| 67 | Ốp đá hoa cương tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | M2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | M2 |
| 69 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | M2 |
| 70 | Đóng trần bằng tấm Prima dày 4mm, khung kim loại nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,9 | M2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6023 | Tấn |
| 72 | Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,1 | M |
| 73 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5267 | 100M2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,424 | M |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,86 | M2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,15 | M2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,7865 | M2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3644 | M2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,71 | M2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5528 | M2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | M2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn, quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,938 | M2 |
| 83 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,745 | M2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,331 | M2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,455 | M2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,985 | M2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,5 | Mét |
| 88 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,224 | Mét |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,15 | M2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,2468 | M2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,7865 | M2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,165 | M2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,3968 | M2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,9515 | M2 |
| 95 | Sơn cột giả đá (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2944 | M2 |
| 96 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,923 | M2 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | 100M3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4024 | 100M3 |
| 99 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,8 | M2 |
| 100 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | M3 |
| 101 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | M2 |
| 102 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,08 | M2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5721 | 100M2 |
| 104 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 106 | Đèn neon siêu mỏng choá nhựa gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 107 | Đèn ốp trần D350x32w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Đèn Led panel âm trần D150x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 110 | Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 111 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 112 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 113 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 114 | Lắp Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 115 | Mặt nạ và khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 116 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 117 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | Mét |
| 118 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | Mét |
| 119 | Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | Cái |
| 120 | Cáp lõi đồng DuCV 2x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 121 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Mét |
| 122 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | Mét |
| 123 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | Mét |
| 124 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | Mét |
| 125 | Lắp đặt MCB 63A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 20A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 16A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 131 | Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Cái |
| 132 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 133 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịch |
| 134 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 135 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 136 | Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Mét |
| 137 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 138 | Rắc + sứ đôi (liên kết cáp DULEX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 139 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 140 | Lắp ổ cắm điện thoại 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 141 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 142 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 143 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 144 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 145 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 146 | Lắp ổ cắm mạng 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 147 | Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 148 | Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 149 | Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 PAIRT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 150 | Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 151 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 152 | Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 153 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 154 | Hộp nối dùng để rút dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 155 | Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 157 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 158 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 159 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 160 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 161 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 162 | Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 163 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Cirprotec nano 1-phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguổn tủ Rack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 165 | Khâu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 166 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100M |
| 167 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100M |
| 168 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100M |
| 169 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M |
| 170 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100M |
| 171 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100M |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100M |
| 173 | Nối HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 174 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 175 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 176 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 177 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 178 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 179 | Co giảm PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 180 | Co giảm PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 181 | Co giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 182 | Co giảm PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 183 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đặt tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 188 | Tê giảm PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 189 | Tê giảm PVC D60X34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 190 | Tê giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 191 | Tê giảm PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Tê giảm PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 194 | Phễu thu inox 304 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt lavabo +vòi + siphon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam + siphon + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 199 | Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 200 | Lắp đặt Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 201 | Đào ống, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4544 | 100M3 |
| 202 | Đào hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100M3 |
| 203 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | M3 |
| 204 | Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | M3 |
| 205 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100M2 |
| 206 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | Tấn |
| 207 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | Tấn |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | M3 |
| 209 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100M2 |
| 210 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 211 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | Tấn |
| 212 | Thép góc LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,55 | Kg |
| 213 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 214 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,733 | M3 |
| 215 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | M2 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | M2 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5053 | 100M3 |
| 218 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M3 |
| 219 | Bê tông lót HTH, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | M3 |
| 220 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100M2 |
| 221 | Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | M3 |
| 222 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100M2 |
| 223 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | Tấn |
| 224 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2749 | M3 |
| 225 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100M2 |
| 226 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | Tấn |
| 227 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | Tấn |
| 228 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 229 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 230 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | M3 |
| 231 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | M3 |
| 232 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | M2 |
| 233 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | M2 |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100M3 |
| E | SÂN ĐAN BÊTÔNG - CÔNG AN XÃ PHÚ TÂN | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7178 | 100M2 |
| 2 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,78 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,178 | M3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,78 | M2 |
| 5 | Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,178 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi